OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lê Xoay

05/06/2021 1.09 MB 192 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210605/103664413394_20210605_100344.pdf?r=5028
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lê Xoay. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LE XOAY

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 6,72.

C. 2,24.

D. 8,96.

Câu 2: Oxit nào không tác dụng được với H2O?

A. Na2O.

B. BaO

C. CaO.

D. Fe2O3.

Câu 3: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là

A. II.

B. I.

C. III.

D. IV.

Câu 4: Axit nào sau đây là axit yếu?

A. H2SO4.

B. H2CO3.

C. HCl.

D. HNO3.

Câu 5: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

A. Na2SO3.

B. CaCO3.

C. Cu.

D. Zn.

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A. CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O.

B. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.

C. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

D. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.

Câu 7: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là

A. natri cacbonat.

B. kali sunfat.

C. kali cacbonat.

D. natri sunfat.

Câu 8: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với

A. natri hiđroxit.

B. natri nitrat.

C. canxi cacbonat.

D. kim loại Al.

Câu 9: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?

A. NaOH.

B. KOH.

C. Cu(OH)2.

D. Ba(OH)2.

Câu 10: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Oxit X có thể là

A. Na2O.

B. CuO.

C. SO2.

D. K2O.

Câu 11: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu. Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng. Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần. Dung dịch X chứa

A. NaOH.

B. H2SO4.

C. BaCl2.

D. Ca(OH)2.

Câu 12: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc. Chất X là

A. Clo.

B. Oxi.

C. Nitơ.

D. Hiđro.

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?

A. 1,6 lít.

B. 1 lít.

C. 0,8 lít.

D. 2 lít.

Câu 14: Cặp chất không phản ứng với nhau là

A. Fe và dung dịch CuSO4.

B. dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3

C. dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4.

D. dung dịch NaOH và HCl.

Câu 15: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

A. O2.

B. N2.

C. CO2.

D. SO2.

Câu 16: Phân tử khối của H2O là

A. 18.

B. 2.

C. 8.

D. 16.

Câu 17: Trong nước biển có chứa nhiều

A. FeCl3.

B. NaCl.

C. KNO3.

D. KI.

Câu 18: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch. Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là

A. 1,25M.

B. 2,00M.

C. 1,00M.

D. 2,75M.

Câu 19: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là

A. Fe.

B. Al.

C. Ag.

D. Mg.

Câu 20: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là

A. chất khí màu nâu.

B. chất khí màu xanh.

C. kết tủa màu trắng.

D. kết tủa màu xanh.

Câu 21: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8%. Giá trị của m là

A. 25,17 gam.

B. 17,39 gam.

C. 17,45 gam.

D. 16 gam.

Câu 22: CO2 thuộc loại

A. oxit bazơ.

B. oxit trung tính.

C. oxit lưỡng tính.

D. oxit axit.

Câu 23: Nhôm không tác dụng được với

A. O2 (t0).

B. NaCl.

C. Dung dịch HCl.

D. Dung dịch NaOH.

Câu 24: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?

A. Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2.

B. CaSO4, HCl, MgCO3.

C. H2O, Na3PO4, KOH.

D. MgCl2, Na2SO4, KNO3.

Câu 25: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?

A. Fe.

B. Ag.

C. Mg.

D. Cu.

Câu 26: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?

A. FeCl2 + Ba(OH)2 →  Fe(OH)2 + BaCl2.

B. Mg(OH)2 + Na2CO3  → MgCO3 + 2NaOH.

C. BaCO3 + Na2SO4 →  BaSO4+ Na2CO3.

D. 2NaCl + Mg(NO3)2 →  MgCl2  + 2NaNO3.

Câu 27: Muối nào không tan trong nước?

A. KCl.

B. Mg(NO3)2.

C. Na2SO4.

D. BaCO3.

Câu 28: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng

A. Quỳ tím.

B. Dung dịch Na2CO3.

C. Phenolphtalein.

D. Dung dịch BaCl2.

Câu 29: Nhôm hidroxit có công thức là

A. Al(NO3)3.

B. AlCl3.

C. Al(OH)3.

D. Fe(OH)3.

Câu 30: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành

A. tím.

B. vàng.

C. xanh.

D. đỏ.

Câu 31: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối. Kim loại M là

A. Zn.

B. Fe.

C. Cr.

D. Al.

Câu 32: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3. Giá trị của V và x lần lượt là

A. 2,24 lít và 1M.

B. 5,6 lít và 1M.

C. 4,48 lít và 1,5M.

D. 4,48 lít và 1M.

Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:   CaO  CaCl2  Ca(NO3)2  CaCO3.

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A. HCl, AgNO3, Na2CO3.

B. HCl, HNO3, Na2CO3.

C. Cl2, AgNO3, MgCO3.

D. Cl2, HNO3, CO2.

Câu 34: Độ tan trong nước của chất X ở 10o C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước. Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước. Giá trị của m là

A. 95.

B. 105.

C. 90.

D. 70.

Câu 35: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh. Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím. Giá trị của x là

A. 2.

B. 0,5.

C. 1.

D. 1,5.

Câu 36: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là

A. 1,29%.

B. 2,16%.

C. 1,27%.

D. 2,11%.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng. Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn. Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là

A. 34,2%.

B. 30,4%.

C. 19%.

D. 41,8%.

Câu 38: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

A. Mg, Al, Fe, Cu.

B. Mg, Fe, Cu.

C. MgO, Fe, Cu.

D. MgO, Fe3O4, Cu.

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau

- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH.

- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3.

- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3.

- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4.

- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3.

Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit. Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là

A. 0,9125 lít.

B. 2,7375 lít.

C. 3,65 lít.

D. 1,825 lít.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

D

21

B

31

D

2

D

12

A

22

D

32

A

3

B

13

A

23

B

33

A

4

B

14

C

24

D

34

B

5

D

15

C

25

C

35

B

6

A

16

A

26

A

36

A

7

C

17

B

27

D

37

B

8

B

18

B

28

D

38

C

9

C

19

C

29

C

39

C

10

C

20

D

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Axit nào sau đây là axit yếu?

A. H2SO4.

B. H2CO3.

C. HNO3.

D. HCl.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 6,72.

C. 2,24.

D. 8,96.

Câu 3: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?

A. Fe.

B. Ag.

C. Mg.

D. Cu.

Câu 4: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

A. Na2SO3.

B. CaCO3.

C. Cu.

D. Zn.

Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A. CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O.

B. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.

C. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

D. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.

Câu 6: Oxit nào không tác dụng được với H2O?

A. CaO.

B. Na2O.

C. Fe2O3.

D. BaO

Câu 7: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu. Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng. Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần. Dung dịch X chứa

A. H2SO4.

B. Ca(OH)2.

C. NaOH.

D. BaCl2.

Câu 8: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với

A. natri nitrat.

B. kim loại Al.

C. canxi cacbonat.

D. natri hiđroxit.

Câu 9: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là

A. chất khí màu nâu.

B. chất khí màu xanh.

C. kết tủa màu trắng.

D. kết tủa màu xanh.

Câu 10: Phân tử khối của H2O là

A. 2.

B. 16.

C. 18.

D. 8.

--(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

C

21

B

31

A

2

A

12

A

22

D

32

C

3

C

13

B

23

A

33

A

4

D

14

C

24

C

34

B

5

A

15

A

25

A

35

C

6

C

16

D

26

D

36

B

7

B

17

B

27

D

37

D

8

A

18

B

28

C

38

D

9

D

19

D

29

B

39

C

10

C

20

B

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

A. SO2.

B. N2.

C. CO2.

D. O2.

Câu 2: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là

A. Fe.

B. Ag.

C. Al.

D. Mg.

Câu 3: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?

A. FeCl2 + Ba(OH)2  → Fe(OH)2 + BaCl2.

B. Mg(OH)2 + Na2CO3  → MgCO3 + 2NaOH.

C. BaCO3 + Na2SO4 →  BaSO4 + Na2CO3.

D. 2NaCl + Mg(NO3)2 →  MgCl2  + 2NaNO3.

Câu 4: Oxit nào không tác dụng được với H2O?

A. Na2O.

B. BaO

C. Fe2O3.

D. CaO.

Câu 5: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8%. Giá trị của m là

A. 25,17 gam.

B. 17,45 gam.

C. 17,39 gam.

D. 16 gam.

Câu 6: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu. Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng. Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần. Dung dịch X chứa

A. H2SO4.

B. Ca(OH)2.

C. NaOH.

D. BaCl2.

Câu 7: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với

A. natri nitrat.

B. kim loại Al.

C. canxi cacbonat.

D. natri hiđroxit.

Câu 8: Nhôm hidroxit có công thức là

A. Al(OH)3.

B. Al(NO3)3.

C. Fe(OH)3.

D. AlCl3.

Câu 9: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

A. Na2SO3.

B. Zn.

C. CaCO3.

D. Cu.

Câu 10: Nhôm không tác dụng được với

A. NaCl.

B. O2 (t0).

C. Dung dịch HCl.

D. Dung dịch NaOH.

--(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

C

21

D

31

A

2

B

12

B

22

A

32

C

3

A

13

B

23

D

33

D

4

C

14

C

24

D

34

A

5

C

15

D

25

A

35

B

6

B

16

A

26

C

36

D

7

A

17

A

27

D

37

C

8

A

18

B

28

B

38

D

9

B

19

C

29

D

39

D

10

A

20

B

30

C

40

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

A. Zn.

B. Na2SO3.

C. CaCO3.

D. Cu.

Câu 2: Nhôm hidroxit có công thức là

A. Al(OH)3.

B. Al(NO3)3.

C. Fe(OH)3.

D. AlCl3.

Câu 3: Axit nào sau đây là axit yếu?

A. HCl.

B. HNO3.

C. H2CO3.

D. H2SO4.

Câu 4: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc. Chất X là

A. Nitơ.

B. Clo.

C. Hiđro.

D. Oxi.

Câu 5: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng

A. Quỳ tím.

B. Dung dịch Na2CO3.

C. Phenolphtalein.

D. Dung dịch BaCl2.

Câu 6: Muối nào không tan trong nước?

A. KCl.

B. Na2SO4.

C. Mg(NO3)2.

D. BaCO3.

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?

A. 1 lít.

B. 2 lít.

C. 0,8 lít.

D. 1,6 lít.

Câu 8: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là

A. chất khí màu xanh.

B. kết tủa màu trắng.

C. kết tủa màu xanh.

D. chất khí màu nâu.

Câu 9: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là

A. kali cacbonat.

B. kali sunfat.

C. natri cacbonat.

D. natri sunfat.

Câu 10: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?

A. Mg.

B. Cu.

C. Fe.

D. Ag.

--(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

A

21

B

31

C

2

A

12

B

22

C

32

D

3

C

13

B

23

D

33

C

4

B

14

B

24

D

34

A

5

D

15

A

25

D

35

B

6

D

16

D

26

D

36

A

7

D

17

C

27

B

37

D

8

C

18

A

28

C

38

B

9

A

19

C

29

B

39

A

10

A

20

B

30

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Axit nào sau đây là axit yếu?

A. HCl.

B. HNO3.

C. H2CO3.

D. H2SO4.

Câu 2: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu. Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng. Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần. Dung dịch X chứa

A. BaCl2.

B. NaOH.

C. Ca(OH)2.

D. H2SO4.

Câu 3: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Oxit X có thể là

A. CuO.

B. SO2.

C. Na2O.

D. K2O.

Câu 4: Muối nào không tan trong nước?

A. BaCO3.

B. KCl.

C. Na2SO4.

D. Mg(NO3)2.

Câu 5: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?

A. Cu(OH)2.

B. KOH.

C. NaOH.

D. Ba(OH)2.

Câu 6: CO2 thuộc loại

A. oxit trung tính.

B. oxit axit.

C. oxit bazơ.

D. oxit lưỡng tính.

Câu 7: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là

A. III.

B. I.

C. IV.

D. II.

Câu 8: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8%. Giá trị của m là

A. 17,39 gam.

B. 17,45 gam.

C. 25,17 gam.

D. 16 gam.

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 8,96.

C. 6,72.

D. 2,24.

Câu 10: Cặp chất không phản ứng với nhau là

A. dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3

B. Fe và dung dịch CuSO4.

C. dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4.

D. dung dịch NaOH và HCl.

--(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

C

11

C

21

D

31

A

2

C

12

D

22

C

32

A

3

B

13

B

23

A

33

D

4

A

14

C

24

C

34

C

5

A

15

A

25

D

35

A

6

B

16

B

26

D

36

B

7

B

17

D

27

B

37

C

8

A

18

C

28

B

38

B

9

A

19

A

29

D

39

B

10

C

20

D

30

D

40

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lê Xoay. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF