OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cam Lộ

23/06/2021 1.35 MB 178 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210623/363540104448_20210623_112858.pdf?r=9528
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cam Lộ, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CAM LỘ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng

   A. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

   B. chuyển động cùng chiều với cùng tóc độ.

   C. cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu.

   D. cùng phương, luôn đi kèm với nhau.

Câu 2. Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

   A. Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

   B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

   C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

   D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.

Câu 3. Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vectơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ đông sang tây. Hỏi sóng này đến M từ phía nào?

A. Từ phía Nam.         

B. Từ phía Bắc.           

C. Từ phía Đông.                             

D. Từ phía Tây.

Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

   A. 8 cm                        B. 4 cm                        C. 16 cm                 D. 10 cm

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\text{ (}U>0)\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có dung kháng là \({{Z}_{C}}\). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. \(U.{{Z}_{C}}\)

B. \(\frac{U\sqrt{2}}{{{Z}_{C}}}\)

C. \(\frac{U}{{{Z}_{C}}}\)

D. \(U+{{Z}_{C}}\)

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

   A. Trong phóng xạ \(\alpha \), hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

   B. Trong phóng xạ \(\beta \), có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

   C. Trong phóng xạ \({{\beta }^{-}}\), hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

   D. Trong phóng xạ \({{\beta }^{+}}\), hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

Câu 7. Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

   A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

   B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

   C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

   D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

Câu 8. Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là:

   A. Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.

   B. Tổng động năng và nội năng của vật.

   C. Tổng động năng và thế năng của vật.

   D. Tống động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 9. Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

   A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

   B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

   C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

   D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Câu 10. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật

   A. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

   B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ băng \(\frac{T}{2}\).

   C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.

   D. tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

...

ĐÁP ÁN

1-A

2-D

3-A

4-B

5-C

6-B

7-B

8-A

9-C

10-A

11-A

12-A

13-D

14-A

15-D

16-D

17-C

18-D

19-A

20-D

21-D

22-D

23-C

24-D

25-C

26-B

27-B

28-A

29-D

30-B

31-B

32-C

33-C

34-C

35-A

36-C

37-D

38-D

39-B

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Đơn vị của từ thông là:

A. Tesla (T).           

B. Ampe (A).          

C. Vêbe (Wb).                  

D. Vôn (V).

Câu 2: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

A = \(\xi \)It.                       B. A = UIt.             C. A = \(\xi \)I.              D. A = UI.

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là

A. biên độ dao động.                                   B. chu kì của dao động.

C. tần số góc của dao động.                       D. pha ban đầu của dao động.

Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng không đán kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng:

A. tỉ lệ với khối lượng của viên bi                              

B.tỉ lệ với bình phương biên dộ dao động

C.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động                    

D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

Câu 5: Bộ phận giảm xóc của xe máy, ôtô được ứng dụng loại dao động nào sau đây?

A. Dao động tắt dần                                          B. Dao động duy trì

C. Dao động cưỡng bức                                   D. Dao động điều hoà.

Câu 6. Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

A. Bước sóng l.                                           

B. Biên độ sóng.

C. Vận tốc truyền sóng.                                 

D. Tần số sóng.

Câu 7: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B. cùng tần số, cùng phương

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 8. Tốc truyền âm có giá trị bé nhất trong môi trường nào

A. Không khí                                         

B. Nhôm                       

C. Mặt đất                                             

D. Nước biển              

Câu 9: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là  
(t tính bắng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

A. - 220 V.              B. 110√2 V.             C. 220 V.     D. -110√2 V.

Câu 10: Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là ω. Cảm kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức

 

...

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ \(2,{{5.10}^{15}}Hz\(đến \({{3.10}^{15}}Hz.\) Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là \(c={{3.10}^{8}}m/s\). Dải sóng trên thuộc về

A. Vùng tia Rơn-ghen.                                     

B. Vùng tia tử ngoại.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.                           

D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. Các electron, proton, notron.                       

B. Các electron, proton.

C. Các proton, notron.                                     

D. Các electron và notron.

Câu 3. Một sóng cơ học truyền dọc theo mộ sợi dây đàn hồi với tốc độ 25m/s và có tần số dao động là 5 Hz. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

   A. 0,5 m.                      B. 5 cm.                       C. 0,25 m.                        D. 5m.

Câu 4. Máy biến áp là thiết bị:

   A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

   B. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

   C. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

   D. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

Câu 5. Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X?

A. Khả năng đâm xuyên.                                    

B. Làm đen kính ảnh.

C. Làm phát quang một số chất.                      

D. Hủy diệt tế bào.

Câu 6. Một quả cầu nhỏ có khối lượng \(m=0,25g,\) mang điện tích \(q=2,{{5.10}^{-9}}C\) treo vào một điểm O bằng môt sợi dây tơ có chiều dài l. Quả cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ \(E={{10}^{6}}V/m.\) Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc:

A. \(\alpha ={{60}^{o}}.\)

B. \(\alpha ={{45}^{o}}.\)

C. \(\alpha ={{30}^{o}}.\)

D. \(\alpha ={{15}^{o}}.\)

Câu 7. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

   A. Các photon trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.

   B. Một photon bằng năng lượng nghỉ của một electron.

   C. Một photon phụ thuộc vào khoảng cách từ photon đó tới nguồn phát ra nó.

   D. Một photon tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với photon đó.

Câu 8. Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này là:

A. \({{2.10}^{8}}m/s.\)

B. \(\sqrt{3}{{.10}^{8}}m/s.\)   

C. \(2\sqrt{2}{{.10}^{8}}m/s.\)

D. \(\sqrt{6}{{.10}^{8}}m/s.\)

Câu 9. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 50 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số \({{\omega }_{F}}\). Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi \({{\omega }_{F}}\) thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi \({{\omega }_{F}}=25rad/s\) thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

   A. 120 g.                      B. 12 .                          C. 80 g.                        D. 50 g.

Câu 10. Đại lương nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi tường đàn hồi khác?

A. Tần số của sóng.                                        

B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.

C. Tốc độ truyền sóng.                                    

D. Bước sóng và tần số của sóng.

...

Đáp án

1-B

2-C

3-B

4-B

5-D

6-B

7-A

8-C

9-C

10-A

11-B

12-D

13-C

14-C

15-C

16-D

17-A

18-C

19-D

20-C

21-D

22-C

23-C

24-A

25-D

26-A

27-A

28-B

29-A

30-A

31-D

32-A

33-A

34-C

35-D

36-C

37-C

38-B

39-A

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (NB). Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 2 (NB). Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. độ lớn cảm ứng từ.                                    

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.        

D. điện trở dây dẫn.

Câu 3 (NB). Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là  f1 và f2. Độ dài quang học của kính là d. Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là D. Số bộ giác G của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính bằng biểu thức nào sau đây?

A. \(G=\frac{\delta {{f}_{2}}}{D{{f}_{1}}}\)      

B. \(G=\frac{{{f}_{1}}{{f}_{2}}}{\delta D}\)                 

C. \(G=\frac{\delta {{f}_{1}}}{D{{f}_{2}}}\)                      

D. \(G=\frac{\delta D}{{{f}_{1}}{{f}_{2}}}\)

Câu 4 (NB). Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình  x = Acos(ωt+\(\varphi \)) thì có vận tốc tức thời:

A. v = -Aωsin(ωt+\(\varphi \))                        

B. v = Aωcos(ωt+\(\varphi \))

C. v = Aω2sin (ωt+\(\varphi \))                       

D. v = -Aωcos(ωt+\(\varphi \))

Câu 5 (NB). Cường độ dòng điện không đổi được tính bởi công thức:

Câu 6 (NB). Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hoà:

A. E = mω2A.             

B. E = m2ω.               

C. \(E=m{{\omega }^{2}}\frac{{{A}^{2}}}{2}\)          

D. \(E=m\omega \frac{{{A}^{2}}}{2}\)

Câu 7 (NB). Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của

A. hai sóng  xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C. hai dao động cùng chiều, cùng pha.    

D. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

Câu 8 (TH) . Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

A. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}.\)                   

B.  A1 + A2 .    

C. 2A1.                       

D. 2A2.

Câu 9 (NB). Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

A. \({{0}^{0}}\)                                              

B. \({{90}^{0}}\) 

C. \({{180}^{0}}\)        

D. \({{45}^{0}}\).

Câu 10 (NB). Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

A.  Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.    

B. Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.  

C. Động năng; tần số; lực kéo về.                 

D. Biên độ; tần số; gia tốc.

...

ĐÁP ÁN

1-C

2-D

3-D

4-A

5-D

6-C

7-B

8-B

9-B

10-B

11-B

12-A

13-D

14-D

15-C

16-B

17-A

18-C

19-C

20-B

21-C

22-C

23-A

24-C

25-B

26-A

27-B

28-A

29-D

30-A

31-A

32-A

33-B

34-D

35-B

36-B

37-A

38-B

39-B

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Để phân loại sóng dọc, sóng ngang, người ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

   A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

   B. Phương truyền sóng và bước sóng.

   C. Phương dao động của các phân tử môi trường với phương truyền sóng.

   D. Phương dao động của các phần tử môi trường và vận tốc truyền sóng.

Câu 2. Ở nước ta, mạng điện dân dụng được sử dụng hiện nay có điện áp và tần số

   A. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220 V, tần số 50 Hz.

   B. một chiều với giá trị là 220 V.

   C. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là \(220\sqrt{2}\) V và tần số 60 Hz.

   D. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220 V và tần số 60 Hz.

Câu 3. Nếu chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng ngắn (phát ra từ ánh sáng hồ quang) vào tấm kẽm tích điện âm, thì

A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.             

B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.

C. điện tích âm của tấm kẽm không đổi           

D. tấm kẽm tăng thêm điện tích âm.

Câu 4. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì

A. điện tích âm của tấm kẽm không đổi           

B. tấm kẽm mất dần điện tích dương

C. tấm kẽm trở lên trung hòa về điện              

D. tấm kẽm mất dần điện tích âm

Câu 5. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt tham gia sau phản ứng so với trước phản ứng sẽ

A. tăng.                                                           

B. được bảo toàn.

C. tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng.            

D. giảm.

Câu 6. Tia hồng ngoại là những bức xạ có

   A. khả năng ion hoá mạnh không khí.

   B. bản chất là sóng điện từ.

   C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

   D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Câu 7. Trong máy phát thanh vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng

   A. trộn sóng siêu âm với sóng hạ âm.

   B. trộn sóng siêu âm với sóng mang.

   C. trộn sóng điện từ âm tần với sóng mang.

   D. trộn sóng điện từ âm tần với sóng siêu âm.

Câu 8. Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?

A. Tia \(\beta \) và tia Rơnghen.                      

B. Tia \(\alpha \) và tia \(\beta \).

C. Tia \(\gamma \) và tia \(\beta \).                     

D. Tia \(\gamma \) và tia Rơnghen.

Câu 9. Một vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\). Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật được tính bằng công thức:

A. \(W=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)

B. \(W=\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\)

C. \(W=\frac{1}{2}{{m}^{2}}\omega A\)

D. \(W=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A\)

Câu 10. Chiếu một chùm sáng trắng, rất hẹp vào lăng kính. So với chùm tia tới thì tia lệch ít nhất là:

A. Tia lục.                   

B. Tia vàng.                

C. Tia đỏ.  

D. Tia tím.

...

Đáp án

1-C

2-A

3-B

4-A

5-C

6-B

7-C

8-D

9-A

10-C

11-A

12-A

13-C

14-B

15-D

16-C

17-D

18-A

19-A

20-A

21-A

22-B

23-D

24-A

25-A

26-C

27-B

28-A

29-B

30-A

31-D

32-D

33-B

34-D

35-A

36-C

37-C

38-C

39-A

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cam Lộ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF