OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

Giải bài tập 2 trang 64 SBT Địa lí 11

Giải bài tập 2 trang 64 SBT Địa lí 11

Nhận xét hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CỦA NHẬT BẢN

Hoạt động

Đặc điểm nổi bật

Xuất khẩu

 

Nhập khẩu

 

Bạn hàng thương mại

 
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)  
Viện trợ phát triển chính thức (ODA)  
ADMICRO/lession_isads=0

Hướng dẫn giải chi tiết bài 2

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CỦA NHẬT BẢN

Hoạt động

Đặc điểm nổi bật

Xuất khẩu

Xuất khẩu các sản phẩm chế biến (cơ khí giao thông vận tải, cơ khí điện tử - thông tin...),…

Nhập khẩu

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp (lương thực, thực phẩm), nguyên liệu công nghiệp (gỗ, cao su, bông vải, khoáng sản...) và năng lượng (than, dầu mỏ).

Bạn hàng thương mại

Mở rộng, nhất là các nước đang phát triển (chiếm 52% tổng giá trị thương mại) chủ yếu Hoa Kì, EU, Ô-xtrây-lia..

Các nước đang phát triển: chiếm trên 45% tổng giá trị thương mại, riêng các nước NIC chiếm 18%.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

Tranh thủ tài nguyên, sức lao động, tái sản xuất trong nước. Đang tăng nhanh.

Viện trợ phát triển chính thức (ODA)

Tích cực viện trợ góp phần cho sự phát triển kinh tế

Nhận xét chung:

  • Giá trị xuất và nhập khẩu đều tăng, trong đó xuất khẩu tăng nhanh hơn, đạt 1,96 lần so với 1,93 lần của nhập khẩu.
  • Cán cân thương mại luôn dương, riêng năm 2004 giá trị xuất siêu cao nhất với 111,2 tỉ USD.

-- Mod Địa Lý 11 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Giải bài tập 2 trang 64 SBT Địa lí 11 HAY thì click chia sẻ 
 
 

Bài tập SGK khác

  • bala bala

    A. Du mục.

    B. Quảng canh.

    C. Hộ gia đình.

    D. Trang trại.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Minh Bảo Bảo

    A. Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,…

    B. Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.

    C. Chuyển sang trồng các loại cây khác.

    D. Phát triển nông nghiệp quảng canh.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    Hữu Trí

    a. nông nghiệp Nhật Bản.

    b. trồng trọt của Nhật Bản.

    c. chăn nuôi của Nhật Bản.

    d. trồng lúa nước của Nhật Bản.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thi trang

    A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma.

    B. Cô-bê, Tô-ya-ma.

    C. Phu-cu-ô-ca, Na-ga-xa-ki.

    D. Na-ga-xa-ki, Cu-si-rô.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • ADMICRO
    Nguyễn Trung Thành

    A. khai thác quặng sắt.

    B. khai thác than đá.

    C. khai thác quặng nhôm.

    D. khai thác quặng đồng.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • ngọc trang

    A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.

    B. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.

    C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.

    D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thanh Hà

    A. Cô-bê.

    B. Ki-ô-tô.

    C. Tô-ki-ô.

    D. Ô-xa-ca.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
NONE
OFF