OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 9 Nhật Bản

Banner-Video

Bài tập trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 9 về Nhật Bản online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. 338 nghìn km2
    • B. 378 nghìn km2
    • C. 387 nghìn km2
    • D. 738 nghìn km2
    • A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
    • B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
    • C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định. 
    • D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.
  •  
     
    • A. Đảo Hô-cai-đô
    • B. Đảo Kiu-xiu.
    • C. Đảo Hôn-su. 
    • D. Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
    • A. Dầu mỏ và khí đốt.
    • B. Sắt và mangan.
    • C. Than đá và đồng. 
    • D. Bôxit và apatit.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. Có nguồn lao động dồi dào.
    • B. Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.
    • C. Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. 
    • D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
    • A. Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
    • B. Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.
    • C. Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào. 
    • D. Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.
  • ADMICRO
    • A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
    • B. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
    • C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn. 
    • D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
    • A. Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.
    • B. Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.
    • C. Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu. 
    • D. Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trwongf xuất khẩu ổn định.
    • A. Biểu đồ tròn. 
    • B. Biểu đồ miền.
    • C. Biểu đồ cột.  
    • D. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).
    • A. Biểu đồ tròn.
    • B. Biểu đồ miền.
    • C. Biểu đồ đường.  
    • D. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).
NONE
OFF