Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
Tế bào vi khuẩn mang gen B có khối lượng phân tử là 720000 đvC (chỉ tính vùng mã hóa, vì vậy từ đây trở đi nói gen B là chỉ nói vùng mã hóa), trong đó có hiệu của A với loại nucleotit khác là 30% Số nucleotit của gen. Mạch 1 của vùng mã hóa của gen có 360A và 140G, Khi gen B phiên mã đã lấy của môi trường nội bào 1200U. Cho các phát biểu sau:
18/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Chiều dài vùng mã hóa của gen là 5100 Ả
(2) Quá trình tự sao của gen B đã diễn ra liên tiếp 3 đợt thì số nucleotit loại T môi trường cung cấp là 6720 nucleotit.
(3) Môi trường đã cung cấp số nucleotit loại A cho quá trình phiên mã của gen B là: 720 nucleotit.
(4) Môi trường đã cung cấp số nucleotit loại G cho quá trình phiên mã của gen B là: 280 nucleotit.
Số phát biểu sai là:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo chung của một ribônuclêôtit (đơn phần cấu tạo nên ARN), trong đó: (a) và (b) là số thứ tự vị trí của các nguyên tử cacbon có trong phân tử đường mạch vòng. Hãy quan sát hình ảnh và cho biết trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?
18/06/2021 | 2 Trả lời

(1) Căn cứ vào loại bazơ nitơ liên kết với đường để đặt tên cho ribônuclêôtit.
(2) Một ribônuclêôtit gồm ba thành phần: axit phôtphoric, đường ribôzơ, bazơ nitơ.
(3) Đường ribôzơ có công thức phân tử là C,H, 0,; bazơ nitơ gồm có 4 loại: A, U, G, X.
(4) Các ribônuclêôtit khác nhau chỉ khác nhau ở thành phần bazơ nitơ.
(5) Trong một ribônuclêôtit chỉ chứa 1 trong 4 loại bazơ nitơ là A, U, G hoặc X
(6) Bazơ nitơ và nhóm phôtphat liên kết với đường lần lượt tại các vị trí cacbon số 5' và cacbon số 1' của phân tử đường.
a. 4
b. 6
c. 2
d. 5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét các phát biểu sau: (1) Mã di truyền có tính thoái hoá tức là một mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số loại axit amin.
18/06/2021 | 1 Trả lời
(2) Tất cả các ADN đều có cấu trúc mạch kép. (3) Phân tử tARN đều có cấu trúc mạch kép và đều có liên kết hiđrô. (4) Trong các loại ARN ở sinh vật nhân thực thì mARN có tuổi thọ ngắn nhất. (5) ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleotit có kích thước lớn nhất.
(6) ARN thông tin được dùng làm khuôn để tổng hợp phân tử protein nên mARN có cấu trúc mạch thắng
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
a. 4
b. 3
c. 1
d. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các phát biểu sau: (1) Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn vị tái bản. Đơn vị tái bản 1 có 15 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki và đơn vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki. Số đoạn ARN mồi cần cung cấp cho quá trình trên là 58.
18/06/2021 | 1 Trả lời
(2) Vùng mã hóa của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ, số đoạn exon và intron lần lượt là 26; 25.
(3) Có tất cả 37 bộ ba có chứa nucleotit loại Adenin.
(4) Một gen có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là 2250.
(5) Một phân tử ADN của vi khuẩn E. coli có 10k cặp nucleotit tiến hành tự nhân đôi 3 lần, số liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nucleotit là 139986,
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các đặc điểm về sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực như sau:
18/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Chiều tổng hợp.
(2) Các Enzyme tham gia.
(3) Thành phần tham gia.
(4) Số lượng các đơn vị nhân đôi.
(5) Nguyên tắc nhân đôi.
(6) Số chạc hình chữ Y trong một đơn vị nhân đôi.
Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi ADN ở E.coli về:
a. 1,3,4,6
b. 1,2,4,6
c. 2,4
d. 3,5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các đặc điểm về sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực như sau:
18/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Chiều tổng hợp.
(2) Các Enzyme tham gia.
(3) Thành phần tham gia.
(4) Số lượng các đơn vị nhân đôi.
(5) Nguyên tắc nhân đôi.
(6) Số chạc hình chữ Y trong một đơn vị nhân đôi.
Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi ADN ở E.coli về:
a. 1,3,4,6
b. 1,2,4,6
c. 2,4
d. 3,5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Enzyme ligaza dùng để nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN.
(2) Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở quá trình nguyên nhân và ở trong nhân tế bào.
(3) Các ADN cùng nằm trong nhân của một tế bào có số lần tự sao mã bằng nhau.
(4) Qua 8 đợt nhân đội thì tổng ADN con được tạo thành là 27 ADN có mang nguyên liệu mới. ,
(5) Trong mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môi trường nội bào.
a. 3
b. 1
c. 2
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực:
18/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Nhân đôi gắn liền với quá trình tháo xoắn nhiễm sắc thể và nhiều quá trình sinh tổng hợp khác, diễn ra vào kỳ trung gian.
(2) Trong quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở một điểm trên 1 phân tử ADN.
(3) Ở mỗi đơn vị nhân đôi, sự tổng hợp có thể diễn ra ở cả 2 chạc chữ Y cùng lúc.
(4) Enzyme ARN polimeraza giúp tổng hợp các đoạn ARN mồi trong quá trình nhân đôi.
(5) Trong quá trình nhân đôi ADN Ở sinh vật nhân thực ta luôn có trên mỗi phễu tái bản: Số đoạn mồi = số đoạn Okazaki + 2.
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 204 nm và có số nucleotit loại A gấp 4 lần số nucleotit loại G. Theo lí thuyết, gen này có bao nhiêu liên kết hidro?
17/06/2021 | 1 Trả lời
a. 1680
b. 1320
c. 2016
d. 1305
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen mã hóa chuỗi pôlipeptit gồm 198 axitamin, có T/X = 0,6. Một đột biến làm thay đổi số nuclêôtit trong gen, làm cho tỉ lệ T/X = 60,27%.
17/06/2021 | 1 Trả lời
Cho các phát biểu sau:
(1) Gen ban đầu có số lượng từng loại nucleotit là: A = T = 225, G = X = 375.
(2) Gen bị đột biến có số lượng từng loại nucleotit là: A = T = 376, G = X = 224.
(3) Gen bị đột biến hơn gen bình thường 2 liên kết hidro.
(4) Nếu đột biến đó xảy ra ở codon thứ 2 trên mạch mang mã gốc của gen thì có thể có thể toàn bộ chuỗi pôlipeptit sẽ bị biến đổi do đột biến.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen cấu trúc có 4050 liên kết hydro, hiệu số giữa nucleotit loại G với loại nucleotit khác chiếm 20%. Sau đột biến chiều dài gen không đổi.
17/06/2021 | 1 Trả lời
Cho các phát biểu sau:
(1) Gen ban đầu có số lượng từng loại nucleotit là: A = T = 450, G = X = 1050.
(2) Nếu sau đột biến tỉ lệ AMG của gen đột biến xấp xỉ 42,90% thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp
G - X bằng 1 cặp A - T.
(3) Nếu sau đột biến tỉ lệ AG xấp xỉ 42,72% thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.
(4) Dạng đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X sẽ làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi polipeptit.
(5) Nếu sau đột biến tỉ lệ G/A xấp xỉ 2,340. Khi gen đột biến nhân đôi 4 lần thì nhu cầu về nucleotit tự do loại A giảm 30 nucleotit.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có chiều dài 5100 Ả, có G = 22% số nucleotit của gen. Gen nhân đôi liên tiếp 6 đợt tạo ra các gen con.
17/06/2021 | 1 Trả lời
Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau:
(1) Số lượng từng loại nucleotit của gen ban đầu là: A = T = 840; G = X = 660,
(2) Số lượng nucleotit mỗi loại môi trường cần cung cấp cho gan nhân đôi là A=T=52920; G=X= 41580.
(3) Số lượng nucleotit loại A trong các gen con mà 2 mạch đơm tạo ra có nguyên liệu hoàn toàn mới là 52080.
(4) Có 18876 liên kết hóa trị được hình thành giữa các nucleotit để cấu trúc nên các mạch đơn của các gen con.
(5) Số liên kết hidro giữa các cặp bazơ nitric bị phá hủy sảu các đợt nhân đôi của gen là 230580 liên kết.
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một hợp tử khi phân bào bình thường liên tiếp 3 đợt đã lấy từ môi trường tế bào nguyên liệu tạo ra tương đương với 329 NST đơn.
17/06/2021 | 1 Trả lời
Gen B nằm trên NST trong hợp tử dài 0,51mm và có A = 30% số lượng Nu của gen. Môi trường tế bào đã cung cấp 63000 Nu cho quá trình tự sao của gen đó trong 3 đợt phân bào của hợp tử nói trên.
Cho các phát biểu sau:
(1) Có hiện tượng dị bội thể xảy ra ngay từ khi hợp tử được hình thành.
(2) Tổng số NST trong các tế bào được tạo ra từ hợp tử là 376 NST.
(3) Gen B nằm trên NST bình thường.
(4) Số lượng nucleotit trong một gen B là 3000 Nu.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ADN.
B. ARN.
C. NST.
D. Protein.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Axit amin là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?
18/06/2021 | 1 Trả lời
A. Protein.
B. Gen.
C. tARN.
D. mARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Về cấu trúc gen
b. Về khả năng phiên mã của gen
c. Chức năng của protein do gen tổng hợp
d. Về vị trí phân bố của gen
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng ?
17/06/2021 | 1 Trả lời
a. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
b. Mang thông tin mã hoá các axit amin.
c. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
d. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
b. Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
c. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
d. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đă có ̣ cấu trúc thay đổi
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sao đây là không đúng?
12/06/2021 | 1 Trả lời
A. Bộ ba mở đầu mã hóa cho axit amin methionin.
B. Trong thành phần của codon kết thúc không có bazơ loại X.
C. Mỗi axit amin do một hoặc một số bộ ba mã hóa.
D. Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5’→ 3’ trên mạch mang mã gốc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng kết thúc gen cấu trúc có chức năng ?
12/06/2021 | 1 Trả lời
a. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
b. Mang thông tin mã hoá các axit amin.
c. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
d. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng ?
12/06/2021 | 1 Trả lời
a. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
b. Mang thông tin mã hoá các axit amin.
c. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
d. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng cho sinh vật đó.
(2) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
(3) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều từ 5’ → 3’.
(4) Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền.
(5) Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.
(6) Có 61 bộ mã di truyền tham gia mã hóa các axit amin.
(7) Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG và UGG.
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bao nhiêu đặc điểm đúng về bộ mã 5’AUG3’?
12/06/2021 | 1 Trả lời
1. Là tín hiệu kết thúc cho quá trình dịch mã.
2. Là bộ ba mã hóa cho loại axit amin metitonin.
3. Là tín hiệu mở đầu cho quá trình dịch mã.
4. Là bộ ba mã hóa cho axit amin lizin.
5. Là trình tự nucleotit nằm tại vị trí đầu tiên trong vùng vận hành của operon.
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cấu trúc chung của một gen cấu trúc theo chiều 3' đến 5' bao gồm những vùng theo thứ tự:
12/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Vùng mã hóa
(2) Vùng mở đầu
(3) Vùng điều hòa
(4) Vùng kết thúc
a. (3)→(1)→(4)
b. (1)→(2)→(4)
c. (2)→(1)→(4)
d. (1)→(3)→(4)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) mã di truyền có tính phổ biến ở hầu hết các loài, trừ 1 vài ngoại lệ.
(2) mã di truyền có tính đặc hiệu tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.
(3) mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, liên tục theo từng bộ ba nucleotit .
(4) mã di truyền mang tính thoái hóa tức là có 3 bộ ba không mã hóa axit amin.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
