-
Câu hỏi:
Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeCO3. Nung 42,8 gam E trong bình kín chứa 0,05 mol khí O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí CO2. Hòa tan hết X trong dung dịch nồng độ 7,3% thu được 6,72 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 244,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
-
A.
6,05%.
-
B.
6,87%.
-
C.
3,03%.
-
D.
3,44%.
Lời giải tham khảo:
Đáp án đúng: B
\(\left\{ \begin{align} & BTKL:\,{{m}_{X}}=56(a+b)+16c=42,8+32.0,05-44.0,1 \\ & BTe:\,2a+3b=2c+2.0,3 \\ & {{m}_{\bar{\ }}}=108a+143,5(2a+3b)=244,1 \\ \end{align} \right. \)\(\Rightarrow \left\{ \begin{align} & a=0,4\,mol \\ & b=0,2\,mol \\ & c=0,4\,\,mol \\ \end{align} \right.\rightarrow{BTNT(Cl)}\,{{n}_{HCl}}=2a+3b=1,4\,mol \)
\({{\mathop{\rm m}\nolimits} _{ddHCl}} = \frac{{1,4.36,5}}{{7,3\% }} = 700\,gam\, \to \,{m_{ddY}} = \,{m_X} + {m_{ddHCl}} - {m_{{H_2}}} = 739,4\,gam\, \to C{\% _{FeC{l_2}}} = \frac{{127.0,4}}{{739,4}}.100\% = 6,87\% \)
Hãy trả lời câu hỏi trước khi xem đáp án và lời giải -
A.
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
CÂU HỎI KHÁC
- Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
- Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3
- Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn
- Cho thanh KL Zn vào dung dịch chất nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?
- Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
- Trong điều kiện không có oxi, Fe phản ứng với lượng dư dd nào sau đây
- Trong phản ứng của Mg với khí O2, Mg nhường bao nhiêu electron?
- Công thức của etyl axetat là
- Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
- Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?
- Chất nào sau đây là muối axit
- Trong CN, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân chất nào sau đây
- 'Hiệu ứng nhà kính' là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào
- Chất nào sau đây là chất béo
- Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất
- Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?
- Chất nào sau đây là amin bậc một?
- Công thức của crom(III) oxit là
- Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
- Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc
- Hòa tan hết 2,02 g hh gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 mL dung dịch HCl 1M
- Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất
- Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học
- Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với H% = 60%
- Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X cần 400 mL dung dịch HCl 0,1M
- Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
- Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí Oxi
- Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH
- Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH.
- Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư
- Cho các phát biểu sau: (a) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
- Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
- Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì
- Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon
- Bình 'ga' loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg
- Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeCO3. Nung 42,8 gam E
- Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và Z
- Dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ
- Cho sơ đồ các phản ứng sau:(1) NaAlO2 + CO2 + H2O → X
- Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O5) là các chất hữu cơ mạch hở.
