OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Hỏi đáp về Các loại hợp chất vô cơ - Hóa học 9

Banner-Video

Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 9 Bài 13 tính chất vật lý và hóa học của các loại hợp chất vô cơ, các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.

ADMICRO/lession_isads=0

Danh sách hỏi đáp (1415 câu):

Banner-Video
  • Cho 2,3ga, Na tác dụng với 180 H2O . Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Tính C% dung dịch thu được 

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 1:

    Cho 25gam dung dịch K2SO4 nồng độ 17,4% trộn với 100gam dung dịch BaCl2 5,2%.Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  •  
     
  • Đề thi HSG môn Hóa học lớp 9 năm học 2014-2015 huyện Thiệu Hóa

    - try do it 

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • -Nê các cách điều chế K2SO4 + Viết phuong trình điều chế

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho 28,15 gam hỗn hợp hai oxit: ZnO và CuO tác dụng với dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A và 16 gam chất rắn không tan. Hãy:

    a. Viết phương trình hóa học.

    b. Tính phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp.

    c. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.

    d. Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch.

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hòa tan 13.5g Al bằng 200ml dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là 3M.

    a) Tính thể tích khí thoát ra (đktc).

    b) Chất nào thừa sau phản ứng?

    c) Tính nồng độ muối thu được. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể so với ban đầu.

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  •  Hoà tan 12g hỗn hợp gồm Fe,Cu,Al vào 100g dung dịch HCl biết khối lượng 3 kim loại bằng nhau 

     a)  Viết PTHH 

    b) Tính khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng 

    c) Tính khối lượng dd HCl đã dùng (mong giải nhanh vì mai em đi học rồi)

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • a) Chỉ được dùng phenolphtalein, hãy nhận biết 5 lọ sau: NaOH, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4.
    b) Chỉ được dùng dd NaHSO4, hãy nhận biết dd NaHCO3, Na2SO4, Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, NaNO3.

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • A là dd HCl, B là dd Ba(OH)2

    TN1: Trộn 50 ml dd A với 50 ml dd B thu được C làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Cho 50 ml dd NaOH 0,1 M vào dd C thấy quỳ tím trở lại màu tím.

    TN2: Trộn 50 ml dd A với 150 ml dd B thu được dd D làm quỳ tím chuyển thành màu xanh. Thêm 350 ml dd HNO3 0,1 M vào dd D quỳ trở lại màu tím.

    => Tính nồng độ mol của dd A và dd B

    #Thanks

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tiến hành các thí nghiệm sau. Cho biết hiện tượng PTPƯ giải thích

    a) Cho mẩu quỳ tím vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH sau đó nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm cho đến dư

    b) Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl có nhỏ thêm vài giọi fenol ftalein

    c) Cho mẩu Na vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3

    d) Cho mẩu Na vào dung dịch BaCl2

    e) Cho mẩu Na vào dung dịch AlCl3

    g) Cho mẩu Na dư vào dung dịch AlCl3

    h) Cho từ từ dư bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

    k) Cho mẩu Kali vào dung dịch FeSO4 để trong không khí

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Câu 1

    Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:

    A. Na2CO3 B. KCl C. NaOH D. NaNO3

    Câu 2

    Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

    A. pH = 8 B. pH = 12 C. pH = 10 D. pH = 14

    Câu 3

    Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

    A. HCl, NaOH B. H2SO4, HNO3

    C. NaOH, Ca(OH)2 D. BaCl2, NaNO3

    Câu 4

    Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:

    A. Quỳ tím B. HCl C. NaCl D. H2SO4

    Câu 5

    NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?

    A.Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước

    B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

    C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

    D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.

    Câu 6

    Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaOH có những tính chất hóa học của bazơ tan vì:

    A.Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit.

    B. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit.

    C. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit và axit.

    D. Tác dụng với oxit axit và axit.

    Câu 7

    Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch ( tác dụng được với nhau) là:

    A. Ca(OH)2 , Na2CO3 B. Ca(OH)2 , NaCl

    C. Ca(OH)2 , NaNO3 D. NaOH , KNO3

    Câu 8

    Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:

    A. Làm quỳ tím chuyển đỏ

    B. Làm quỳ tím chuyển xanh

    C. Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.

    D. Không làm thay đổi màu quỳ tím.

    Câu 9

    Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?

    A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

    B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.

    C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

    D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

    Câu 10

    Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:

    A. K2O, Fe2O3. B. Al2O3, CuO. C. Na2O, K2O. D. ZnO, MgO.

    Câu 11

    Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

    A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3

    B. Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

    C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2

    D. Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH

    Câu 12

    Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

    A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3. B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

    C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2

    Câu 13

    Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

    A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH B.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2

    C. KNO3, HCl, KOH, H2SO4 D. HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4

    Câu 14

    Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch ( không tác dụng được với nhau) là:

    A. NaOH, KNO3 B. Ca(OH)2, HCl

    C. Ca(OH)2, Na2CO3 D. NaOH, MgCl2

    Câu 15

    Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

    A. Muối NaCl B. Nước vôi trong C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaNO3

    Câu 16

    Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là:

    A.Quỳ tím và dung dịch HCl B. Phenolphtalein và dung dịch BaCl2

    C. Quỳ tím và dung dịch K2CO3 D. Quỳ tím và dung dịch NaCl

    Câu 17

    Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng :

    A. Ca(OH)2 và Na2CO3. B. NaOH và Na2CO3.

    C. KOH và NaNO3. D. Ca(OH)2 và NaCl

    Câu 18

    Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2:

    A. Na2O và H2O. B. Na2O và CO2.

    C. Na và H2O. D. NaOH và HCl

    Câu 19

    Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 :

    A.CO2, Na2O. B.CO2, SO2.

    C.SO2, K2O D.SO2, BaO

    Câu 20

    Dãy các bazơ đều làm đổi màu quỳ tím và dung dịch phenolphtalein :

    A.KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 B. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2

    C. Ca(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D. NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

    Câu 21

    Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng với cặp chất:

    A.HCl, H2SO4 B. CO2, SO3

    C.Ba(NO3)2, NaCl D. H3PO4, ZnCl2

    Câu 22

    Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là:

    A. 50,0 %, 54,0 % B. 52,0 %, 56,0 %

    C. 54,1 %, 57,5 % D. 57, 5% , 54,1 %

    Câu 23

    Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

    A.CO2, P2O5, HCl, CuCl2 B.CO2, P2O5, KOH, CuCl2

    C. CO2, CaO, KOH, CuCl2 D. CO2, P2O5, HCl, KCl

    Câu 24

    NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH làm khô khí ẩm nào sau đây?

    A. H2S. B. H2. C. CO2. D. SO2.

    Câu 25

    Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

    A. 0,5M B. 0,25M C. 0,1M D. 0,05M

    Câu 26

    Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:

    A. 18% B. 16 % C. 15 % D. 17 %

    Câu 27

    Dẫn 22,4 lít khí CO2 ( đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:

    A. Muối natricacbonat và nước. B. Muối natri hidrocacbonat

    C. Muối natricacbonat. D.Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat

    Câu 28

    Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65%. Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:

    A. 200g B. 300g C. 400g D. 500g

    Câu 29

    Hòa tan 112 g KOH vào nước thì được 2 lit dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

    A. 2,0M B. 1,0M C. 0,1M D. 0,2M

    Câu 30

    Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10%. Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:

    A . 98 g B. 89 g C. 9,8 g D.8,9 g

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • 1. Hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng 5 dd sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3

    2. Chỉ dùng thêm quì tím, hãy nhận biết 4 dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, Ba(OH)2, KCl và K2SO4

    3. Chỉ dùng thêm 1 chất thử duy nhất (tự chọn) hãy nhận biết 4 dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: Na2CO3, Na2SO4, H2SO4 và BaCl2

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hoàn thành

    CaCO3 \(\rightarrow\) CaO \(\rightarrow\) Ca(OH)2 \(\rightarrow\) CaCO3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Có những bazơ: Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3, NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2. Hãy cho biết những bazơ nào: a) Tác dụng được với dd HCl? b) Bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

    c) Tác dụng được với dd FeCl3? d) Đổi màu quỳ tím thành xanh?

    e) Tác dụng được với khí CO2?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • 1-Tại sao những người bị viêm, loét dạ dày không nên ăn thức ăn quá chua hoặc quá cay hoặc uống nhiều rượu, bia, hoặc dùng đồ có gas?

    2-Trước khi ăn rau sống , người ta thường ngâm rau sống trong dung dịch muối ăn khoảng từ 10-15 phút để sát trùng.Vì sao dung dịch NaCl có tính sát trùng ? Vì sao cần thời gian ngâm rau sống lâu như vậy?

    3-a)Em hãy cho biết phân bón hóa học đã gây ra ô nhiễm cho môi trường sống của chúng ta như thế nào?

    b) Nêu ảnh hưởng của những ô nhiễm trên đời sống của con người ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nhận biết

    a) Nacl, Na2so4, Bacl2, Hno3, Naoh

    b) K2so4, Kcl, naoh, Ba(oh)2, H2so4

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Có 6 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong các dung dịch sau: nahco3, na2co3, naoh, nacl,cacl2, ca(no3)2. Hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. viết các PTHH

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài tập 1: Viết các PTHH hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:

    a/ Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 → FeCl3 → Fe(NO3)3

    b/ Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl2 → Fe(OH)2

    c/ Al → Al2O3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → AlCl3

    d/ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → Fe3O4

    Bài tập 2: Có 3 kim loại là Al, Ag, Fe. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết từng kim loại.

    Bài tập 3: Viết PTHH điều chế

    a/ CuSO4 từ Cu.

    b/ MgCl2 từ Mg, MgSO4, MgO, MgCO3

    Bài tập 4: Bạc có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào để thu được bạc tinh khiết? Các hóa chất coi như có đủ.

    Bài tập 5: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết từng kim loại Fe, Cu, Ag đựng trong mỗi lọ riêng biệt.

    Bài tập 6: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 4 oxit sau: CaO, P2O5, Na2O, MgO.

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Trộn 50g dd chứa 27g CuCl2 với 70g dd chứa 17g AgNO3

    a) Tính khối lượng chất kết tủa

    b) Tính nồng độ % các dd thu đc sau phản ứng ( giả sử khói lượng dd ko thay đổi )

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • A(g) H2O và B(g) tinh thể XY.10H2O( M=400g) thành ddbh ở 90o (S=90g), rồi làm lạnh xuống 40o( S=40g) thu được 0,5mol XY.6H2O. Tính A,B?

    2. Cho 21g KL A(II) tác dụng với dd H2SO4 10% sinh ra 8,4l khí (đktc) và dd B. Cô cạn từ từ dd B thu được 104,25g tinh thể ASO4.nH2O. Tính C% các chất tan trong dd B? Tín m(g) dd H2SO4 10% đã sử dụng? Xác định A và CT đúng của tinh thể muối.

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hòa tan hoàn toàn 18,8g K2O vào H2O thu được 200ml dd A. Để trung hòa vừa đủ A người ta dùng 200g dd H2SO4

    a, tính CM của dd A

    b, tính C% của dd H2SO4 đã dùng

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tính khối lượng vôi tôi Ca(OH)2 thu được khi cho 124,445kg vôi sống CaO tác dụng với nước. Biết rằng vôi sống chứa 10% tạp chất. HELP ME !!!

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • chỉ dùng 1 thuoc thu hay nhan biet cac cht ran sau: \(Al_2O_3;Fe_2O_3;NaOH;FeCl_3\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Các bạn ơi giúp mik với , ngày kia mik phải kiểm tra rùi, cảm ơn mn nhìu

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • cho 200ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 300ml dd AgNO3 2M thu được kết tủa A và dd B . Tính khối lượng kết tủa A và nồng độ mol của B

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
NONE
OFF