Nếu các em có gì còn khó khăn nào về các vấn đề liên quan đến ADN thì các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao về ADN cộng đồng sinh học cuả HOC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (451 câu):
-
Một gen có chiều dài 4080Å . Mạch 1 của gen có A + G = 42% và A - G = 6%. Gen nhân đôi 3 lần liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần.
a) Tính số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen
b) Tính số lượng từng loại nu của mỗi phân tử mARN được tổng hợp?
c) Tính số lượng từng loại nu môi trường cung cấp, số liên kết hydro bị phá vỡvà số liên kết hóa trị được hình thành trong quá trình sao mã của gen
Mong mọi người giúp em với ạ! Mọi người vui lòng để lại công thức giùm em nhé!
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của adn tổng hợp arn tổng hợp protein như thế nào
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
MỌI NGƯỜI GIÚP MÌNH TRẢ LỜI CÂU HỎI SAU VỚI Ạ!!
a) Có 5 hợp tử của loài, 2n=18, nguyên phân 5 lần tìm số lần nguyên phân và số NST trong tế bào con.
b) Một gen có 4080 A°, gen có 600 G, tìm số nu mỗi loại và tỉ lệ (%) mỗi loại nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính %Nu biết mạch gen có tổng số A với T = 60% và hiệu số giữa X với G là 10%
17/11/2018 | 1 Trả lời
Ở 1 mạch gen có tổng số A vơi T =60%,ở mạch 2 của gen có hiệu số giữa X với G là 10%.Và tích giữa A với T là 5%(A>T)
a) Tìm % từng loại nu ở mỗi mạch
b) gen trên có L=0.255um.tính khối lượng phân tử nói trên
c) Đoạn ADN mang gen nói trên có H = 6000
Đoạn này gồm 2 gen ,gen thứ 2 dài gấp đôi gen nói trên . Hãy tìm số nu từng loại của gen 2Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số Nu biết L = 5100Å, A = 10%, G = 10%
17/11/2018 | 1 Trả lời
Một ADN dài 5100 A, tổng hợp phân tử mẢN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit là 10% A và 10% G so với mạch. ADN thứ 2 có số liên kết hiđrô giữa A với T bằng 23 số liên kết hiđrô giữa G với X. Chiều dài và tỉ lệ từng loại nu của 2 ADN bằng nhau. Số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của ADN là bao nhiêu?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Kể tên các loại axit nucleic
19/11/2018 | 1 Trả lời
a. Axit nucleic gồm những loại nào? Viết tên đầy đủ của từng loại.
b. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
5'-X-X-X-A-T-G-T-G-G-G-3'
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó.
c. Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotit xảy ra ở vị trí nucleotit số 5(tính từ đầu 5' của mạch 1)thì phân tử protein tương ứng đc tổng hợp từ phân tử ADN trên sẽ thay đổi như thế nào?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
một gen có A=480 nu và G= 600 nu. Sau đột biến có A=500 nu, G=601 nu. Đây là dạng đột biến j
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số ribonu và số liên kết hóa trị biết gen chứa 1050 Nu loại G và A = 15%
17/11/2018 | 1 Trả lời
Gen C có 1050 nuclêôtit loại G và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Quá trình phiên mã của gen đã phá hủy tất cả 12150 liên kết hiđrô. Xác định:
a. Có bao nhiêu ribônuclêôtit tự do thuộc các loại mà môi trường nội bào cần phải cung cấp cho quá trình phiên mã của gen C?
b. Số liên kết hóa trị giữa axit và đường được hình thành trong quá trình phiên mã?Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính L của gen biết gen tự nhân đôi 3 lần được môi trường cung cấp số Nu tự do là 12600
19/11/2018 | 1 Trả lời
Câu 7 : Một gene tự nhân đôi 3 lần được môi trường cung cấp số Nu tự do là 12600. Chiều dài của gene này theo micromet là:
A. 0,204µm B. 0,306µm C. 0,408µm D. 0,510µm
Câu 8: Trong một phân tử ADN có khối lượng phân tử là 7,2.105 đvC, ở mạch 1 có A1 + T1 = 60%. Nếu phân tử ADN nói trên tự nhân đôi 5 lần thì số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp là:
A. Amt = T mt = 22320, X mt = G mt = 14880 C. A mt = T mt = 14880, X mt = G mt = 22320 B. A mt = T mt = 18600, X mt = G mt = 27900 D. A mt = T mt = 21700, X mt = G mt = 24800
Câu 9 : Một gene có 120 chu kỳ xoắn, hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20%. Gene trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số liên kết hydro có trong tất cả các gene con là :
A. 38320 B. 38230 C. 88320 D. 88380
Câu 10: Một gene có số liên kết hydro là 3450, hiệu số giữa A với một loại nu không bổ sung là 20%. Gene tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số lượng từng loại nu môi trường đã cung cấp là:
A. A mt = T mt = 13950, X mt = G mt = 32550 C. A mt = T mt = 35520, X mt = G mt = 13500 B. A mt = T mt = 32550, X mt = G mt = 13950 D. A mt = T mt = 13500, X mt = G mt = 35520
Câu 11: Một tế bào chứa chứa gene A và B, khi 2 gene này tái bản một số lần liên tiếp bằng nhau đã cần tới 67500 nu tự do của môi trường. Tổng số nu có trong tất cả các gene con được hình thành sau các lần tái bản ấy là 72000. Biết gene A có chiều dài gấp đôi gene B. Tổng số Nu của mỗi gene là:
A. 3000 và 1500 B. 3600 và 1800 C. 2400 và 1200 D. 1800 và 900
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số phân tử ADN được tạo ra biết 1 phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần
19/11/2018 | 1 Trả lời
Câu 1: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là
A. 6. B. 32. C. 25. D. 64.
Câu 2: Có một phân tử ADN thực hiện nhân đôi một số lần tạo ra 62 phân tử ADN với nguyên liệu hoàn toàn mới từ môi trường. Số lần tự nhân đôi của phân tử ADN trên là
A. 6 B. 4 C. 7 D. 5
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A = 70; G = 100; X = 90; T = 80. Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung cấp là
A. 100 B. 190 C. 90 D. 180
Câu 4: Giả sử trên một phân tử ADN của một sinh vật nhân thực cùng lúc có 8 đơn vị tái bản giống nhau, trên một chạc chữ Y của một đơn vị tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okaseki. Số đoạn ARN mồi đã được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN tính đến thời điểm quan sát là
A. 22 B. 129 C. 113 D. 120 E. 240
Câu 5: Khi gene thực hiện 5 lần nhân đôi, số gene con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp là:
A. 31 B. 30. C. 32. D. 16. E. 64.
Câu 6: Một gene có khối lượng phân tử là 72.104 đvC. Trong gene có X = 850. Gene nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :
A. Amt = Tmt = 4550, Xmt = Gmt = 3850 C. Amt = Tmt = 3850, Xmt = Gmt = 4550
B. Amt = Tmt = 5950, Xmt = Gmt = 2450 D. Amt = Tmt = 2450, Xmt = Gmt = 5950
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số Nu biết L = 4080Å và A = 30%
19/11/2018 | 1 Trả lời
Một gen có chiều dài 4080 A0 .Trong đó số A=30%
a. Số lượng nu của gen là bao nhiêu?
b, Khi gen nhân đôi một số lần, số nu từng loại cần cung cấp từ môi trường quá trình nhân đôi nói trên là bao nhiêu?
Em sửa lại câu hỏi ak, mọi người giúp em nha >
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bài 1: 1 gen dài 0,51

\(\mu m\) , có tích giữa 2 loại nu k bổ sung là 6%. Số liên kết H của gen khoảng 3500-3600.a, Gen có bao nhiêu liên kết hóa trị , cho biết mỗi nu ngoài liên kết hóa trị của nó còn lk nu bên cạch.
b, Tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải thích ADN có kích thước lớn hơn ARN
12/11/2018 | 1 Trả lời
giải thích :_ADN có kích thược lớn hơn rất nhiều ARN
_ ADN kích thước lớn dơn so với đường kính của tế bào nhưng vẫn nằm trọn trong tế bào
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử mARN có hiệu số giữa A với G bằng 350, giữa U với X bằng 250. Gen tạo ra mARN có hiệu số giữa T với X bằng 25% số nuclêôtit của gen. Xác định số nuclêôtit mỗi loại của mARN nếu tất cả X của gen đều tập trung trên mạch gốc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu tính đặc trưng và tính ổn định của ADN
25/10/2018 | 1 Trả lời
Giai thich tinh dac trung , tinh on dinh cua ADN .co chê nao tao nen tinh dac trung va on dinh cua no
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
sự dịch mã chính xác từ gen đến protein được quyết định bởi quá trình nào ? giải thích
chứng minh rằng cấu tạo của phân tử ADN thể hiện sự ổn định và linh động
tại sao ADN có cấu trúc đa phân mà đơn phân là từ 4 loại nu
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu cấu tạo của ADN
25/10/2018 | 1 Trả lời
CẤU TẠO CỦA ADN ? CỤ THỂ ?
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
sự khác nhau về cấu trúc và chức năng của adn arn và protein
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vì sao theo nguyên tắc bổ sung trong phân tử AND , nu loại A chỉ liên kết với T, G chỉ liên kết với X
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 120 chu kì xoắn và có tích số giữa A với 1 loại Nữ cùng nhóm bổ sung là 2,25%. Trong quá trình tự nhân đôi của gen , khi 2 mạch của gen mở ra người ta thấy số nu tự do loại A đến bổ sung mạch thứ nhất là 240, số nu tự so loại X đến bổ sung mạch thứ hai là 480.
a) Tìm số lượng từng loại nu ở mỗi mạch gen
b) kết thúc quá trình tự sao dã có 48600 liên kết Hidro bị phá vỡ. Hãy cho biết:
- Số liên kết Hidro được hình thành?
- Số liên kết hóa trị được hình thành
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh tính thống nhất nhưng đa dạng của các loài sinh vật dựa trên cơ sở cấu tạo của ADN
23/10/2018 | 1 Trả lời
Chứng minh tính thống nhất nhưng đa dạng của các loài sinh vật dựa trên cơ sở cấu tạo của ADN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
BÀI 1: mạch 1 của gen có tổng số nu loại A và T bằng 2https:https://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.https://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.563596_.3 tổng số nu loại G và X. khi gen sử dụng mạch 2 làm mạch khuôn để tổng hợp mARN thì môi trường cung cấp 200A; 450X; 450G.
a. tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của đoạn gen
b. tính thời gian 1 lần nhân đôi của gen, biết tốc độ liên kết của các nu trên 2 mạch khuôn bằng nhau và bằng 25nu https:https://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.https://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/216985_.563596_. giây
BÀI 2: có 4 gen, mỗi gen có 60 vòng xoắn, các gen này đều nhân đôi 1 số lần bằng nhau và sử dụng của môi trơ]ơngf 33600 nu. hãy tính:
a. tổng số gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi đóvà số lần nhân đôi của mỗi gen
b.tính chiều dài của gen
c. tính số lượng ribonu có trong mỗi phân tử mARNdo mỗi gen trên tổng hợp
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN có chiều dài là 5100 ăngtơrông, trong đó tỉ lệ A/G= 1/5. Phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần.
Xác định: Số lượng nucleotit mỗi loại do môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tự nhân đôi trên
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số Nu biết L = 5100Å, H = 3600 liên kết, A = 300 và G = 200 và gen nhân đôi 5 lần
24/10/2018 | 1 Trả lời
Gen X có chiều dai 5100 ăngtơrông và tổng số liên kết hidro là 3600. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có 300 nu loại A và 200 nu loại G. Gen nhân đôi liên tiếp 5 lần . Tính số nu từng loại trên mỗi mạch đơn của gen và số mạch đơn được tổng hợp hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường có trong tất cả gen con
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu công thức tính số lượng từng loại Nu, số liên kết hidro, tỉ lệ Nu trong ADN và ARN
24/10/2018 | 1 Trả lời
có ai còn nhó công thúc tính mối quan hê về số luong và % cafc loại Nu trong ADN và ARN ko giup vói
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

