ADMICRO
AMBIENT

Trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 20 Các dạng cân bằng và cân bằng của một vật có mặt chân đế

Banner-Video

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 20 về Các dạng cân bằng và cân bằng của một vật có mặt chân đế online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

ADSENSE
QUẢNG CÁO

Câu hỏi trắc nghiệm (11 câu):

  • Câu 1:

    Chọn đáp án đúng. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

    • A. Phải xuyên qua mặt chân đế.
    • B. Không xuyên qua mặt chân đế.
    • C. Nằm ngoài mặt chân đế.
    • D. Trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.
  • Câu 2:

    Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

    • A.  Độ cao của trọng tâm.
    • B. Diện tích của mặt chân đế.
    • C. Giá của trọng lực.
    • D. Độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.
  •  

     
     
  • Câu 3:

    Chọn đáp án đúng. Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì:

    • A. Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế.
    • B. Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế.
    • C. Mặt chân đế của xe quá nhỏ.
    • D. Xe chở quá nặng.
  • Câu 4:

    Tại sao không lật đổ được con lật đật?

    • A. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.
    • B. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.
    • C. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định.
    • D. Ví nó có dạng hình tròn.
  • YOMEDIA
    Ngại gì không thử App HOC247
  • Câu 5:

    Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:

    • A. Xe có khối lượng lớn.
    • B. Xe có mặt chân đế rộng.
    • C. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.
    • D. Xe có mặt chân đế rộng và khối lượng lớn.
  • Câu 6:

    Một khối trụ có thể lăn trên mặt bàn nằm ngang với trọng tâm của nó nằm trên tâm hình học. Cân bằng của khối trụ là 

    • A. cân bằng không bền.
    • B. cân bằng bền.
    • C. cân bằng phiếm định. 
    • D. không thể cân bằng.
    • A. cân bằng không bền.
    • B. cân bằng bền.
    • C. cân bằng phiếm định. 
    • D. không thể cân bằng.
    • A. 1: bền ; 2: không bền ; 3: phiếm định.
    • B. 1: không bền ; 2: bền ; 3: phiếm định.
    • C. 1: phiếm định ; 2: không bền ; 3: bền. 
    • D. 1: không bền ; 2: phiếm định ; 3: bền.
    • A. 1: cân bằng bền ; 2: cân bằng không bền ; 3: cân bằng phiếm định.
    • B. 1: cân bằng phiếm định ; 2: không cân bằng ; 3: cân bằng không bền.
    • C.  1: cân bằng bền ; 2: cân bằng phiếm định ; 3: cân bằng không bền. 
    • D. 1: cân bằng bền ; 2: không cân bằng; 3: cân bằng không bền.
    • A. L/8   
    • B. L/4 
    • C. L/2       
    • D. 3L/4
    • A.  15o.   
    • B. 30o.   
    • C.  45o.     
    • D. 60o.
YOMEDIA