OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

List the theory of these grammartical points used to present simple?

1. USED TO

2. HIEN TAI DON

3. HIEN TAI TIEP DIEN

4. QUA KHU DON

5. HIEN TAI HOAN THANH

6. TUONG LAI DON

7. TUONG LAI TIEP DIEN

8. TUONG LAI DON BI DONG

9. TINH TU SO HUU

10. DAI TU SO HUU

11. WH-QUESTIONS

12. TAGS QUESTIONS

13. TINH TU ING-ED

14. ALTHOUGH, HOWEVER, NEVERTHELESS, DISPITE

15. SO SANH ( MORE/ LESS )

16. TRONG AM TU 2 AM TIET

17. TRONG AM TU 3 AM TIET

18. PHAT AM THEO QUY TAC

19. DUOI ED DONG TU THEO QUY TAC

20. WHAT WE SHOULD DO TO SAVE ENERGY ( WRITE )

21. favorite movie

22. nói:

1) giới thiệu bản thân: tên, tuổi, lớp, thik j, ko thik j

2) trả lời câu hỏi

+) DO YOU LIVE THE COUNTRY OR CITY?

+) tên phương tiện giao thông trong hiện tại và tương lai mà em biết

  bởi Mai Trang 30/12/2019
ADMICRO/lession_isads=0

Câu trả lời (1)

  • 1. Cách sử dụng Used to

    - S + used to + V

    - S + tobe / get/ got + used to + V_ing

    - Did + S + use to + V ?

    2. Thì hiện tại đơn

    KĐ ( + ) : S + Vs/es + O

    PĐ ( - ) : S + do/does + V

    NV ( ? ) : Do/Does + S + V ? Yes, +S + do/does ----- No, + S + do/does + not

    3.Hiện tại tiếp diễn

    KĐ : S + is/are/am + V_ing

    PĐ : S + is/are/am + not + V_ing

    NV: Is/Are + S + V_ing ? Yes, S + is/are ----- No,S + is/are + not

    4. Thì Quá Khứ Đơn

    KĐ : S + Ved/c2 + O

    PĐ : S + did + Ved/c2 +O

    NV : DId + S+Ved/c2 ? Yes, S+did ---- No, S +did +not

    5/ Thì hiện tại hoàn thành

    KĐ: S +have/ has + already / just + Ved/c3

    PĐ: S + have/has + Ved/c3

    NV : Have/has + S+ never/ ever + Ved/c3 ?

    ----------------- Yes, S + have.has

    ------------------ No, S + have/has + not

    6. Thì tương lai đơn

    KĐ : S + will/shall + V

    PĐ : S + will + not + V

    NV : Will /Shall + S + V ?

    ----- Yes, S + will

    ----- No, S + will not

    7. Tương lai tiếp diễn

    KĐ : S + will + be + V_ing

    PĐ : S + will + not + be + V_ing

    NV : will + S + be + V_ing ?

    ------- Yes, S + will be

    ------- No, S + will not be

    11, WH + question

    - What

    - WHy

    - Where

    - WHo

    - Whose

    - Whom

    - Which

    Ex : WHat is your name ?

    ----- Where do you live ?

    ---- Who do you live with ?

    12. Tags question

    - Trước khẳng định sau phủ định

    - Trước phủ định sau khẳng định

    - Đối với I thì sau là are

    Ex : She can play piano , he can't play.

    14. Althought, Howerver, Therefore

    - Althought + S + ...

    - Howerver => 2 vế không logic với nhau

    - Therefore => 2 vế logic với nhau

    15. So sánh

    * SO Sánh Hơn

    - S + tobe + short adj + er + than + S

    - S + tobe + more + long adj + than + S

    * SO SÁNH HƠN NHẤT
    - S + tobe + short adj + est + than + S

    - S + tobe + the most + long adj + than + S

      bởi Nguyễn Thị Yến NHi 30/12/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
 
 

Các câu hỏi mới

NONE
OFF