OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3: Dấu của tam thức bậc hai

20 phút 10 câu 0 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 400188

    Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) =  - {x^2} + 3x - 2\) nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

    • A. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\). 
    • B. \(x \in \left[ {1;2} \right]\) 
    • C. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\) 
    • D. \(x \in \left( {1;2} \right)\)
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 400191

    Số giá trị nguyên của x để tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 7x - 9\) nhận giá trị âm là

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 400194

    Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + \left( {1 - \sqrt 3 } \right)x - 8 - 5\sqrt 3 \):

    • A. Dương với mọi x ∈ R;  
    • B. Âm với mọi x ∈ R;
    • C. Âm với mọi \(x \in \left( { - 2 - \sqrt 3 ;1 + 2\sqrt 3 } \right)\);          
    • D. Âm với mọi \(x \in \left( { - \infty ;1} \right)\).
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 400196

    Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) =  - {x^2} + 5x - 6\) nhận giá trị dương khi và chỉ khi

    • A. \(x \in \left( { - \infty ;2} \right)\) 
    • B. \(\left( {3; + \infty } \right)\) 
    • C. \(x \in \left( { - 2; + \infty } \right)\) 
    • D. \(x \in \left( {2; + \infty } \right)\) 
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 400198

    Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + \left( {\sqrt 5  - 1} \right)x - \sqrt 5 \) nhận giá trị dương khi và chỉ khi

    • A. \(x \in \left( { - \sqrt 5 ;1} \right);\) 
    • B. \(x \in \left( { - \sqrt 5 ; + \infty } \right);\) 
    • C. \(x \in \left( { - \infty ; - \sqrt 5 } \right) \cup \left( {1; + \infty } \right);\) 
    • D. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right).\) 
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 400200

    Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = \left( {1 - \sqrt 2 } \right){x^2} + \left( {5 - 4\sqrt 2 } \right)x - 3\sqrt 2  + 6\). 

    • A. Dương với mọi x ∈ R
    • B. Dương với mọi \(x \in \left( { - 3;\sqrt 2 } \right)\);
    • C. Dương với mọi \(x \in \left( { - 4;\sqrt 2 } \right);\) 
    • D. Âm với mọi x ∈ R
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 400202

    Cho \(f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 3\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

    • A. \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right);\) 
    • B. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left[ {\,1;3\,} \right];\) 
    • C. \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right);\) 
    • D. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left[ {\,1;3\,} \right].\) 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 400204

    Cho các tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 4;\,{\rm{\;}}g\left( x \right) =  - {x^2} + 3x - 4;\,{\rm{\;}}h\left( x \right) = 4 - 3{x^2}\). Số tam thức đổi dấu trên  R là:

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 400207

    Cho bất phương trình \({x^2} - 8x + 7 \ge 0\). Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.

    • A. \(\left( { - \infty ;0} \right].\) 
    • B. \(\left[ {8; + \infty } \right).\) 
    • C. \(\left( { - \infty ;1} \right].\) 
    • D. \(\left[ {6; + \infty } \right).\) 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 400208

    Số thực dương lớn nhất thỏa mãn \({x^2} - x - 12 \le 0\) là ?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF