Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chế Lan Viên được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.
|
TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
A. pha dao động.
B. tần số dao động.
C. biên độ dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 2: Trong dao động điều hoà của chất điểm , chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
A. đổi chiều.
B. bằng không.
C. có độ lớn cực đại.
D. thay đổi độ lớn.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là
A. 4 cm. B. 6 cm. C. 4 m. D. 6 m.
Câu 4: Một sóng cơ có tần số f bước sóng l lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi thì tốc độ sóng xác định theo công thức:
A. v=l/f. B. v= f/l. C. v=lf. D. v=2lf.
Câu 5: Đặt vào hai đầu tụ điện \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }(F)\) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện ampe kế nhiệt đo được qua tụ điện là
A. 1,41 A. B. 1,00 A. C. 2,00 A. D. 10 A.
Câu 6: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. sinφ.
B. cosφ.
C. tanφ.
D. cotanφ.
Câu 7: Cuộn thứ cấp của máy biến thế có 1000vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần số 50Hz và giá trị cực đại 0,5mWb. Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:
A. 111V.
B. 157V.
C. 500V.
D. 353,6V.
Câu 8: Cho mạch dao động LC, có L = 2mH và C = 2pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động f của mạch là
A. 25 Hz. B. 10 Hz. C. 1,5 MHz. D. 2,5 MHz.
Câu 9: Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 10: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ; lục; lam và tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
A. lam. B. đỏ. C. tím. D. lục.
...
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
B |
C |
B |
B |
A |
D |
B |
C |
B |
A |
B |
D |
D |
A |
A |
A |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
C |
C |
B |
B |
B |
D |
D |
C |
A |
A |
B |
D |
B |
D |
D |
C |
C |
A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Trong dao động điều hòa của một vật thì vận tốc và li độ biến thiên theo thời gian sẽ
A. cùng pha với nhau.
B. lệch pha một góc \(\frac{\pi }{4}\).
C. vuông pha với nhau.
D. nguợc pha với nhau.
Câu 2. Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm ở trong khoảng
A. từ 0 dB đến 1000 dB.
B. từ 10 dB đến 100 dB.
C. từ -10 dB đến 100 dB.
D. từ 0 dB đến 130 dB.
Câu 3. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ \(i=4\cos \frac{2\pi t}{T}\left( A \right)\text{ }\left( T>0 \right)\). Đại lượng T được gọi là
A. tần số góc của dòng điện.
B. chu kì của dòng điện.
C. tần số của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện.
Câu 4. Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
D. lực ma sát của môi trường.
Câu 5. Trong hạt nhân nguyên tử \(_{6}^{14}C\) có
A. 14 prôtôn và 6 nơtrôn.
B. 6 prôtôn và 14 nơtrôn.
C. 6 prôtôn và 8 nơtrôn.
D. 8 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 6. Xét các hiện tượng sau của ánh sáng: 1 – Phản xạ; 2 – Khúc xạ; 3 – Giao thoa; 4 – Tán sắc; 5 – Quang điện; 6 – Quang dẫn.
Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các hiện tượng
A. 1, 2, 5.
B. 3, 4, 5, 6.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 5, 6.
Câu 7. Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2 eV. Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có bước sóng l. Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một điện thế hãm Uh = 0,4 V. Tần số của bức xạ điện từ là
A. 3,75.1014 Hz.
B. 4,58.1014 Hz.
C. 5,83.1014 Hz.
D. 6,28.1014 Hz.
Câu 8. Biết 1u = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He = 4,0015u. Số nguyên tử trong 1 mg khí He là
A. 2,984.1022.
B. 2,984.1019.
C. 3,35.1023.
D. 1,5.1020.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Trong cùng một môi truờng truyền (có chiết suất tuyệt đối lớn hơn 1), vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng lục lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
Câu 10. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn
A. ngược pha nhau.
B. lệch pha nhau \({\pi }/{4}\;\).
C. đồng pha nhau.
D. lệch pha nhau \({\pi }/{2}\;\).
...
Đáp án
|
1-C |
2-D |
3-B |
4-C |
5-C |
6-C |
7-D |
8-D |
9-D |
10-C |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-D |
15-B |
16-C |
17-B |
18-A |
19-A |
20-A |
|
21-B |
22-D |
23-A |
24-C |
25-A |
26-A |
27-B |
28-C |
29-A |
30-A |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-C |
35-C |
36-B |
37-D |
38-A |
39-A |
40-C |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Trong phương trình của vật dao động điều hòa \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng nào sau đây?
A. Biên độ A.
B. Tần số góc.
C. Pha dao động \(\left( \omega t+\varphi \right)\).
D. Chu kỳ T.
Câu 2. Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình \(x=A\cos \left( \omega t \right)\). Một thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. \(m\omega {{A}^{2}}\).
B. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\).
C. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\).
D. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\).
Câu 3. Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo thẳng đứng biến thiên từ 30 cm đến 50 cm. Khi lò xo có chiều dài 40 cm thì
A. Pha dao động của vật bằng \(0\).
B. Tốc độ của vật cực đại.
C. Lực phục hồi bằng với lực đàn hồi.
D. Gia tốc của vật cực đại.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa có biên độ \(5\,cm\) , tần số 4 Hz. Khi vật có li độ \(3\,cm\) thì vận tốc của nó có độ lớn là
A. \(2\pi \,\text{cm/s}\).
B. \(16\pi \,\text{cm/s}\).
C. \(32\pi \,\text{cm/s}\).
D. \(64\pi \,\text{cm/s}\).
Câu 5. Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. \(100 \mathrm{~Hz}\).
B. \(\text{60Hz}\).
C. \(50~\text{Hz}\).
D. \(120~\text{Hz}\).
Câu 6. Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là \(x_{1}=3 \cos \left(10 t+\frac{\pi}{2}\right)\) và \(x_{2}=A_{2} \cos \left(10 t-\frac{\pi}{6}\right)\left(A_{2}>0, t\right.\) tính bằng giây).
Tại \(t=0\), gia tốc của vật có độ lớn là \(150\sqrt{3}~\text{cm/}{{\text{s}}^{2}}\). Biên độ dao động là
A. \(3 \mathrm{~cm}\).
B. \(3 \sqrt{2} \mathrm{~cm}\).
C. \(3 \sqrt{3} \mathrm{~cm}\).
D. \(6 \mathrm{~cm}\).
Câu 7. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì \(2 \mathrm{~T}\).
B. biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
C. không biến thiên theo thời gian.
D. biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.
Câu 8. Điều kiện đề hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 9. Một sóng cơ có tần số \(50 \mathrm{~Hz}\) truyền theo phương \(Ox\) có tốc độ \(30~\text{m/s}\). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương \(Ox\)mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau \(\frac{\pi}{3}\) bằng
A. \(10 \mathrm{~cm}\).
B. \(20 \mathrm{~cm} . \quad \text { C. } 5 \mathrm{~cm} . \quad \text { D. } 60 \mathrm{~cm}\).
C. \(5~\text{cm}\).
D. \(60~\text{cm}\).
Câu 10. Điều kiện đề có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định là độ dài của dây bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần nửa bước sóng.
...
Đáp án
|
1-B |
2-D |
3-B |
4-C |
5-B |
6-A |
7-C |
8-D |
9-A |
10-C |
|
11-C |
12-D |
13-D |
14-A |
15-C |
16-B |
17-B |
18-D |
19-A |
20-B |
|
21-B |
22-C |
23-C |
24-D |
25-B |
26-C |
27-C |
28-D |
29-B |
30-A |
|
31-C |
32-A |
33-D |
34-B |
35-B |
36-B |
37-C |
38-C |
39-D |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Điện tích của một notron có giá trị là
A. \(1,{{6.10}^{-19}}\)C.
B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.
C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.
D. 0 C.
Câu 2: Một điện trở \(R\) được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \), điện trở trong \(r\) thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là \(I\). Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn được xác định bởi
A. \({{U}_{N}}=\xi -Ir\).
B. \({{U}_{N}}=\xi -IR\).
C. \({{U}_{N}}=-\xi +Ir\).
D. \({{U}_{N}}=-\xi +IR\).
Câu 3: Hạt tải điện kim loại là
A. lỗ trống.
B. electron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 4: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi
A. Tần số của ngoại lực cưỡng bức gấp đôi tần số dao động riêng của hệ.
B. Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực đại.
C. Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực tiểu.
D. Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ bằng 0.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Trong dao động điều hòa, thời ngắn nhất để con lắc đi qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng 2 lần liên tiếp là
A. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{m}{k}}\).
B. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).
C. \(\Delta t=\sqrt{\frac{m}{k}}\).
D. \(\Delta t=\frac{1}{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và vuông pha nhau thì có độ lệch pha bằng
A. \(\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{2}\) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
B. \(2k\pi \)với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
C. \(\left( 2k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox.\) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động ngược pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn
A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng Vật Lý của âm?
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Mức cường độ âm.
D. Đồ thị dao động âm.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(C\) thì cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức
A. \(i=\omega CU\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\).
B. \(i=\omega CU\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).
C. \(i=\frac{U}{C\omega }\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\).
D. \(i=\frac{U}{C\omega }\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).
...
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
B |
D |
A |
A |
C |
B |
B |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
A |
B |
B |
C |
C |
D |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
C |
C |
A |
D |
A |
B |
B |
C |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
A |
D |
B |
A |
D |
A |
A |
D |
C |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiệu ứng Jun-Len-Xo.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Lực tương tác giữa các điện tích.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định.
B. Cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm.
C. Tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm.
D. Độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của sóng âm.
Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
A. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}.\)
B. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}.\)
C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}.\)
D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}.\)
Câu 4. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Cả hai sóng đều tuân theo quy luật phản xạ.
B. Cả hai sóng đều truyền được trong chân không.
C. Cả hai sóng đều mang năng lượng.
D. Cả hai sóng đều tuân theo quy luật giao thoa.
Câu 5. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở một bên thứ hai
A. Chỉ có tia tím.
B. Gồm tia cam và tím.
C. Gồm tia chàm và tím.
D. Chỉ có tia cam.
Câu 6. Cho phản ứng hạt nhân: \(n+_{3}^{6}Li\to T+\alpha +4,8\,\,MeV\). Phản ứng trên là loại phản ứng
A. Phản ứng tỏa năng lượng.
B. Phản ứng thu năng lượng.
C. Phản ứng nhiệt hạch.
D. Phản ứng phân hạch.
Câu 7. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng?
B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
C. Mỗi nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 8. Cho hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động.
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Câu 9. Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?
A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
Câu 10. Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, vàng. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
A. Chàm. B. Đỏ. C. Vàng. D. Cam.
...
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-B |
5-D |
6-A |
7-A |
8-C |
9-B |
10-A |
|
11-D |
12-D |
13-A |
14-B |
15-A |
16-C |
17-C |
18-A |
19-B |
20-D |
|
21-C |
22-D |
23-C |
24-C |
25-D |
26-A |
27-C |
28-A |
29-C |
30-A |
|
31-A |
32-A |
33-C |
34-A |
35-D |
36-C |
37-D |
38-A |
39-A |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chế Lan Viên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


