RANDOM
17YOMEDIA

Từ vựng về các loại hoa trong tiếng Anh

24/10/2017 1.2 MB 466 lượt xem 18 tải về
Video-Banner
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2017/20171024/726483635882_20171024_100857.pdf?r=3999
QUẢNG CÁO
Video-Banner

HỌC247 giới thiệu đến các em tài liệu về từ vựng các loài hoa trong tiếng Anh nhằm giúp các em mở rộng vốn từ trong cuộc sống.

Từ vựng về các loài hoa trong tiếng Anh

– Cherry blossom: hoa anh đào

– Lilac: hoa cà

– Areca spadix: hoa cau

– Carnation: hoa cẩm chướng

– Daisy: hoa cúc

– Peach blossom: hoa đào

– Gerbera: hoa đồng tiền

– Rose: hoa hồng

– Lily: hoa loa kèn

– Orchids: hoa lan

– Camellia: hoa trà

– Tulip: hoa uất kim hương

– Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

– Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

– Violet: hoa đổng thảo

– Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

– Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)

– Water lily: hoa súng

– Magnolia: hoa ngọc lan

– Hibiscus: hoa râm bụt

Hoa râm bụt

..........

Trên đây là trích dẫn một số từ vựng trong tài liệu về từ vựng có chủ đề các loài hoa trong tiếng Anh. Để xem đầy đủ tài liệu trên các em vui lòng đăng nhập wesite học247.net chọn Xem online hoặc Tải về. Chúc các em học tốt!

 
 

 

YOMEDIA