OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Long An - Lần 2

21/06/2021 1.12 MB 447 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210621/466967941632_20210621_093332.pdf?r=2990
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Long An - Lần 2, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 – LẦN 2

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=4\cos (\omega t+\varphi ).\) Gia  tốc của vật có biểu thức là 

A. \(a=-\omega A\sin (\omega t+\varphi )\)    

B. \(a={{\omega }^{2}}A\cos (\omega t+\varphi )\)    

C. \(a=-{{\omega }^{2}}A\cos (\omega t+\varphi )\)                                         

D. \(a=-{{\omega }^{2}}A\sin (\omega t+\varphi )\)

Câu 2: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos (\omega t)\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 

A. \(\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}\omega L}\)      

B. \(\frac{{{U}_{0}}}{2\omega L}\)                        

C. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\)                          

D. 0

Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: \({{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right);\) \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right).\) Biên độ A của dao động tổng hợp của hai dao động trên được cho bởi công thức nào sau đây? 

A. \(A=\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}+2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{1}}-{{\varphi }_{2}} \right)}\)

B. \(A=\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}-2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{1}}-{{\varphi }_{2}} \right)}\)         

C. \(A=\sqrt{{{A}_{1}}+{{A}_{2}}+2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{1}}-{{\varphi }_{2}} \right)}\)

D. \(A=\sqrt{{{A}_{1}}+{{A}_{2}}-2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{1}}-{{\varphi }_{2}} \right)}\)

Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 

A. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\)                 

B. \(\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\)                   

C. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega C)}^{2}}}\)            

D. \(\sqrt{{{R}^{2}}-{{(\omega C)}^{2}}}\)

Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và tốc độ.    

B. Li độ và tốc độ.    

C. Biên độ và gia tốc.                             

D. Biên độ và cơ năng.

Câu 6: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? 

A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa. 

B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động. 

C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng. 

D. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa. 

Câu 7: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là 

A. \(\frac{qE}{d}\)         B. \(qEd\)                 C. \(2qEd\)             D. \(\frac{E}{qd}\)

Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có lì độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là  

A. \(k{{x}^{2}}\)            B. \(-kx\)                   C. \(-\frac{1}{2}kx\)               D. \(\frac{1}{2}kx\)

Câu 9: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là vkhông đổi. Tần số của sóng là 

A. \(\frac{v}{l}\)            

B. \(\frac{v}{2l}\)     

C. \(\frac{2v}{l}\)                  

D. \(\frac{v}{4l}\)

Câu 10: Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

A. 0,5m.                        B. 1,0m.                   C. 2,0m.                          D. 2,5m.

ĐÁP ÁN

1.C

2.D

3.A

4.A

5.D

6.C

7.B

8.B

9.B

10.B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết.                                 

B. Năng lượng liên kết riêng.

C. Số hạt proton.                                          

D. Số hạt nuclon. 

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai? 

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.    

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.   

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 3: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A. Mạch khuếch đại.    

B. Phần ứng.           

C. Phần cảm.    

D. Ống chuẩn trực.

Câu 4: Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này 

A. Không bị lệch khỏi phương ban đầu.        

B. Bị phản xạ toàn phần. 

C. Bị thay đổi tần số.                                    

D. Bị tán sắc. 

Câu 5: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của 

A. Các ion dương.                                        

B. Ion âm. 

C. Ion dương và ion âm.                                   

D. Ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 6: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\) tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là 

A. \({{u}_{R}}\)  trễ pha \(\frac{\pi }{2}\)  so với \({{u}_{C}}\)    

B. \({{u}_{C}}\) trễ pha π so với \({{u}_{L}}\)

C. \({{u}_{L}}\)sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{C}}\)   

D. \({{u}_{R}}\)trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{L}}\)

Câu 7: Gọi \({{\varepsilon }_{1}},{{\varepsilon }_{2}}\) và \({{\varepsilon }_{3}}\)lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và bức xạ màu lam thì ta có 

A. \({{\varepsilon }_{3}}>{{\varepsilon }_{2}}>{{\varepsilon }_{1}}\)                            

B. \({{\varepsilon }_{1}}>{{\varepsilon }_{2}}>{{\varepsilon }_{3}}\)    

C. \({{\varepsilon }_{1}}>{{\varepsilon }_{3}}>{{\varepsilon }_{2}}\)                            

D. \({{\varepsilon }_{2}}>{{\varepsilon }_{3}}>{{\varepsilon }_{1}}\)

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau 

A. \(\frac{2\pi }{3}\)      

B. \(\frac{\pi }{4}\)   

C. \(\frac{3\pi }{4}\)                                

D. \(\frac{\pi }{2}\)

Câu 9: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. Màu tím và tần số f.                                 

B. Màu cam và tần số 1,5f. 

C. Màu cam và tần số f.                                    

D. Màu tím và tần số 1,5f. 

Câu 10: Trong không gian Oxyz, tại một điểm M có sóng điện từ lan truyền qua như hình vẽ. Nếu véctơ \(\overrightarrow{a}\) biểu diễn phương chiều của \(\overrightarrow{v}\) thì  véctơ \(\overrightarrow{b}\) và \(\overrightarrow{c}\)  lần lượt biểu diễn 

A. Cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\)  và cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\)  

B. Cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và cường độ điện trường E 

C. Cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) và cảm ứng từ \(\overrightarrow{E}\) 

D. Cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) và cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) 

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.D

4.D

5.D

6.D

7.D

8.A

9.C

10.A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc

A. Sóng trung.              

B. Sóng cực ngắn.   

C. Sóng ngắn.    

D. Sóng dài.

Câu 2: Tia hồng ngoại là những bức xạ 

A. Bản chất là sóng điện từ. 

B. Khả năng ion hóa mạnh không khí 

C. Khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. 

D. Bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. 

Câu 3: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Biết cường độ âm chuẩn \({{I}_{0}}=1pW\text{/}{{m}^{2}}.\) Mức cường độ âm tại điểm cách nó 400cm có giá trị là 

A. 97dB.                      

B. 86,9dB.               

C. 77dB.    

D. 97dB.

Câu 4: Đặt hiệu điện thế \(u=125\sqrt{2}\cos (100\pi t\text{) V}\) lên hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R=30\Omega ,\)  cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm \(L=\frac{0,4}{\pi }H\) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

A. 2,0A.                        B. 3,5A.                    C. 2,5A.                      D. 1,8A.

Câu 5: Từ thông qua một vòng dây dẫn là \(\Phi =\frac{{{2.10}^{-2}}}{\pi }\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(Wb).\) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là 

A. \(e=-2\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)V\)    

B. \(e=2\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)V\)    

C. \(e=-2\sin (100\pi t)V\)                                 

D. \(e=2\pi \sin (100\pi t)V\)

Câu 6: Trong chân không bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589μm. Lấy  \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s,\) \(c={{3.10}^{8}}m\text{/}s\) và \(e=1,{{6.10}^{-19}}C.\) Năng lượng của photon ứng với bức xạ này có giá trị là 

A. 2,11eV                     

B. 4,22eV                

C. 0,42eV   

D. 0,21eV

Câu 7: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2s, biên độ 10cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm, tốc độ của nó bằng 

A. 25,13cm/s                

B. 12,56cm/s           

C. 20,08cm/s    

D. 18,84cm/s

Câu 8: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện \({{i}_{1}}\)  và \({{i}_{2}}\) được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Khi \({{i}_{1}}={{i}_{2}}<{{I}_{0}}\) thì tỉ số \(\frac{{{q}_{1}}}{{{q}_{2}}}\) bằng 

A. 2                               B. 1 

C. 0,5                            D. 1,5 

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 2mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64μm. Vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng lần lượt bằng 

A. 1,6mm; 1,92mm       

B. 1,92mm; 2,24mm

C. 1,92mm; 1,6mm                             

D. 2,24mm; 1,6mm

Câu 10: Một hạt chuyển động có tốc độ rất lớn v = 0,6c. Nếu tốc độ của hạt tăng \(\frac{4}{3}\) lần thì động năng của hạt tăng 

A. \(\frac{16}{9}\text{la }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ n }\!\!~\!\!\text{ }\)       

B.  \(\frac{9}{4}\text{la }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ n }\!\!~\!\!\text{ }\)

C. \(\frac{4}{3}\text{la }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ n }\!\!~\!\!\text{ }\)     

D. \(\frac{8}{3}\text{la }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ n }\!\!~\!\!\text{ }\)

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.A

4.C

5.B

6.A

7.A

8.C

9.C

10.C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2s, biên độ 10cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm, tốc độ của nó bằng 

A. 25,13cm/s                   

B. 12,56cm/s           

C. 20,08cm/s    

D. 18,84cm/s

Câu 2: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos (\omega t)\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 

A. \(\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}\omega L}\)      

B. \(\frac{{{U}_{0}}}{2\omega L}\)                        

C. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\)                          

D. 0

Câu 3: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc

A. Sóng trung.              

B. Sóng cực ngắn.   

C. Sóng ngắn.    

D. Sóng dài.

Câu 4: Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

A. 0,5m.                       

B. 1,0m.                  

C. 2,0m.    

D. 2,5m.

Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và tốc độ.    

B. Li độ và tốc độ.    

C. Biên độ và gia tốc.                             

D. Biên độ và cơ năng.

Câu 6: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? 

A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa. 

B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động. 

C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng. 

D. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa. 

Câu 7: Tia hồng ngoại là những bức xạ 

A. Bản chất là sóng điện từ. 

B. Khả năng ion hóa mạnh không khí 

C. Khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. 

D. Bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. 

Câu 8: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết.                                 

B. Năng lượng liên kết riêng.

C. Số hạt proton.                                          

D. Số hạt nuclon. 

Câu 9: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 119 ± 1(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01(s). Lấy \({{\pi }^{2}}=9,87\) và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm 

A. \(g=9,7\pm 0,1\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)   

B. \(g=9,8\pm 0,1\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)

C. \(g=9,7\pm 0,2\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)      

D. \(g=9,8\pm 0,2\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)

Câu 10: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch pha nhau một góc là 

A. \(\frac{2\pi }{3}\)    

B. \(\frac{5\pi }{6}\)  

C. \(\frac{\pi }{6}\)    

D. \(\frac{\pi }{3}\)  

ĐÁP ÁN

1.A

2.D

3.B

4.A

5.D

6.C

7.A

8.B

9.C

10.B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có lì độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là  

A. \(k{{x}^{2}}\)           

B. \(-kx\)                  

C. \(-\frac{1}{2}kx\)                 

D. \(\frac{1}{2}kx\)

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai? 

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.    

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.   

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 3: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A. Mạch khuếch đại.    

B. Phần ứng.           

C. Phần cảm.    

D. Ống chuẩn trực.

Câu 4: Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này 

A. Không bị lệch khỏi phương ban đầu.        

B. Bị phản xạ toàn phần. 

C. Bị thay đổi tần số.                                    

D. Bị tán sắc. 

Câu 5: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của 

A. Các ion dương.                                        

B. Ion âm. 

C. Ion dương và ion âm.                               

D. Ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 6: Dùng một proton có động năng 5,45MeV bắn vào hạt nhân \(_{4}^{9}\text{Be}\) đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của proton và có động năng 4MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng 

A. 3,125MeV                

B. 4,225MeV           

C. 1,145MeV    

D. 2,125MeV

Câu 7: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Biết cường độ âm chuẩn \({{I}_{0}}=1pW\text{/}{{m}^{2}}.\) Mức cường độ âm tại điểm cách nó 400cm có giá trị là 

A. 97dB.                       B. 86,9dB.                C. 77dB.                    D. 97dB.

Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng trắng có bước sóng λ thỏa mãn \(380nm<\lambda <760nm.\) Trên màn quan sát, tại điểm M có 2 bức xạ cho vân sáng và 3 bức xạ cho vân tối. Trong 5 bức xạ đó, nếu có 1 bức xạ có bước sóng bằng 530nm thì bước sóng ngắn nhất gần giá trị nào nhất 

A. 397nm.                     B. 432nm.                C. 412nm.                 D. 428nm.

Câu 9: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. Màu tím và tần số f.                                 

B. Màu cam và tần số 1,5f. 

C. Màu cam và tần số f.                                    

D. Màu tím và tần số 1,5f. 

Câu 10: Mạch điện kín một chiều gồm mạch ngoài có biến trở R và nguồn có suất điện động và điện trở trong là E, r. Khảo sát cường độ dòng điện theo R người ta thu được đồ thị như hình. Giá trị của E và r gần giá trị nào nhất sau đây? 

A. \(12V;2\Omega \)    

B.  \(6V;1\Omega \)      

C. \(10V;1\Omega \)   

D. \(20V;2\Omega \)

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.D

4.B

5.D

6.D

7.A

8.C

9.C

10.C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Long An - Lần 2. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF