Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 Trường THCS&THPT Hồng Vân được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THCS&THPT HỒNG VÂN |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A. Na, Mg, Cu, Ag. B. Mg, Fe, Ag, Cu. C. Cu, Fe, Zn, Na. D. Ag, Fe, Cu, Al.
Câu 2. Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
A. Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.
B. Dùng chế tạo dây dẫn điện.
C. Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
D. Dùng để tạo chất chiếu sáng.
Câu 3. Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí
A. Cl2, CH4, SO2. B. CO, CO2, NO. C. HCl, CO, CH4. D. SO2, NO, NO2.
Câu 4. Dãy nhiệt độ sôi các chất tăng dần là
A. CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3. B. HCOOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH.
C. CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH. D. HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH.
Câu 5. Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
A. Mg2+, Na+, \(HCO_{3}^{-}\). B. Mg2+, Ca2+, \(SO_{4}^{2-}\).
C. K+, Na+, \(HCO_{3}^{-}\), \(CO_{3}^{2-}\). D. Mg2+, Ca2+, \(HCO_{3}^{-}\).
Câu 6. Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. anilin. B. metylamin. C. đimetylamin. D. trimetylamin.
Câu 7. X là thành phần chính của một loại phân đạm 2 lá có hàm lượng dinh dưỡng khá cao nhưng là chất dễ gây cháy nổ nên khi lưu trữ cần chú ý an toàn tuyệt đối. X là
A. NH4Cl. B. (NH2)2CO. C. KNO3. D. NH4NO3.
Câu 8. Kim loại đồng không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2SO4 (đặc). B. HNO3 (loãng). C. HCl. D. HNO3 (đặc).
Câu 9. Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:
A. Thuỷ phân. B. Đốt thử. C. Cắt. D. Ngửi.
Câu 10. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh sắt như thế nào?
A. Tăng. B. Giảm. C. Không đổi. D. Không xác định được.
Câu 11. Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở?
A. CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH. B. CH2OH-(CHOH)4-CHO.
C. CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH. D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.
Câu 12. Dùng dung dịch Br2 để phân biệt ancol etylic với chất nào sau đây?
A. Phenol. B. Glixerol. C. Ancol metylic. D. Ancol isopropylic.
Câu 13. Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl, HNO3 (đặc, nguội, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), H2SO4 (loãng). Số trường hợp tạo muối sắt (II) là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 14. Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam muối CaCO3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 5,6. B. 11,2. C. 2,8. D. 16,8.
Câu 15. Cho các chất axetilen, benzen, etan, propen, toluen, stiren, anilin, vinylclorua, etyl axetat. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch nước brom?
A. 4. B. 5. C. 7. D. 3.
Câu 16. Cho sơ đồ: \({{C}_{6}}{{H}_{12}}{{O}_{6}}\to 2{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH\to {{C}_{4}}{{H}_{6}}\to \) Cao su buna. Khối lượng glucozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là:
A. 8,68 tấn. B. 22,32 tấn. C. 12,4 tấn. D. 1 tấn.
Câu 17. Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,46. B. 1,36. C. 1,64. D. 1,22.
Câu 18. Trong các chất sau chất nào là etilen?
A. C2H2. B. C6H6. C. C2H6. D. C2H4.
Câu 19. Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A. Nhôm sunfat. B. Natri hiđroxit. C. Saccarozơ. D. Axit sunfuric.
Câu 20. Tiến hành thí nghiệm giữa hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi).
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
B. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện.
C. Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi.
D. Ở bước 1, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh tím.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
B. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa.
C. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
D. Thiếc có thế dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
Câu 22. Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Glucozơ và glyxin là những hợp chất tạp chức.
B. Các hợp chất glucozơ và saccarozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
C. Amin và amino axit đều có nhóm -NH2.
D. Phenol và anilin đều tham gia phản ứng cộng brom.
Câu 24. Vị trí của nguyên tố 26Fe trong bảng tuần hoàn là
A. ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA. B. ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. ô 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB. D. ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 25. Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 2:1 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 7,7. B. 5,84. C. 6,15. D. 3,65.
Câu 26. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 2.
Câu 27. Cho các nhận định sau:
(1) Lipit bao gồm các chất béo, sáp, stearit, photpholipit chúng đều là các este phức tạp.
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit đicacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
(3) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
(4) Dầu ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.
(5) Tristerin là chất béo không no.
Các nhận định đúng là
A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 5. C. 1, 3, 4. D. 2, 3, 5.
Câu 28. Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu đuợc dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất và kết tủa T. Cho dung dịch HCl loãng dư vào X, thấy thoát ra một khí không màu hóa nâu trong không khí. Hai muối X và Y lần lượt là
A. NaI và Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và AgNO3.
C. Na2CO3và Fe(NO3)2. D. Ba(NO3)2 và CuSO4.
Câu 29. Nung m gam hỗn hợp X gồm AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 thu được chất rắn X và 0,75 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Tỉ khối của Z so với H2 là 21,6. Mặc khác, cho m gam X vào nước dư, thu được 10,8 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 57,56. B. 58,5. C. 61,32. D. 63,2.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm C2H4, C4H4, C4H10, CH4 cần vừa đủ 0,735 mol O2, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Mặt khác, 13,72 gam hỗn hợp trên làm mất màu vừa đủ 0,4 mol Br2. Giá trị của m gần nhất với
A. 50. B. 193. C. 97. D. 99.
Câu 31. Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A. 2,0. B. 4,0. C. 6,0. D. 8,0.
Câu 32. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X (C, H, O) + NaOH ® Y + Z.
(2) 2Y + H2SO4 ® 2T (C3H4O2) + Na2SO4.
(3) nZ + nP ® tơ lapsan + 2nH2O.
Phân tử khối của chất X là
A. 116. B. 174. C. 170. D. 118.
Câu 33. Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cuờng độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi thu được l,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.
B. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.
C. Dung dịch sau điện phân có pH < 7.
D. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết.
Câu 34. X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MA < MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là
A. 10. B. 8. C. 2. D. 6.
Câu 35. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) cần dùng vừa đủ dung dịch chứa HCl và H2SO4, thu được khí H2 và dung dịch X chỉ chứa các muối clorua và sunfat trung hòa. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol Ba(OH)2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
.png?enablejsapi=1)
Giá trị của m là
A. 15,48. B. 16,34. C. 13,33. D. 12,90.
Câu 36. Cho các phát biểu sau:
(1) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước.
(2) Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit.
(3) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
(4) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng.
(5) Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo có nguồn gốc từ xenlulozơ.
(6) Xăng E5 là xăng sinh học được pha 5% cồn sinh học (bio-ethanol), 95% còn lại là xăng Ron A92.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 23,46 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu(OH)2 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,92 mol NaHSO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 123,42 gam muối trung hòa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO và H2, có tỉ khối so với He là 5,85. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 (loãng, dư), thu được 243,59 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Mg trong X là
A. 33,76%. B. 31,71%. C. 32,74%. D. 30,69%.
Câu 38. Chất X (C9H8O4) là một thuốc cảm. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y; 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Nung Y với vôi tôi, xút dư, thu được ankan đơn giản nhất. Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được hợp chất hữu cơ tạp chức T (không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương). Cho các phát biểu sau:
(1) X có 3 công thức cấu tạo phù hợp
(2) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3.
(3) Từ Y bằng một phản ứng có thể điều chế được axit axetic.
(4) Chất Z có công thức phân tử là C7H4O4Na2.
(5) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, t°).
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 39. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho mẫu Na vào dung dịch HCl.
(b) Cho bột Al tiếp xúc với Cl2.
(c) Đốt cháy HgS trong khí O2 dư.
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl2.
(e) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm, có tỉ khối so với H2 lớn hơn 12,5. Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 10,6 gam. B. 14,7 gam. C. 14,0 gam. D. 8,2 gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-C |
2-B |
3-D |
4-B |
5-C |
6-A |
7-D |
8-C |
9-B |
10-A |
|
11-A |
12-A |
13-B |
14-A |
15-B |
16-A |
17-A |
18D- |
19-C |
20-B |
|
21-C |
22-B |
23-A |
24-D |
25-A |
26-A |
27-C |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-D |
32-A |
33-A |
34-A |
35-D |
36-D |
37-A |
38-D |
39-B |
40-B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. \({{(N{{H}_{4}})}_{2}}S{{O}_{4}}\) B. \(CaC{{O}_{3}}\) C. \(N{{H}_{4}}N{{O}_{2}}\) D. \(N{{H}_{4}}HC{{O}_{3}}\)
Câu 2. Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. \(HCOO{{C}_{2}}{{H}_{5}}\) B. \(C{{H}_{3}}COOC{{H}_{3}}\) C. \(C{{H}_{3}}COO{{C}_{2}}{{H}_{5}}\) D. \(HCOOC{{H}_{3}}\)
Câu 3. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polietilen. B. Nilon-6,6
C. Poli(metyl metacrylat). D. Poli(vinylclorua).
Câu 4. Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
A. nước. B. dung dịch HCl.
C. dầu hỏa. D. dung dịch NaOH.
Câu 5. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol?
A. Metyl axetat. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Triolein.
Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Amilozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 7. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng lớn nhất lần lượt là:
A. Ag và W. B. Cu và Cr. C. Al và Cu. D. Ag và Cr..
Câu 8. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao nung \((CaS{{O}_{4}}.{{H}_{2}}O)\) B. Thạch cao sống \((CaS{{O}_{4}}.2{{H}_{2}}O)\)
C. Đá vôi \((CaC{{O}_{3}})\). D. Vôi sống \((CaO)\).
Câu 9. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. \(C{{O}_{2}}\). B. \({{N}_{2}}\). C. \({{H}_{2}}\). D. \({{O}_{2}}\).
Câu 10. Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A. \({{O}_{3}}\). B. \(S{{O}_{2}}\). C. \(C{{H}_{4}}\). D. \(N{{H}_{3}}\).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-D |
2-C |
3-B |
4-C |
5-D |
6-B |
7-D |
8-A |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-A |
15-B |
16-B |
17-D |
18-C |
19-C |
20-B |
|
21-D |
22-A |
23-D |
24-D |
25-B |
26-A |
27-B |
28-B |
29-A |
30-C |
|
31-C |
32-B |
33-B |
34-A |
35-B |
36-C |
37-D |
38-B |
39-D |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Dung dịch A có \(\left[ {{H}^{+}} \right]={{10}^{-3}}M\) sẽ có môi trường
A. Trung tính. B. Axit. C. Bazơ. D. Không xác định.
Câu 2. Cho dãy các chất sau: \(NaOH,\text{ }HN{{O}_{3}},\text{ }Ba{{\left( OH \right)}_{2}},\text{ }HCl{{O}_{4}},\text{ }C{{H}_{3}}COOH,\text{ }N{{H}_{3}}\). Số axit, bazơ lần lượt là
A. 3 và 3. B. 5 và 2. C. 4 và 3. D. 3 và 4.
Câu 3. Khí \({{N}_{2}}\) khá trơ ở nhiệt độ thường là do
A. N có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử \({{N}_{2}}\) không phân cực.
B. Nguyên tử N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
C. Trong phân tử \({{N}_{2}}\), mỗi nguyên tử còn 1 cặp electron chưa liên kết.
D. Trong phân tử \({{N}_{2}}\) chứa liên kết ba rất bền.
Câu 4. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào $N{{H}_{3}}\) không thể hiện tính khử?
A. \(4N{{H}_{3}}+5{{O}_{2}}\to 4NO+6{{H}_{2}}O\).
B. \(N{{H}_{3}}+HCl\to N{{H}_{4}}Cl\).
C. \(8N{{H}_{3}}+3C{{l}_{2}}\to 6N{{H}_{4}}Cl+{{N}_{2}}\).
D. \(2N{{H}_{3}}+3CuO\to 3Cu+3{{H}_{2}}O+{{N}_{2}}\).
Câu 5. Nung nóng m gam bột sắt ngoài không khí, sau phản ứng thu được 36 gam hỗn hợp X gồm \(Fe,\text{ }FeO,\text{ }F{{e}_{2}}{{O}_{3}}\) và \(F{{e}_{3}}{{O}_{4}}\). Hòa tan hết X trong dung dịch \(HN{{O}_{3}}\) loãng thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và \(N{{O}_{2}}\) có tỉ khối so với \({{H}_{2}}\) là 19. Giá trị m là
A. 16. B. 32. C. 28. D. 20.
Câu 6. Cacbon vô định hình và than chì là hai dạng thù hình của nhau vì
A. Có tính chất vật lí tương tự nhau. B. Đều do nguyên tố cacbon tạo nên.
C. Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau. D. Chúng có tính chất hoá học không giống nhau.
Câu 7. Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm \(C{{O}_{2}}\), CO, \({{H}_{2}}\); tỉ khối hơi của X so với \({{H}_{2}}\) là 7,8. Cho toàn bộ V lít hợp khí X ở trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp \(CuO\], \[F{{e}_{2}}{{O}_{3}}\) nung nóng, thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít \({{H}_{2}}\) bay ra (đktc). Giá trị của V là
A. 10,08. B. 11,20. C. 13,44. D. 8,96.
Câu 8. Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với \({{H}_{2}}\) bằng 39,25.
Tên của Y là
A. Butan. B. Propan. C. iso-butan. D. 2-metylbutan.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích \({{O}_{2}}\), còn lại là \({{N}_{2}}\)) được khí \(C{{O}_{2}}\), \({{H}_{2}}O\) và \({{N}_{2}}\). Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch \(Ba{{\left( OH \right)}_{2}}\) dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Biết \({{d}_{X/{{O}_{2}}}}<2\). Công thức phân tử của X là
A. \({{C}_{2}}{{H}_{7}}N\). B. \({{C}_{2}}{{H}_{8}}N\). C. \({{C}_{2}}{{H}_{7}}{{N}_{2}}\). D. \({{C}_{2}}{{H}_{4}}{{N}_{2}}\).
Câu 10. Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm \(N{{a}_{2}}C{{O}_{3}}\] và \[NaHC{{O}_{3}}\) cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là
A. 63% và 37%. B. 84% và 16%. C. 42% và 58%. D. 21% và 79%.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-B |
2-A |
3-D |
4-B |
5-C |
6-B |
7-B |
8-B |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-B |
13-C |
14-D |
15-A |
16-A |
17-B |
18-A |
19-D |
20-C |
|
21-D |
22-C |
23-B |
24-C |
25-D |
26-C |
27-B |
28-D |
29-A |
30-C |
|
31-C |
32-C |
33-A |
34-A |
35-C |
36-A |
37-C |
38-A |
39-C |
40-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong. Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là
A. N2 B. CO2 C. CO D. O2
Câu 2. Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?
A. SO2 B. N2 C. NH3 D. H2S
Câu 3. Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 đặc, nguội. D. H2SO4 loãng.
Câu 4. Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. NaCl B. KCl C. NaNO3 D. CaCl2
Câu 5. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Tơ nilon-7 B. Poli(vinyl clorua) C. Polietilen D. Cao su buna
Câu 6. Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 7. Cho các kim loại Al, Fe, Au, Ag. Kim loại dẫn điện kém nhất là:
A. Au B. Al C. Ag D. Fe
Câu 8. Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. HCl B. KCl C. H2SO4 loãng D. NaOH
Câu 9. Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là
A. Cu(OH)2 B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH
Câu 10. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HNO3 B. HCl C. K3PO4 D. KBr
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-B |
2-C |
3-C |
4-D |
5-A |
6-A |
7-D |
8-B |
9-A |
10-A |
|
11-C |
12-B |
13-C |
14-A |
15-D |
16-A |
17-A |
18-C |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-C |
23-A |
24-C |
25-A |
26-C |
27-B |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-A |
32-B |
33-B |
34-A |
35-B |
36-A |
37-C |
38-C |
39-C |
40-B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Cr. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 2. Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, HCOOH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. HCOOCH3. D. HCOOH.
Câu 3. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. KNO3. D. CuCl2.
Câu 4. Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl. B. Nước Br2.
C. Dung dịch NaOH. D. Kim loại Na.
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Dẫn nhiệt. B. Cứng. C. Dẫn điện. D. Ánh kim.
Câu 6. “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là
A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. CO2 rắn. D. H2O rắn.
Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. \(Si{{O}_{2}}+2C\to Si+2CO\). B. \(Si{{O}_{2}}+4HCl\to SiC{{l}_{4}}+2{{H}_{2}}O\).
C. \(Si{{O}_{2}}+2Mg\to 2MgO+Si\). D. \(Si{{O}_{2}}+4HF\to Si{{F}_{4}}+2{{H}_{2}}O\).
Câu 8. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. nilon-6,6. B. poli(etylen-terephtalat).
C. xenlulozơ triaxetat. D. polietilen.
Câu 9. Nước cứng có chứa nhiều các ion
A. K+, Na+. B. Zn2+,Al3+. C. Cu2+, Fe2+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 10. Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại nào có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là
A. Al. B. Au. C. Ag. D. Cu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-B |
2-C |
3-A |
4-A |
5-B |
6-C |
7-B |
8-D |
9-D |
10-C |
|
11-D |
12-D |
13-B |
14-C |
15-B |
16-A |
17-C |
18-D |
19-A |
20-B |
|
21-C |
22-B |
23-A |
24-C |
25-A |
26-B |
27-C |
28-A |
29-A |
30-D |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-D |
35-B |
36-D |
37-C |
38-C |
39-B |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THCS&THPT Hồng Vân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242477 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024906 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241802 - Xem thêm


