OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2023-2024 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

60 phút 40 câu 33 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 451487

    Hình chóp tứ giác có mấy mặt?

    • A. 4
    • B. 8
    • C. 5
    • D. 6
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 451490

    Cho hàm số \(y = \dfrac{{{x^3}}}{3} + 3{x^2} - 2\) có đồ thị là \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị \(\left( C \right)\) biết tiếp tuyến có hệ số góc \(k = {\rm{\;}} - 9?\)

    • A. \(y + 16 = {\rm{\;}} - 9\left( {x + 3} \right)\)   
    • B. \(y = {\rm{\;}} - 9\left( {x + 3} \right)\)  
    • C. \(y - 16 = {\rm{\;}} - 9\left( {x - 3} \right)\)     
    • D. \(y - 16 = {\rm{\;}} - 9\left( {x + 3} \right)\)
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 451492

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Với các giá trị nào của tham số m thì phương trình  \(f\left( {\left| x \right|} \right) = 3m + 1\) có bốn nghiệm phân biệt?

    • A. \(m > 2.\)  
    • B. \(m < {\rm{\;}} - 1.\)
    • C. \( - 1 < m <  - \dfrac{1}{3}.\)   
    • D. \(1 < m < 2.\) 
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 451496

    Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h, được tính theo công thức?

    • A. \(V = \dfrac{1}{4}Bh\).  
    • B. \(V = \dfrac{1}{3}Bh\)
    • C. \(V = \dfrac{1}{2}Bh\)      
    • D. \(V = Bh\)   
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 451500

    Gọi \(A,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} B\) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3x - 2\). Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm \(A,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} B\) là?

    • A. \(2x + y + 2 = 0.\) 
    • B. \(x + y + 1 = 0.\)  
    • C. \(4x + y = 0.\)   
    • D. \(x + y + 2 = 0.\)  
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 451504

    Cho hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + m - 2\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Gọi \(S\) là tập các giá trị của \(m\) sao cho đồ thị \(\left( C \right)\) có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng tất cả các phần tử của \(S\) là?

    • A. 3
    • B. 8
    • C. 5
    • D. 2
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 451506

    Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}\) có phương trình là?

    • A. \(y = 2\)
    • B. \(x = 1\) 
    • C. \(y = 1\)
    • D. \(x = 2\)
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 451509

    Khối lăng trụ ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều, a là độ dài cạnh đáy. Góc giữa cạnh bên và đáy là \({30^\circ }.\) Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trung điểm của BC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là?

    • A. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}.\)
    • B. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)    
    • C. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
    • D. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.\)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 451512

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình bên. Số nghiệm dương phân biệt của phương trình \(2f\left( x \right) + 7 = 0\) là?

     

    • A. 1
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 451515

    Hàm số \(y = \dfrac{{3 - 2x}}{{x + 7}}\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

    • A. \(\left( { - \infty ;\dfrac{3}{2}} \right)\)  
    • B. \(\left( { - \infty ; - 7} \right)\) 
    • C. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)   
    • D. \(\left( { - 8; + \infty } \right)\)
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 451517

    Khối lập phương cạnh bằng 2 có thể tích bằng?

    • A. 4
    • B. 2
    • C. 16
    • D. 8
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 451521

    Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng là một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng \(\dfrac{{500}}{3}{m^3}.\) Biết đáy hồ là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là 100.000 đồng\(/{m^2}.\) Tìm kích thước của hồ để chi phí thuê nhân công ít nhất. Khi đó chi phí thuê nhân công là?

    • A. 15 triệu đồng  
    • B. 11 triệu đồng  
    • C. 13 triệu đồng 
    • D. 17 triệu đồng 
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 451524

    Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\;\) có \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). \(ABCD\)là hình thang vuông tại A và B biết \(AB = 2a,\) \(AD = 3BC = 3a\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\;\) theo \(a\) biết góc giữa \(\left( {SCD} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({60^0}?\)

    • A. \(6\sqrt 6 {a^3}.\)  
    • B. \(2\sqrt 6 {a^3}.\)  
    • C. \(6\sqrt 3 {a^3}.\) 
    • D. \(2\sqrt 3 {a^3}.\) 
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 451528

    Cho hàm số \(y = {\rm{\;}} - {x^3} + 4{x^2} + 1\) có đồ thị là \(\left( C \right)\) và điểm \(M\left( {m;1} \right)\). Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị thực của \(m\) để qua \(M\) kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị \(\left( C \right)\). Tổng giá trị tất cả các phần tử của \(S\) bằng?

    • A. \(5\)      
    • B. \(\dfrac{{40}}{9}\)     
    • C. \(\dfrac{{16}}{9}\)      
    • D. \(\dfrac{{20}}{3}\) 
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 451531

    Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

    • A. \(y = {x^4} - 2{x^2} - 3\)
    • B. \(y = {x^4} + 2{x^2} - 3\)    
    • C. \(y =  - {x^4} - 2{x^2} + 3\) 
    • D. \(y =  - {x^4} + 2{x^2} + 3\)
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 451533

    Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

     

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. \(\left( { - 2;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 0} \right)\)       
    • B. \(\left( {2; + \infty } \right)\) 
    • C. \(\left( {0;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 2} \right)\) 
    • D. \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 451537

    Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

    • A. 25.
    • B. 15.  
    • C. 5. 
    • D. 125. 
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 451540

    Điều kiện của tham số m để hàm số \(y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx\) nghịch biến trên R là?

    • A. m < - 1    
    • B. \(m \ge  - 1\)
    • C. \(m >  - 1\) 
    • D. \(m \le  - 1\) 
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 451545

    Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và cạnh bên tạo với đáy một góc \({45^0}\). Tính theo \(a\) thể tích khối chóp S.ABC.

    • A. \(\dfrac{{{a^3}}}{4}\)   
    • B. \(\dfrac{{{a^3}}}{{12}}\) 
    • C. \(\dfrac{{{a^3}}}{8}\) 
    • D. \(\dfrac{{{a^3}}}{{24}}\) 
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 451548

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại \(A,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} BC = 2AB = 2a.\) Cạnh bên SC vuông góc với đáy, góc giữa SA và đáy bằng \({60^0}.\) Tính V khối chóp đó bằng?

    • A. \(\dfrac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{2}\) 
    • B. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 5 }}{2}\)
    • C. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\) 
    • D. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\) 
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 451550

    Cho hàm số \(y = {x^3} - 3x\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - \infty ; - 1)\) và nghịch biến trên khoảng \((1; + \infty )\).
    • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1). 
    • C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - \infty ; + \infty )\).
    • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - \infty ; - 1)\) và đồng biến trên khoảng \((1; + \infty )\).
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 451551

    Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 1}}\) thỏa mãn tiếp tuyến với đồ thị tại điểm đó có hệ số góc bằng 2018?

    • A. 1
    • B. 0
    • C. Vô số
    • D. 2
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 451553

    Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{x + 1 - \sqrt {3x + 1} }}{{{x^2} - 3x + 2}}\) là?

    • A. 2
    • B. 0
    • C. 1
    • D. 3
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 451557

    Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R?

    • A. \(y = {x^4} + {x^2} + 1\)
    • B. \(y = {x^3} + 1\)
    • C. \(y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}\) 
    • D. \(y = \tan x\). 
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 451565

    Cho hàm số \(y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}\). Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm \(M\left( {2;3} \right)\)?

    • A. \(y = 2x - 1\)    
    • B. \(y = {\rm{\;}} - 3x + 9\)   
    • C. \(y = 3x - 3\)  
    • D. \(y = {\rm{\;}} - 2x + 7\) 
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 451566

    Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính V thùng đựng hàng của xe ôtô đó?

    • A. \(\,\,14{m^3}\).   
    • B. \(\,\,4,2{m^3}\).
    • C. \(\,\,2,1{m^3}\)
    • D. \(\,\,8{m^3}\). 
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 451567

    Điểm cực tiểu của hàm số \(y = {x^3} - 3x - 2\) là?

    • A. \(M\left( {1; - 4} \right)\)    
    • B. \(y = {\rm{\;}} - 4\)  
    • C. \(x = 1\)  
    • D. \(x = {\rm{\;}} - 1\) 
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 451569

    Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {{x^2} - 1} \right)\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {{x^2} + x} \right),{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x \in \mathbb{R}\). Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A. 6
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 3
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 451572

    Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}\) và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là?

    • A. \(\dfrac{1 }{ 2}\). 
    • B. \( - \dfrac{5 }{2}\)
    • C. \( -\dfrac {1 }{ 2}\)
    • D. 1
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 451575

    Cho hàm số \(f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c\). Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A. Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng. 
    • B. Hàm số luôn có cực trị.
    • C. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành 
    • D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  + \infty \). 
  • Câu 31: Mã câu hỏi: 451579

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ

     

    Đồ thị hàm số \(y = \left| {f\left( x \right) - 2m} \right|\) có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi?

    • A. \(m \in \left( {4;11} \right)\).   
    • B. \(m \in \left[ {2;\dfrac{{11}}{2}} \right]\).       
    • C. \(m \in \left( {2;\dfrac{{11}}{2}} \right)\).  
    • D. \(m = 3\).
  • Câu 32: Mã câu hỏi: 451583

    Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2}\) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ \(0,{\mkern 1mu} 1,{\mkern 1mu} m\) và n. Tính \(S = {m^2} + {n^2}\)? 

    • A. \(S = 1.\)
    • B. \(S = 2.\)     
    • C. \(S = 0.\)
    • D. \(S = 3.\)
  • Câu 33: Mã câu hỏi: 451587

    Cho khối chóp S.ABC có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \(SA = a\), \(AB = a\), \(AC = 2a\), \(BC = a\sqrt 3 .\) Tính thể tích khối chóp S.ABC?

    • A. \({a^3}\sqrt 3 .\)    
    • B. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}.\)
    • C. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.\) 
    • D. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
  • Câu 34: Mã câu hỏi: 451589

    Đồ thị hàm số \(y = \dfrac{x}{{\sqrt {{x^2} - 1} }}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 2
  • Câu 35: Mã câu hỏi: 451594

    Cho hàm số \(y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}\) có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là?

    • A. y = 3x     
    • B. \(y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)\). 
    • C. y = x – 3   
    • D. y = 3x – 3 
  • Câu 36: Mã câu hỏi: 451597

    Xét các khẳng định sau

    i) Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm cấp hai trên \(\mathbb{R}\)và đạt cực tiểu tại \(x = {x_0}\) thì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f'({x_0}) = 0}\\{f''({x_0}) > 0}\end{array}} \right.\)

    ii) Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm cấp hai trên \(\mathbb{R}\)và đạt cực đại tại \(x = {x_0}\) thì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f'({x_0}) = 0}\\{f''({x_0}) < 0}\end{array}} \right.\)

    iii) Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm cấp hai trên \(\mathbb{R}\) và \(f''({x_0}) = 0\)thì hàm số không đạt cực trị tại \(x = {x_0}\)

    Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là?

    • A. 1
    • B. 0
    • C. 2
    • D. 3
  • Câu 37: Mã câu hỏi: 451603

    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} + 3{x^2} - 1\) trên đoạn\(\left[ { - 2; - \dfrac{1}{2}} \right]\). Tính \(P = M - m\)?

    • A. \(P = {\rm{\;}} - 5\) 
    • B. \(P = 1\)
    • C. \(P = 5\) 
    • D.  \(P = 4\)
  • Câu 38: Mã câu hỏi: 451607

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh \(a\), \(\angle BAD = {60^0}\), cạnh bên \(SA = a\) và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\)?

    • A. \(\dfrac{{a\sqrt {21} }}{7}\)  
    • B. \(\dfrac{{a\sqrt {15} }}{7}\) 
    • C. \(\dfrac{{a\sqrt {21} }}{3}\) 
    • D. \(\dfrac{{a\sqrt {15} }}{3}\) 
  • Câu 39: Mã câu hỏi: 451611

    Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \dfrac{{{x^2} - 5}}{{x + 3}}\) trên \(\left[ {0;2} \right]\)?

    • A. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ {0;2} \right]} {\mkern 1mu} y = \dfrac{{ - 1}}{3}\)
    • B. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ {0;2} \right]} {\mkern 1mu} y = \dfrac{{ - 5}}{3}\)
    • C. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ {0;2} \right]} {\mkern 1mu} y =  - 2\) 
    • D. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ {0;2} \right]} {\mkern 1mu} y =  - 10\)
  • Câu 40: Mã câu hỏi: 451615

    Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, \(AB = 2a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \widehat {BAC} = {60^0}\) và \(SA = a\sqrt 2 .\) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) bằng?

    • A. \({30^0}.\)  
    • B. \({45^0}.\) 
    • C. \({60^0}.\) 
    • D. \({90^0}.\) 

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF