OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 4 Hệ trục tọa độ

30 phút 10 câu 41 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 2384

    Cho 3 điểm \(A(2;1);B(4;-3);C(5;-1)\). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là?

     

    • A. \(G\left ( \frac{11}{3};-1 \right )\)
    • B. \(G\left ( \frac{11}{3};1 \right )\)
    • C. \(G\left ( \frac{13}{3};1 \right )\)
    • D. \(G\left ( -\frac{13}{3};1 \right )\)
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 2393

    Cho hai điểm \(A(1;1);B(-3;0)\). Tọa độ điểm C đối xứng với A qua B là:

    • A. \(C(1;-2)\)
    • B. \(C(-2;4)\)
    • C. \(C(-7;-1)\)
    • D. \(C(5;2)\)
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 2394

    Cho \(\vec{a}=\frac{1}{4}\vec{i}+k\vec{j}; \vec{b}=2\vec{i}\). Giá trị của k để hai vectơ trên cùng phương là:

    • A. \(k=8\)
    • B. \(k=4\)
    • C. \(k=2\)
    • D. \(k=0\)
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 2395

    Cho 3 điểm \(A(-2;3);B(5;1)C(2;0)\). Tọa độ của điểm D để ABCD là hình bình hành là:

     

    • A. \(D(1;4)\)
    • B. \(D(9;-2)\)
    • C. \(D(-5;2)\)
    • D. \(D(-6;1)\)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 2401

    Cho 2 điểm \(A(2;2);B(5;-3)\). Tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng là?

    • A. \(C\left ( 0;\frac{13}{3} \right )\)
    • B. \(C\left ( 0;\frac{14}{3} \right )\)
    • C. \(C\left ( 0;\frac{16}{3} \right )\)
    • D. \(C\left ( 0;\frac{17}{3} \right )\)
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 45020

    Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ \(\overrightarrow u  = \left( { - 3;7} \right)\)

    • A. \(\overrightarrow {{v_1}}  = \left( {1; - 2} \right)\)
    • B. \(\overrightarrow {{v_2}}  = \left( {1; - \frac{7}{3}} \right)\)
    • C. \(\overrightarrow {{v_3}}  = \left( {3;7} \right)\)
    • D. \(\overrightarrow {{v_4}}  = \left( { - 3; - 7} \right)\)
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 45021

    Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?

    • A. \({C_1}\left( {0; - 7} \right)\)
    • B. \({C_2}\left( {0; - 3} \right)\)
    • C. \({C_3}\left( {0; - 5} \right)\)
    • D. \({C_4}\left( {0; - 1} \right)\)
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 45022

    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm cách cạnh BC, CA, AB. Biết M(1; 2); N(3; – 5); P(5; 7). Tọa độ đỉnh A là:

    • A. A(7; 9)
    • B. A(– 2; 0)  
    • C. A(7; – 2)
    • D. A(7; 0)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 45023

    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(–1; 1); B(1; 2); C(4; 0). Tìm tọa độ điểm M sao cho ABCM là hình bình hành là:

    • A. M(2; 1)
    • B. M(2; –1)
    • C. M(–1; 2)
    • D. M(1; 2)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 45024

    Cho tam giác ABC có A(–2; 2), B(6; –4), đỉnh C thuộc trụ Ox. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC, biết rằng G thuộc trục Oy)

    • A. \(G\left( {0;\frac{2}{3}} \right)\)
    • B. \(G\left( {0; - \frac{2}{3}} \right)\)
    • C. \(G\left( {3; - \frac{2}{3}} \right)\)
    • D. \(G\left( { - 3; - \frac{2}{3}} \right)\)

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF