OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Hỏi đáp về Phương trình hóa học - Hóa học 8

Banner-Video

Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 8 Bài 16 Phương trình hóa học các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.

ADMICRO/lession_isads=0

Danh sách hỏi đáp (1596 câu):

Banner-Video
  • Cân bằng các PTHH sau:

    1. CaO + PH05---> Ca3(PO4)2

    2. Ba + H2O + AlO3 ---> Ba ( AlO2)2 + H2

    3. Fe3O4 + CO ---> Fe + CO2

    4. SO2 + O2 ---> SO3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hoàn thành chuỗi pứ

    P -> P2O5 -> H3PO4

    P ->P2O3 -> H3PO4

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  •  
     
  • Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau

    a)Al + CuCl2 ---> AlCl3 + Cu

    b) K + O2 ---> K2O

    c) NaOH + Fe2 (SO4)3 ---> Fe ( OH)3 + Na2SO4

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • 1. SO2 + H2O ---------> ?

    2. SO2 + NaOH ------> ?

    3. Fe + H2SO4 ------> ?

    4. CaO + HCl ---------> ?

    5. CaCO3 + HCl -------> ?

    6.Ca(OH)2 + HCl --------> ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Các bước cân bằng phương trình hóa học:

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    (Giải cách cân bằng hộ nha)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    1. Fe2O3 + CO =
    2. AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + …
    3. HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + …
    4. C4H10 + O2 =CO2 + H2O
    5. NaOH + Fe2(SO4)3 = Fe(OH)3 + Na2SO4.
    6. FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2
    7. KOH + Al2(SO4)3 = K2SO4 + Al(OH)3
    8. CH4 + O2 + H2O =CO2 + H2
    9. Al + Fe3O4 = Al2O3 + Fe
    10.FexOy + CO = FeO + CO2

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cân = pthh

    CxHy(COOH)2 + O2 -------> CO2 + H2O

    Theo dõi (1)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hoàn thành PTHH cho biết chúng là phản ứng gì?

    a) Fe + O2 ---------->Fe3O4

    b) M(OH) n ---to-----> M2O n + H2O

    c) CO + C --------> CO2

    d) BaCO3 -----to-----> BaO + ?

    e) Al(OH)3 ----to-----> Al2O3 + ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Để điều chế 55,5 g CaCl\(_2\) người ta cho Ca tác dụng với HCl. Viết PTHH?

    Cảm ơn nhé!!!

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Ca(NO3)2 phân hủy thành chi

    CuO + C tạo thành là chi

    các bạn giúp mk vs

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cân bằng phương trình phản ứng :

    a, SO2 + MG -> MgO + S

    b, H2 + SO2 -> H2O + S

    c, CuS + O2 -> CuO + SO2

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • cho 8,125 g kim loại kẽm tác dụng với 18,25g axit (HCl) . tính KL ZnCl2 và thể tích H2 tạo thành(đktc)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • 1.lập PTHH, khi cho biết các sơ đồ phản ứng sau:

    a, Al+Cl2--->AlCl3. b,Fe2O3+H2--->Al2O3+H2O. c,Al(OH)3--->Al2O3+H2O.

    d,Na2SO+BaCl2--->BASO4+NaCl. e,NaOH+ZnCl2--->Zn(OH)2+NaCl. F,CuCl2+AgNO3--->AgCl+Cu(NO3)2.

    2.tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tố O trong các hợp chất sau:

    a, CaO. b,SO2. c,Na2CO3. d,Al2(SO4)3.

    3.hãy tìm CTHH của những hợp chất sau có thành phần các nguyên tố:

    a,hợp chất khí X có khối lượng mol là 34 g, thành phần % về khối lượng các nguyên tố: 5,88%H ; 94,12%S.

    b,hợp chất Y có thành phần % về khối lượng là: 87,7%C, còn lại nguyên tố N biết hợp chất này có tỉ lệ khối với N2 là 1.

    4.đốt cháy hoàn toàn 6g cacbon(C) trong 16g khí O2sinh ra khí cacbonic(CO2).

    a, lập PTHH. b,tính khối lượng khí cacbonic sinh ra.

    5.cho 2,3g kim loại Na đốt cháy hoàn toàn trong bình chứa khí O2 thu được natrioxit(Na2O).

    a, lập PTHH. b,tính khối lượng natrioxit thu được sau phản ứng. c, tính thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng(đktc)

    6.cho các CTHH sau: FeO, Ba2O, SO2, C2O, Ag2NO3, Na(OH)2 hãy chỉ ra các CTHH viết sai và sửa lại.Biết Fe(II), Ba(II), S(IV), Ag(I), NO3(I), Na(I), OH(I).

    Các bạn giải giúp mình nhé!!!chiều hôm nay mình có tiết kiểm tra rùi.huhu!!Cảm ơn các bạn nhé!

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cân bằng các PTHH sau:

    1. CaO + PH05---> Ca3(PO4)2

    2. Ba + H2O + AlO3 ---> Ba ( AlO2)2 + H2

    3. Fe3O4 + CO ---> Fe + CO2

    4. SO2 + O2 ---> SO3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Mọi người trả lời nhanh hộ minh mai mình thi:cho kim loại magie phản ứng với dung dịch axitclohidric thu được 1.12 lít hiđrô theo sơ đồ :Mg+hcl-mgcl2+h2

    A ,lặp pthh của phản ứng .B ,tính khối lượng magie đã phản ứng C,tính thanh Phan %. Về khối lượng của magie va clo trong ct mgcl2

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Canxi cácbonat + axit clo hidric - canxi clo rua + cac bon (IV) oxit + nước

    Kali hidro xit + axit sumfuric -

    Kali sumfat + nước

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Natri hiđroxit + axit sumfuric - nátri sumfat + nước

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hoàn thành PTHH sau:

    Fe3O4+CO---->Fe+CO2

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Thực hiện dãy chuyển hóa

    a. KClO3 -> (A) -> SO2 -> (B) -> H2SO4

    b. KMnO4 -> O2 -> CuO -> H2O -> NaOH

    c. Fe -> Fe3O4 -> H2O -> H2 -> Pb

    d. KClO3 -> O2 -> PbO -> H2O -> KOH

    e. H2O -> O2 ->ZnO -> H2O -> H3PO4

    g. S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> MgSO4

    h. Na -> H2 -> H2O -> Ca(OH)2 -> CaCO3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Zn + HCl --->

    KClO3 ---->

    Ba + O2 --->

    K + O2 ---->

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cân bằng các phương trình hóa học sau :

    \(FeO+H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+SO_2+H_2O\)

    \(FeO+H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+S+H_2O\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho các chất sau: dung dịch KOH, dung dịch Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Na(OH)2, Zn(OH)2. Chất nào tác dụng với:

    a, Khí CO2

    b, Dung dịch H2SO4 loãng

    c, Dung dịch K2CO3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho các chất sau: Fe2O3, K2O, Ca, Al2O3, ZnO, Al, Na. Những chất nào có khả năng:

    a. Phản ứng với nước ở điều kiện thường

    b. Phản ứng với H2

    Viết các PTHH xảy ra.

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • `1. FeS\(_2\) + O\(_2\)\(\rightarrow\)Fe\(_2\)O\(_3\) + SO\(_2\)

    2. Cu(NO\(_3\))\(_2\) \(\rightarrow\) CuO + NO\(_2\)+ O\(_2\)

    3. CH\(_4\) + O\(_2\) \(\rightarrow\) CO\(_2\) + \(H_2O\)

    4. C\(_3\)H\(_8\) + O\(_2\) \(\rightarrow\) CO\(_2\) + H\(_2\)O

    5. C\(_2\)H\(_6\)O + O\(_2\) \(\rightarrow\) CO\(_2\) + H\(_2\)O

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
NONE
OFF