RANDOM
18YOMEDIA

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim chóc và gia cầm

24/10/2017 850.55 KB 644 lượt xem 11 tải về
Video-Banner
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2017/20171024/927823747980_20171024_114810.pdf?r=5724
QUẢNG CÁO
Video-Banner

HỌC247 giới thiệu đến các em tài liệu bổ trợ về từ vựng xoay quanh chủ đề về chim chóc và gia cầm.

Từ vựng về chim chóc, gia cầm trong tiếng Anh

Eagle: đại bàng           

Owl: cú mèo           

Falcon: chim ưng   

Vulture: kền kền     

Crow: quạ  

Ostrich: đà điểu      

Woodpecker: gõ kiến         

Pigeon: bồ câu        

Sparrow: chim sẻ    

Parrot: con vẹt      

Starling: chim sáo đá        

Hummingbird: chim ruồi

Kingfisher: chim bói cá

Magpie: chim ác là

Nightingale: chim sơn ca

Cockatoo: vẹt mào

Papakeet: vẹt đuôi dài

Pheasant: chim trĩ

Gull: chim hải âu

Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

Bunting: chim họa mi

.......

Trên đây là trích dẫn tài liệu từ vựng về các loài chim và gia cầm trong tiếng Anh. Để xem đầy đủ nội dung các em vui lòng đăng nhập website học247.net chọn Xem online hoặc Tải về. Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm bài giảng từ vựng về các loài chim và gia cầm trong tiếng Anh. Chúc các em học tốt!

 
 

 

YOMEDIA