Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
a. Các đơn phân trên hai mạch.
b. Các đơn phân trên cùng một mạch.
c. Đường và axit trong đơn phân.
d. Bazơ nitơ và đường trong đơn phân.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. peptit.
b. hoá trị.
c. ion.
d. hidrô.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại ARN có khả năng tự nhân đôi chỉ có ở
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. virut.
b. vi khuẩn.
c. nấm.
d. tảo.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. 1 bazơ nitơ có kích thước lớn bổ sung với 1 bazơ nitơ có kích thước bé qua các liên kết hiđrô
b. A của mạch này bổ sung với T của mạch kia và ngược lại qua hai liên kết hiđrô
c. G của mạch này bổ sung với X của mạch kia và ngược lại qua ba liên kết hiđrô D
d. Nuclêôtit của mạch này gắn với nuclêôtit của mạch kia bằng các liên kết hoá trị
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Ti thé
b. Lưới nội chất trơn
c. Lạp thể
d. Nhân
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho 1 mạch ADN có trình tự 5' AGG GGT TXX TTX 3'. Trình tự trên mạch bổ sung là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. 3' TXX XXA AGG AAG 5'
b. 5' TXX XXA AGG AAG 3'
c. 3' TXX GGA AGG AAG 5'
d. 5' TXX GGA AGG AAG 3'
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen, Trên mạch một của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. 1120
b. 1080
c. 990
d. 1020
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ba thành phần cấu tạo nên đơn phân của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. Axit phôtphoric - Đường 5 cacbon - Bazơ nitơ.
b. Đường 5 cacbon - Axit phôtphoric - Bazơ nitơ.
c. Axit phôtphoric - Bazơ nitơ - Đường 5 cacbon.
d. Bazơ nitơ - Axit phôtphoric - Đường 5 cacbon.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. các nuclêôtít ở mạch đơn này liên kết với các nuclêôtít ở mạch đơn kia.
b. tổng số nuclêôtit A và nuclêôtit T bằng tổng số nuclêôtit G và nuclêôtítX.
c. các nuclêôtit có kích thước lớn được bù bởi các nuclêôtít có kích thước bé và ngược lại.
d. tổng số nuclêôtit A và nuclêôtit G bằng tổng số nuclêôtit T và nuclêôtít X.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtít. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. 40%
b. 20%
c. 30%
d. 10%
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số nuclêôtit của gen có chiều dài 5100A0
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. 3000.
b. 4500.
c. 6000.
d. 1500.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. 1800.
b. 2400.
c. 3000.
d. 3600.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Một mã bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin
b. Các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau
c. Nhiều mã bộ ba mã hóa cho một axit amin
d. Các mã bộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành nên bộ ba mã mới
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số liên kết hiđrô là 3900. Có hiệu số giữa nuclêôtit loại G và nuclêôtit loại khác là 300. Tỉ lệ (A + )/(G+ X) của gen trên là:
17/06/2021 | 1 Trả lời
a. 0.67
b. 0.60
c. 1.50
d. 0.50
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. Mã di truyền có tính phổ biến tức là tất cả các loài sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ .
b. Mã di truyền mang tính đặc hiệu tức là mỗi bộ ba chi mã hóa cho một axit amin.
c. Mã di truyền mang tính thoái hóa tức mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.
d. Mã di truyền là mã bộ ba.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Mã di truyền có tính phổ biến.
b. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
c. Mã di truyền có tính thoái hóa.
d. Mã di truyền là mã bộ ba.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen của sinh vật nhân sơ có tỉ lệ các loại nucleotit trên mạch 1 là A:T:G:X = 1:2:3:4. Trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này có 100A và G = 3A. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
18/06/2021 | 1 Trả lời
I. Mạch 1 của gen có 300G.
II. Gen có chiều dài 340nm.
III. Mạch gốc của gen có 400G.
IV. Mạch mARN có 200U.
a. 2
b. 4
c. 3
d. 1
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn nuclêôtit vào đầu 3OH của chuỗi polinuclêôtit con và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3' - 5'.
b. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu của pôlinuclêôtit ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5' -3'.
c. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đâu 3' của pôlinuclêôtit ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5' -3'.
d. hai mạch của phân tử ADN me ngược chiều nhau và enzim ADN pôlimeraza chỉ có khả năng căn nuclêôtit vào đầu 3'OH của mạch mới tổng hợp hoặc đầu 3OH của đoạn môi theo nguyên tắc bổ sung.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. các đoạn exon của gen không phân mảnh
B. các đoạn intron của gen phân mảnh
C. đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 3'-5'
D. đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 5'-3'
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực.
2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
4. Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 543.
5. Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ. Số nội dung nói đúng là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen dài 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nuclêôtit tự do mỗi loại càn môi trường cung cấp là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
A. A=T=4200, G = X = 6300.
B. A=T=5600, G = X = 1600.
C. A=T=2100, G = X = 600.
D. A=T= 4200, G = X = 1200.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tử ADN có 3000 nuclêôtit có G = 600. Khi gen nhân đôi liên tiếp 2 lần, cần môi trường nội bào cung cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
A. T= A=2700; G = X = 1800.
B. A=T= 1800; G = X = 2700.
C. A=T= 1800; G = X = 1200.
D. A=T= 1200; G = X = 1800.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen dài 0,306 m, có 2160 liên kết hiđrô. Khi gen này nhân đôi 2 lần liên tiếp tạo nên các gen con. Số lượng nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào đã cung cấp để tạo nên các gen con đó là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
A. A =T=1260; G = X=1320.
B. A=T=2160; G = X= 1440.
C. A = T = 1620; G = X= 1080.
D. A=T=1080; G = X= 720.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên 1 mạch đơn của gen có có số nu loại A = 60, G = 120, X = 80,1= 30, Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, môi trường cung cấp số nuclêôtít mỗi loại là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
A. A=T = 90, G = X = 200.
B. A=T=630, G = X = 1400.
C. A=T=180, G =X =400.
D. A=T=270, G = X = 600.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyền những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ chứa N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 7 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phần tử ADN ở vùng nhận hoàn toàn chứa N?
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. 125
b. 126
c. 128
d. 132
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
