OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

23/06/2021 1.55 MB 196 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210623/83990644690_20210623_135641.pdf?r=4832
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Hữu Thận để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?

A. Mang năng lượng.                                    

B. Là sóng ngang.

B. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.                      

D. Truyền được trong chân không.

Câu 2. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào sau đây ?

A. Giao thoa ánh sáng   .  

B. Nhiễu xạ ánh sáng.  

C. Tán sắc ánh sáng.     

D. Khúc xạ ánh sáng.

Câu 3: Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s . Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,0974 μm.          

B. 0,4340 μm.            

C. 0,4860 μm.     

D. 0,6563 μm.

Câu 4. Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng (đồng có giới hạn quang điện là 0,3\(\mu m\)). Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng :

A.0,1\(\mu m\).                  B.0,2\(\mu m\).                  C.0,3\(\mu m\).                  D.0,4\(\mu m\).

Câu 5. Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:

A. x = 2k \(\frac{\lambda D}{a}\).                       

B. x = (k +1) \(\frac{\lambda D}{a}\).       

C. x = k \(\frac{\lambda D}{2a}\).    

D. x = k \(\frac{\lambda D}{a}\).

Câu 6. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín khi

  A. mạch kín đó di chuyển trong từ trường.         B. hình dạng của mạch thay đổi.

  C. từ thông qua mạch biến thiên.                       D. mạch kín đó quay đều trong từ trường.

Câu 7. Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức chú ý tránh tác dụng nào dưới đây của tia X?

A. Khả năng đâm xuyên.                            

B. Làm đen kính ảnh.

C. Làm phát quang một số chất.              

D. Huỷ diệt tế bào.

Câu 8. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng.                                      B. quang điện trong.

C. huỳnh quang.                                            D. quang – phát quang.

Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ \(x=2\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) (\(x\) tính bằng cm, \(t\) tính bằng s). Tại thời điểm \(t=0,25\)s, chất điểm có li độ bằng

A. 2 cm.                       

B. \(\sqrt{3}\) cm.        

C. \(-\sqrt{3}\) cm.                   

D. – 2 cm.

Câu 10. Con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A. Chiều dài quỹ đạo là:

      A. l=A                           B. l=2A                      C. l=3A                  D. l=4A

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết.                                 

B. Năng lượng liên kết riêng.

C. Số hạt proton.                                          

D. Số hạt nuclon. 

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai? 

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.    

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.   

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 3: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A. Mạch khuếch đại.    

B. Phần ứng.           

C. Phần cảm.    

D. Ống chuẩn trực.

Câu 4: Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này 

A. Không bị lệch khỏi phương ban đầu.        

B. Bị phản xạ toàn phần. 

C. Bị thay đổi tần số.                                    

D. Bị tán sắc. 

Câu 5: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của 

A. Các ion dương.                                        

B. Ion âm. 

C. Ion dương và ion âm.                                   

D. Ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 6: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\) tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là 

A. \({{u}_{R}}\)  trễ pha \(\frac{\pi }{2}\)  so với \({{u}_{C}}\)    

B. \({{u}_{C}}\) trễ pha π so với \({{u}_{L}}\)

C. \({{u}_{L}}\)sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{C}}\)   

D. \({{u}_{R}}\)trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{L}}\)

Câu 7: Gọi \({{\varepsilon }_{1}},{{\varepsilon }_{2}}\) và \({{\varepsilon }_{3}}\)lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và bức xạ màu lam thì ta có 

A. \({{\varepsilon }_{3}}>{{\varepsilon }_{2}}>{{\varepsilon }_{1}}\)                            

B. \({{\varepsilon }_{1}}>{{\varepsilon }_{2}}>{{\varepsilon }_{3}}\)    

C. \({{\varepsilon }_{1}}>{{\varepsilon }_{3}}>{{\varepsilon }_{2}}\)                            

D. \({{\varepsilon }_{2}}>{{\varepsilon }_{3}}>{{\varepsilon }_{1}}\)

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau 

A. \(\frac{2\pi }{3}\)      

B. \(\frac{\pi }{4}\)   

C. \(\frac{3\pi }{4}\)                                

D. \(\frac{\pi }{2}\)

Câu 9: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. Màu tím và tần số f.                                 

B. Màu cam và tần số 1,5f. 

C. Màu cam và tần số f.                                    

D. Màu tím và tần số 1,5f. 

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=4\cos (\omega t+\varphi ).\) Gia  tốc của vật có biểu thức là 

A. \(a=-\omega A\sin (\omega t+\varphi )\)    

B. \(a={{\omega }^{2}}A\cos (\omega t+\varphi )\)    

C. \(a=-{{\omega }^{2}}A\cos (\omega t+\varphi )\)                                         

D. \(a=-{{\omega }^{2}}A\sin (\omega t+\varphi )\)

...

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.D

4.D

5.D

6.D

7.D

8.A

9.C

10.C

11.A

12.D

13.A

14.A

15.D

16.C

17.B

18.B

19.B

20.B

21.B

22.A

23.A

24.C

25.B

26.A

27.A

28.C

29.C

30.C

31.C

32.A

33.B

34.D

35.C

36.C

37.C

38.D

39.A

40.B

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Điện áp hai đầu một đoạn mạch là: \(u={{U}_{0}}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{4})\,(V)\), t tính bằng giây. Tần số góc của điện áp này là         

A. \(\frac{\pi }{4}\,\,\text{rad/s}\)

B. \(100\pi t\,\text{rad/s}\)

C. \(100\pi \,\,\text{rad/s}\)

D. \((100\pi t+\frac{\pi }{4})\,\,\text{rad/s}\)

Câu 2:  Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

   A. bản chất của kim loại.                                   B. bước sóng của ánh sáng kích thích.

   C. tần số của ánh sáng kích thích.                    D. cường độ của ánh sáng kích thích.

Câu 3: Trong sóng cơ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động cùng pha là

   A. một phần tư bước sóng.                              B. một bước sóng.

   C. một nửa bước sóng.                                    D. hai lần bước sóng.

Câu 4: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. tần số và biên độ âm. 

B. tần số âm.           

C. mức cường độ âm.                                                    

D. biên độ âm.

Câu 5: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện

   A. biến thiên điều hòa theo thời gian.               B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

   C. không thay đổi theo thời gian.                      D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

Câu 6: Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C là \(i={{I}_{0}}\cos \omega t\). Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là

A. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}{{\text{I}}_{0}}}{\sqrt{2}}\)  

B. \({{I}_{0}}\omega C\).   

C. \(\frac{{{\text{I}}_{0}}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}\sqrt{2}}\)

D. \(\frac{{{\text{I}}_{\text{0}}}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}\)

Câu 7: Theo mẫu nguyên tử Bo, các nguyên tử trong một đám khí hiđrô đang ở trạng thái dừng cơ bản hấp thụ phôtôn và chuyển lên trạng thái kích thích. Khi các nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì phát ra 6 loại phôtôn có tần số được sắp xếp như sau \({{f}_{1}}>{{f}_{2}}>{{f}_{3}}>{{f}_{4}}>{{f}_{5}}>{{f}_{6}}\). Gọi \({{E}_{m}}\) (với m = K, L, M, N, …) là năng lượng của các trạng thái dừng tương ứng. Kết luận nào sau đây đúng?

A. \({{E}_{N}}-{{E}_{L}}=h{{f}_{3}}\)

B. \({{E}_{M}}-{{E}_{K}}=h{{f}_{2}}\)

C. \({{E}_{M}}-{{E}_{L}}=h{{f}_{1}}\)

D. \({{E}_{N}}-{{E}_{K}}=h{{f}_{4}}\)

Câu 8: Biết  số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol–1. Trong 25 g hạt nhân \({}_{92}^{238}U\) có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,20.1025.              

B. 9,23.1024.                 

C. 1,19.1025.  

D. 2,38.1023.

Câu 9: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

A. TKHT có tiêu cự 40 cm.                               B. TKPK có tiêu cự 40 cm.                  

C. TKPK có tiêu cự 20 cm.                               D. TKHT có tiêu cự 20 cm.

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

A. x = 3i.                           B. x = 4i.                     C. x = 5i.                        D. x =10i.

...

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1(NB): Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động của vật

     A. luôn tăng khi tần số ngoại lực tăng.

     B. luôn giảm khi tần số ngoại lực tăng. 

     C. đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

     D. không phụ thuộc biên độ ngoại lực.

Câu 2(NB): Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng

     A. tia hồng ngoại.         B. sóng vô tuyến.              C. tia tử ngoại.                         D. tia X.

Câu 3(TH): Cho hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích –26,5\(\mu C\) và 5,9\(\mu C\) tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ta. Điện tích của mỗi quả cầu có giá trị là

     A. -16,2 \(\mu C\)         B. 16,2 \(\mu C\)                C. -10,3\(\mu C\)                      D. 10,3\(\mu C\)

Câu 4(TH): Điện áp xoay chiều \(u=100\cos \left( 100\pi t+\pi  \right)\left( V \right)\) có giá trị hiệu dụng là

     A. \(50\sqrt{2}V.\)        B. \(100V\)                         C. \(50V\)                                  D. \(100\sqrt{2}V.\)

Câu 5(TH): Hai hạt nhân \(_{1}^{3}\)T và \(_{2}^{3}\)He có cùng

     A. điện tích.                  B. số nơtron.                     C. số nuclôn.                            D. số prôtôn.

Câu 6(NB): Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng dùng để đo

     A. bước sóng ánh sáng.                                             B. tần số ánh sáng.     

     C. vận tốc ánh sáng.                                                   D. chiết suất ánh sáng.

Câu 7(TH): Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Công thức tính tần số dao động của con lắc là 

A. \(2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}.\)

B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}.\)

C. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}.\)

D. \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}.\)

Câu 8(TH): Một bức xạ đơn sắc có tần số 4.1014 Hz. Biết chiết suất của thủy tinh với bức xạ trên là 1,5 và tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh là 

     A. \(0,5\mu m.\)            B. \(1,5\mu m.\)                 C. \(0,25\mu m.\)                    D. \(0,1\mu m.\)

Câu 9(TH): Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường \(g={{\pi }^{2}}m/{{s}^{2}}.\) Chiều dài con lắc là

     A. 100 cm.                   B. 25 cm.                          C. 50 cm                                  D. 75 cm.

Câu 10(NB): Quang phổ liên tục

     A. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát.

     B. phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất nguồn phát.

     C. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

     D. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát.

...

ĐÁP ÁN

1.C

2.D

3.C

4.A

5.C

6.A

7.B

8.A

9.B

10.B

11.B

12.D

13.C

14.C

15.C

16.D

17.D

18.C

19.D

20.C

21.C

22.B

23.B

24.D

25.B

26.B

27.A

28.C

29.A

30.D

31.B

32.A

33.D

34.B

35.A

36.A

37.D

38.A

39.D

40.A

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sỹ Nguyễn Đình Phúc có đoạn: Tiếng đàn bầu của ta cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha, ngân nga con vẫn hát, tích tịch tình tang. “Thanh” và “trầm” ở đây nói đến đặc trưng nào của âm? 

A. Cường độ âm

B. Độ cao

C. Độ to 

D. Âm sắc

Câu 2: Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều \(u=200\sqrt{3}\cos (120\pi t)\text{ V}\)là

A. \(200\sqrt{6}V\)                      B. \(200\text{V}\)                           C. \(100\sqrt{3}V\)                     D. \(100\sqrt{6}V\)

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình vận tốc \(v=20\pi \cos \left( 2\pi t+\frac{3\pi }{4} \right)cm.{{s}^{-1}}.\) Lúc

vật chuyển động 

A. Nhanh dần theo chiều dương

B. Chậm dần theo chiều âm

C. Nhanh dần theo chiều âm

D. Chậm dần theo chiều dương

Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa với biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 10 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2 

A. A1 có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn A2

B. A1 = A2 

C. \({{\text{A}}_{1}}>{{\text{A}}_{2}}\)

D. \({{\text{A}}_{1}}<{{\text{A}}_{2}}\)

Câu 5: Một cây cầu bắc ngang qua sông Phô-tan-ka ở thành phố Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế xây dựng đủ vững chắc, có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà cầu không sập. Năm 1906 có một trung đội bộ binh gồm 36 người đi đều bước qua cây cầu làm cho cây cầu gãy. Sự cố gãy cầu là do 

A. Dao động tuần hoàn của cầu

B. Xảy ra cộng hưởng cơ ở cầu 

C. Cầu không chịu được tải trọng

D. Dao động tắt dần của cây cầu 

Câu 6: Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của thấu kính phân kỳ. Khi tịnh tiến AB dọc theo trục chính ra xa thấu kính thì ảnh A’B’ của AB cho bởi thấu kính 

A. Lớn dần và dịch lại gần tiêu điểm ảnh của thấu kính.  

B. Nhỏ dần và dịch lại gần tiêu điểm ảnh của thấu kính.  

C. Nhỏ dần và dịch lại gần thấu kính.  

D. Lớn dần và dịch lại gần thấu kính.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\) với \(A>0,\omega >0.\) Biên độ của dao động là 

A. x

B. ω

C. φ  

D. A

Câu 8: Một bóng đèn sợi tóc có ghi 220 V – 100 W được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1 giờ là 

A. 100 Wh

B. 110 Wh

C. 220000 J

D. 36000 J

Câu 9: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha. Biết bước sóng bằng 20 cm. Nếu điểm M nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm M có thể là giá trị 

A. 50 cm

B. 60 cm

C. 40 cm

D. 55 cm

Câu 10: Chọn câu đúng. Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng. Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q. Sau đó thì 

A. M bị đẩy lệch về phía xa Q

B. M tiếp tục bị hút dính vào Q

C. M rời Q về vị trí thẳng đứng

D. M rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q

...

ĐÁP ÁN

1.B

2.D

3.A

4.C

5.C

6.B

7.B

8.A

9.A

10.A

11.A

12.D

13.C

14.D

15.C

16.D

17.B

18.B

19.D

20.C

21.B

22.D

23.C

24.D

25.C

26.A

27.C

28.A

29.B

30.D

31.D

32.C

33.C

34.A

35.B

36.A

37.D

38.A

39.D

40.B

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Hữu Thận. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF