Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hiếu Tử do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!
|
TRƯỜNG THPT HIẾU TỬ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo \(\ell \), dao động với biên độ góc \({{\alpha }_{m}}\) khi qua li độ góc \(\alpha \) là
A. \({{v}^{2}}=2mg\ell \left( \cos \alpha -\cos {{\alpha }_{m}} \right)\)
B. \({{v}^{2}}=mg\ell \left( \cos {{\alpha }_{m}}-\cos \alpha \right)\)
C. \({{v}^{2}}=2g\ell \left( \cos \alpha -\cos {{\alpha }_{m}} \right)\)
D. \({{v}^{2}}=mg\ell \left( \cos \alpha -\cos {{\alpha }_{m}} \right)\)
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học?
A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.
B. Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.
C. Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu.
D. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân.
Câu 3. Khi nghe hai ca sĩ hát ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do
A. tần số và cường độ âm khác nhau.
B. âm sắc của mỗi người khác nhau.
C. tần số và năng lượng âm khác nhau.
D. tần số và biên độ âm khác nhau.
Câu 4. Ánh sáng huỳnh quang là
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 5. Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp điểm có
A. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
D. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
Câu 6. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 7. Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử:
A. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.
B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
C. Bán kính của nguyên từ bằng bán kính hạt nhân.
D. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
Câu 8. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau đây?
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
Câu 9. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu ánh sáng vào khe hẹp của máy quang phổ.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ.
D. Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
Câu 10. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. môi trường vật dao động.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Đáp án
|
1-C |
2-C |
3-B |
4-B |
5-A |
6-D |
7-D |
8-D |
9-B |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Đồ thị dao động âm do dây thanh đới của người khi nói
A. có dạng bất kỳ nhưng vẫn có tính chất tuần hoàn.
B. có dạng parabol.
C. có dạng đường thẳng.
D. có dạng hình sin.
Câu 2. Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn bằng không.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
Câu 3. Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số
A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.
B. lớn hơn tần số của tia gamma.
C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
D. lớn hơn tần số của tia màu tím.
Câu 4. Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng \({{\text{W}}_{d}}\) của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó
A. \({{\text{W}}_{d}}-A\)
B. \({{\text{W}}_{d}}+A\)
C. \(\text{2}{{\text{W}}_{d}}-A\)
D. \(\text{2}{{\text{W}}_{d}}+A\)
Câu 5. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656u. Lấy \(1u=931,5\ MeV\text{/}{{\text{c}}^{2}}\). Phản ứng này
A. thu năng lượng 16,8MeV.
B. tỏa năng lượng 1,68MeV.
C. tỏa năng lượng 16,8MeV.
D. thu năng lượng 1,68MeV.
Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và cuộn thuần cảm mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thuần cảm là 60 V và hai đầu tụ điện là 80 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:
A. 20 V B. 140 V C. 70 V D. 100 V
Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g=10\text{ m/}{{\text{s}}^{2}}\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2,0 s B. 0,5 s C. 2,2 s D. 1,0 s
Câu 8. Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng \(u=2\sin \left( \frac{\pi }{4}x \right)\cos \left( 20\pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm\), trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách nút O một khoảng x (x đo bằng cm, t đo bằng giây). Bước sóng của sóng là:
A. 8 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 9. Cho một mạoh dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4μF. Biết điện trường trong tụ biến thiên theo thời gian với tần số góc 1000 rad/s. Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 0,25 H
B. 1 mH
C. 0,9 H
D. 0,0625 H
Câu 10. Phôtôn của một bức xạ có năng lượng \(6,{{625.10}^{-19}}J\). Bức xạ này thuộc miền
A. sóng vô tuyến.
B. hồng ngoại.
C. tử ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy.
Đáp án
|
1-A |
2-A |
3-D |
4-D |
5-D |
6-A |
7-C |
8-A |
9-A |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là:
A. 9 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 2. Trong truyền tải điện một pha, người ta sử dụng máy biến áp để làm tăng điện áp trước khi truyền tải nhằm giảm hao phí trên đường dây truyền tải. Giả sử công suất nơi phát và hệ số công suất truyền tải không đổi. Nếu sử dụng một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn thứ cấp và sơ cấp là 20 thì hao phí trên đường dây truyền tải khi đó so với lúc không dùng máy biến áp
A. Giảm 400 lần.
B. Tăng 20 lần.
C. Giảm 200 lần.
D. Tăng 400 lần.
Câu 3. Trong không khí, một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện một chiều có cường độ 5 A. Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M có độ lớn là \({{10}^{-5}}T\). Điểm M cách dây một đoạn là
A. 20 cm
B. 10 cm
C. 1 cm
D. 2 cm
Câu 4. Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 2h và 4h. Ban đầu hai khối chất A và B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian 8h thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B còn lại là
A. \(\frac{1}{2}\)
B. \(\frac{1}{3}\)
C. \(\frac{1}{4}\)
D. \(\frac{2}{3}\)
Câu 5. Mạch kín gồm một nguồn điện và mạch ngoài là một biến trở. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là \(9\,\Omega \) và \(4\,\Omega \) thì công suất của mạch ngoài là như nhau. Điện trở trong của nguồn là
A. \(6,5\,\Omega \)
B. \(13\,\Omega \)
C. \(6\,\Omega \)
D. \(5\,\Omega \)
Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=10\cos \left( 10\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm\). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ 50π cm/s là
A. 0,06 s
B. 0,05 s
C. 0,1 s
D. 0,07 s
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hằng số điện môi của chất rắn luôn lớn hơn hằng số điện môi của chất lỏng.
B. Vật dẫn điện là vật có chứa các điện tích tự do.
C. Vật nhiễm điện âm là do vật có tổng số electron nhiều hơn tổng số prôton.
D. Công của lực điện trường tĩnh không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi.
Câu 8. Lăng kính có góc chiết quang \(A=30{}^\circ \), chiết suất \(n=\sqrt{2}\). Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ hai của lăng kính thì góc tới i có giá trị:
A. \(30{}^\circ \)
B. \(45{}^\circ \)
C. \(60{}^\circ \)
D. \(15{}^\circ \)
Câu 9. Tại hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau 4 cm có phương trình lần lượt như sau \({{u}_{M}}=2\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{6} \right)cm;\text{ }{{u}_{N}}=2\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm\). Hãy xác định sóng truyền như thế nào?
A. Truyền từ M đến N với vận tốc 96 m/s.
B. Truyền từ N đến M với vận tốc 0,96 m/s.
C. Truyền từ M đến N với vận tốc 0,96 m/s.
D. Truyền từ N đến M với vận tốc 96 m/s.
Câu 10. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m;\text{ }{{\text{m}}_{e}}=9,{{1.10}^{-31}}kg\); \(k={{9.10}^{9}}\text{ N}\text{.}{{\text{m}}^{2}}\text{/}{{\text{C}}^{2}}\( và \(e=1,{{6.10}^{-19}}C\). Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà elêctron đi được trong thời gian \({{10}^{-8}}s\) là
A. 12,6 mm
B. 72,9 mm
C. 1,26 mm
D. 7,29 mm
Đáp án
|
1-B |
2-A |
3-B |
4-C |
5-C |
6-B |
7-A |
8-B |
9-B |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. môi trường vật dao động.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học?
A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.
B. Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.
C. Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu.
D. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân.
Câu 3. Cho một mạoh dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4μF. Biết điện trường trong tụ biến thiên theo thời gian với tần số góc 1000 rad/s. Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 0,25 H
B. 1 mH
C. 0,9 H
D. 0,0625 H
Câu 4. Ánh sáng huỳnh quang là
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 5. Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g=10\text{ m/}{{\text{s}}^{2}}\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2,0 s
B. 0,5 s
C. 2,2 s
D. 1,0 s
Câu 6. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 7. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656u. Lấy \(1u=931,5\ MeV\text{/}{{\text{c}}^{2}}\). Phản ứng này
A. thu năng lượng 16,8MeV.
B. tỏa năng lượng 1,68MeV.
C. tỏa năng lượng 16,8MeV.
D. thu năng lượng 1,68MeV.
Câu 8. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau đây?
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
Câu 9. Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số
A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.
B. lớn hơn tần số của tia gamma.
C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
D. lớn hơn tần số của tia màu tím.
Câu 10. Một vật khối lượng 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=5\cos \left( 10t+\pi \right)\) và \({{x}_{2}}=10\cos \left( 10t-\frac{\pi }{3} \right)\) (\({{x}_{1}},{{x}_{2}}\) tính bằng cm, t tính bằng s). Cơ năng của vật là
A. 37,5 J
B. 75 J
C. 75 mJ
D. 37,5 mJ
Đáp án
|
1-D |
2-C |
3-A |
4-C |
5-C |
6-D |
7-D |
8-D |
9-D |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Đồ thị dao động âm do dây thanh đới của người khi nói
A. có dạng bất kỳ nhưng vẫn có tính chất tuần hoàn.
B. có dạng parabol.
C. có dạng đường thẳng.
D. có dạng hình sin.
Câu 2. Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn bằng không.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
Câu 3. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu ánh sáng vào khe hẹp của máy quang phổ.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ.
D. Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
Câu 4. Phôtôn của một bức xạ có năng lượng \(6,{{625.10}^{-19}}J\). Bức xạ này thuộc miền
A. sóng vô tuyến.
B. hồng ngoại.
C. tử ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 5. Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử:
A. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.
B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
C. Bán kính của nguyên từ bằng bán kính hạt nhân.
D. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và cuộn thuần cảm mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thuần cảm là 60 V và hai đầu tụ điện là 80 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:
A. 20 V
B. 140 V
C. 70 V
D. 100 V
Câu 7. Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp điểm có
A. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
D. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hằng số điện môi của chất rắn luôn lớn hơn hằng số điện môi của chất lỏng.
B. Vật dẫn điện là vật có chứa các điện tích tự do.
C. Vật nhiễm điện âm là do vật có tổng số electron nhiều hơn tổng số prôton.
D. Công của lực điện trường tĩnh không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi.
Câu 9. Khi nghe hai ca sĩ hát ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do
A. tần số và cường độ âm khác nhau.
B. âm sắc của mỗi người khác nhau.
C. tần số và năng lượng âm khác nhau.
D. tần số và biên độ âm khác nhau.
Câu 10. Cho mạch dao động lí tưởng với \(C=1\ nF,\text{ L}=1\ mH\), điện áp hiệu dụng của tụ điện là \(U=4\ V\). Lúc \(t=0,\text{ }{{\text{u}}_{C}}=2\sqrt{2}V\) và tụ điện đang được nạp điện. Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động?
A. \(i=4\sqrt{2}{{.10}^{-3}}\cos \left( {{10}^{6}}t+\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
B. \(i=4\sqrt{2}{{.10}^{-3}}\cos \left( {{10}^{6}}t-\frac{\pi }{3} \right)(A)\)
C. \(i={{4.10}^{-3}}\cos \left( {{10}^{6}}t-\frac{\pi }{3} \right)(A)\)
D. \(i={{4.10}^{-3}}\cos \left( {{10}^{6}}t+\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
Đáp án
|
1-A |
2-A |
3-B |
4-D |
5-D |
6-A |
7-A |
8-A |
9-B |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hiếu Tử. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


