OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Gia Lộc

20/06/2021 1.1 MB 116 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210620/71493699810_20210620_162552.pdf?r=4882
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Gia Lộc, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT GIA LỘC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư. Giá trị của V là:

A. 1,120 lít.                         B. 0,448 lít.                        C. 0,672 lít.                          D. 0,896 lít.

Câu 2.Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí). Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:

A. 1,008 lít.                         B. 0,448 lít.                        C. 0,784 lít.                          D. 0,336 lít.

Câu 3.Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:

A. K2Cr2O7 + KI + H2SO4.                                           B. Al + Cr2O3 (to)

C. CrCl3 + Zn.                                                               D. Cr + HCl  loãng,nóng.

Câu 4.Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.

A. Tính khử.                                                                  B. Tính oxi hóa.

C. Tính oxi hóa và tính khử.                                         D. Tính bazơ.

Câu 5.Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H2. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn. Giá trị gần đúng nhất của m là:

A. 45,72.                             B. 53,88.                            C. 53,83.                               D. 45,77.

Câu 6.Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống

A. Cu.                                 B. Sn.                                 C. Fe.                                    D. Zn.

Câu 7.Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A. dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, . . .trong gang để thu được thép.

B. tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

C. dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, . . . trong gang để thu được thép.

D. dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

Câu 8.Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl x (mol/l). Giá trị của x là:

A. 2,0 M.                             B. 0,5 M.                           C. 1,0 M.                              D. 1,5 M.

Câu 9.Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:

A. Tính khử.                        B. Tính axit.                       C. Tính bazơ.                        D. Tính oxi hóa.

Câu 10.Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

Câu 11.Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

A. Fe2(SO4)3 và H2SO4.                                                 B. FeSO4 và H2SO4.

C. Fe2(SO4)3.                                                                 D. FeSO4.

Câu 12.Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:

A. 0,78 gam.                       B. 0,84 gam.                      C. 0,56 gam.                         D. 0,10 gam.

Câu 13.Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử  trước).

A. Pb2+,Ag+, Cu2+.              B. Cu2+,Ag+, Pb2+.             C. Ag+, Cu2+, Pb2+.               D. Ag+, Pb2+,Cu2+.

Câu 14.Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3. Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

A. BaCl2.                             B. Quỳ tím.                        C. NaOH.                             D. AgNO3.

Câu 15.Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là

A. 0,672 lít.                         B. 0,746 lít.                        C. 1,792 lít.                          D. 0,448 lít.

Câu 16.Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là

A. 0,84%.                            B. 0,43%.                           C. 0,07%.                             D. 3,03%.

Câu 17.Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. K.                                   B. Ca.                                C. Na.                                   D. Fe.

Câu 18.Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:

A. +2.                                  B. +6.                                 C. +3.                                   D. +4.

Câu 19.Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Cr2O3.                             B. Fe(OH)3.                       C. Al2O3.                              D. Cr(OH)3.

Câu 20.Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:

A. BaSO4 và FeO.              B. Al2O3 và Fe2O3.            C. BaSO4 và Fe2O3.             D. Fe2O3.

Câu 21.Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH → Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 → BaSO4

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.                      B. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.

C. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.                            D. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

Câu 22. Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. Thể tích dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:

A. 3,2 lít.                             B. 3,4 lít.                            C. 6,4 lít.                              D. 5,2 lít.

Câu 23.Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :

 

X

Y

Z

T

Dung dịch NaOH

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch HCl

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch muối Fe(III)

Có xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

 

X, Y, Z, T lần lượt là :

A. Al, Ag, Fe,Cu.               B. Al, Cu, Ag, Fe.             C. Al, Fe, Ag, Cu.                D. Al, Cu, Fe, Ag.

Câu 24.Phản ứng nào sau đây không đúng?

A. 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr  + 3Fe2+.

B. 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O.

C. 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+.

D. 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O.

Câu 25.Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:

A. [Ar]3d64s2.                     B. [Ar]3d34s2.                    C. [Ar]3d5.                           D. [Ar]3d44s1.

Câu 26.Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch

A. CaCl2.                             B. CuSO4.                          C. KNO3.                             D. Na2CO3.

Câu 27.Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là

A. Màu da cam và màu vàng.                                        B. Màu vàng và màu da cam.

C. Màu nâu đỏ và màu vàng.                                        D. Màu vàng và màu nâu đỏ.

Câu 28.Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:

A. Si.                                   B. Fe.                                 C. S.                                     D. Mn.

Câu 29.Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:

A. 3.                                    B. 4.                                   C. 2.                                      D. 1.

Câu 30.Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-.

B. Đều sinh ra Cu ở cực âm.

C. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

D. Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại.

Câu 31.Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 30,4 gam oxit duy nhất. Gía trị của V là:

A. 4,48 lít.                           B. 8,96 lít.                          C. 6,72 lít.                            D. 3,36 lít.

Câu 32.Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A. Fe, Cu, Ag.                    B. Al, Cu, Ag.                   C. Al, Fe, Cu.                       D. Al, Fe, Ag.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

B

9

 D

17

 D

25

 C

2

 C

10

 B

18

 A

26

 B

3

 C

11

 D

19

 B

27

 A

4

 B

12

 A

20

 C

28

 B

5

 D

13

 C

21

 C

29

 C

6

 C

14

 C

22

A

30

 D

7

 A

15

 A

23

 D

31

 B

8

 C

16

 A

24

 A

32

 A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A. tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

B. dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, . . .trong gang để thu được thép.

C. dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

D. dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, . . . trong gang để thu được thép.

Câu 2.  Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH→  Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 → BaSO4

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.                            B. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.                      D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.

Câu 3.  Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư. Giá trị của V là:

A. 0,896 lít.                         B. 0,448 lít.                        C. 1,120 lít.                          D. 0,672 lít.

Câu 4.  Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

Câu 5.  Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.

A. Tính khử.                                                                  B. Tính bazơ.

C. Tính oxi hóa và tính khử.                                         D. Tính oxi hóa.

Câu 6.  Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là

A. Màu da cam và màu vàng.                                        B. Màu vàng và màu nâu đỏ.

C. Màu vàng và màu da cam.                                        D. Màu nâu đỏ và màu vàng.

Câu 7.  Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:

A. +2.                                  B. +3.                                 C. +6.                                   D. +4.

Câu 8.  Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:

A. [Ar]3d34s2.                     B. [Ar]3d44s1.                    C. [Ar]3d5.                           D. [Ar]3d64s2.

Câu 9.  Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

A. Fe2(SO4)3.                                                                 B. Fe2(SO4)3 và H2SO4.

C. FeSO4.                                                                      D. FeSO4 và H2SO4.

Câu 10.  Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A. Đều sinh ra Cu ở cực âm.

B. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

C. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-.

D. Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

 B

9

 C

17

 D

25

 A

2

 A

10

 D

18

 C

26

 B

3

 B

11

 C

19

 D

27

 A

4

 B

12

 B

20

 B

28

 B

5

 D

13

 C

21

 B

29

 C

6

 A

14

 D

22

 D

30

 C

7

 A

15

 B

23

 B

31

 C

8

 C

16

C

24

 D

32

 D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1.  Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A. Đều sinh ra Cu ở cực âm.

B. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-.

C. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

D. Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại.

Câu 2.  Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:

A. +6.                                  B. +3.                                 C. +4.                                   D. +2.

Câu 3.  Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl x (mol/l). Giá trị của x là:

A. 1,0 M.                             B. 1,5 M.                           C. 2,0 M.                              D. 0,5 M.

Câu 4.  Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Al2O3.                             B. Cr(OH)3.                       C. Fe(OH)3.                          D. Cr2O3.

Câu 5.  Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:

A. Tính oxi hóa.                  B. Tính axit.                       C. Tính bazơ.                        D. Tính khử.

Câu 6.  Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3. Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

A. Quỳ tím.                         B. BaCl2.                           C. NaOH.                             D. AgNO3.

Câu 7. (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. Thể tích dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:

A. 3,4 lít.                             B. 3,2 lít.                            C. 6,4 lít.                              D. 5,2 lít.

Câu 8.  Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là

A. 0,07%.                            B. 3,03%.                           C. 0,43%.                             D. 0,84%.

Câu 9.  Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là

A. Màu vàng và màu nâu đỏ.                                        B. Màu da cam và màu vàng.

C. Màu nâu đỏ và màu vàng.                                        D. Màu vàng và màu da cam.

Câu 10.  Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:

A. 3.                                    B. 4.                                   C. 1.                                      D. 2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---                     

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3           

1

 D

9

 B

17

 B

25

 C

2

 D

10

 D

18

 B

26

 D

3

 A

11

 D

19

 B

27

 B

4

 C

12

 D

20

 A

28

 C

5

 A

13

 A

21

 D

29

 A

6

 C

14

 A

22

 B

30

 C

7

B

15

 D

23

 B

31

 C

8

 D

16

 C

24

 B

32

 B

 

ĐỀ SỐ 4                                                                                                                                           

Câu 1.  Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. K.                                   B. Ca.                                C. Na.                                   D. Fe.

Câu 2.  Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:

A. K2Cr2O7 + KI + H2SO4.                                           B. Cr + HCl  loãng,nóng.

C. Al + Cr2O3 (to)                                                          D. CrCl3 + Zn.

Câu 3.  Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch

A. Na2CO3.                         B. KNO3.                           C. CuSO4.                            D. CaCl2.

Câu 4.  Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:

A. Tính oxi hóa.                  B. Tính khử.                      C. Tính axit.                         D. Tính bazơ.

Câu 5.  Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống

A. Fe.                                  B. Sn.                                 C. Zn.                                   D. Cu.

Câu 6.  Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

Câu 7.  Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:

A. [Ar]3d64s2.                     B. [Ar]3d34s2.                    C. [Ar]3d44s1.                       D. [Ar]3d5.

Câu 8.  Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :

 

X

Y

Z

T

Dung dịch NaOH

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch HCl

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch muối Fe(III)

Có xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

 

X, Y, Z, T lần lượt là :

A. Al, Cu, Ag, Fe.              B. Al, Fe, Ag, Cu.             C. Al, Ag, Fe,Cu.                 D. Al, Cu, Fe, Ag.

Câu 9.  Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH → Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 → BaSO4

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.                            B. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.                      D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.

Câu 10.  Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.

A. Tính oxi hóa.                                                             B. Tính oxi hóa và tính khử.

C. Tính bazơ.                                                                 D. Tính khử.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

 D

9

 B

17

 D

25

 A

2

 D

10

 A

18

 B

26

 A

3

 C

11

C

19

 D

27

 D

4

 A

12

 A

20

 D

28

 A

5

 A

13

 D

21

 A

29

 B

6

 C

14

 C

22

 B

30

 D

7

 D

15

 B

23

 D

31

 C

8

 D

16

 B

24

 A

32

 C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu

A. xanh.                              B. đen.                               C. đỏ.                                    D. tím.

Câu 2. Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6%. Người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit ở trên là dung dịch

A. HBr.                               B. HF.                                C. HI.                                   D. HCl.

Câu 3. Hỗn hợp X gồm oxi và ozôn có tỉ khối đối với H2 là 17,6. Tính % thể tích oxi trong hỗn hợp X là

A. 10%.                               B. 75%.                              C. 80%.                                D. 20%.

Câu 4. Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là

A. clo.                                 B. flo.                                C. iot.                                   D. brom.

Câu 5. Oleum có công thức tổng quát là

A. H2SO4.nH2O.                 B. H2SO4.nSO2.                 C. H2SO4.nSO3.                   D. H2SO4 đặc.

Câu 6. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2

A. Dung dịch Ba(OH)2.      B. Dung dịch nước Br2     C. Dung dịch Ca(OH)2.       D. Dung dịch NaOH.

Câu 7. Cho phản ứng sau :  Cl2  + 2NaOH loãng   →  NaCl  +  NaClO   + H2O. Vai trò của Clo trong phản ứng hóa học trên là

A. chất oxi hoá.                 B. Môi trường.                    C. chất khử.                         D. Vừa oxi hoá vừa khử.

Câu 8. Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) → 2NO (k);     H > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A. tăng nhiệt độ của hệ.                                                B. thêm khí NO vào hệ.

C. thêm chất xúc tác vào hệ.                                         D. giảm áp suất của hệ.

Câu 9. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

A. FeSO4 , H2O.                                                            B. Fe2(SO4)3 , H2O.

C. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O.                                              D. FeSO4 , SO2, H2O.

Câu 10. Cho phản ứng: 2KClO3 (r) → 2KCl(r)  + 3O2 (k). Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

A. nhiệt độ.                                                                    B. thêm KClO3.

C. chất xúc tác.                                                             D. kích thước hạt KClO3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

A

9

C

17

B

25

D

2

D

10

B

18

D

26

D

3

C

11

D

19

B

27

B

4

C

12

B

20

A

28

C

5

C

13

A

21

A

29

C

6

B

14

B

22

C

30

A

7

D

15

B

23

B

31

C

8

A

16

B

24

A

32

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Gia Lộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF