HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phả Lại, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT PHẢ LẠI |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
|
Câu 1: |
Nguyên tử nào dưới đây có số Nơtron lớn nhất so với 3 nguyên tử còn lại: |
||||||
|
A. |
|
B. |
Na |
C. |
K |
D. |
F |
|
Câu 2: |
Trong nguyên tử hạt mạng điện tích dương là hạt: |
||||||
|
A. |
Số khối |
B. |
Electron |
C. |
Proton |
D. |
Nơtron |
|
Câu 3: |
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: |
||||||
|
A. |
Electron, nơtron, proton. |
B. |
Proton, nơtron. |
||||
|
C. |
Electron, proton. |
D. |
Nơtron, electron. |
||||
|
Câu 4: |
Đơn chất halogen nào dưới đây có hiện tượng thăng hoa? |
||||||
|
A. |
Iot |
B. |
Clo |
C. |
Brom |
D. |
Flo |
|
Câu 5: |
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất của R là: |
||||||
|
A. |
RO3 |
B. |
RO4 |
C. |
RO2 |
D. |
R2O3 |
|
Câu 6: |
Phản ứng nào dưới đây thuộc phản ứng oxi hóa khử? |
||||||
|
A. |
FeCl2 +2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl |
B. |
NaOH + CO2 -> NaHCO3 |
||||
|
C. |
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O |
D. |
2Na + Cl2-> 2NaCl |
||||
|
Câu 7: |
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s² 2s²2p63s²3p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: |
||||||
|
A. |
Chu kì 3, nhóm VA |
B. |
Chu kì 2, nhóm VIIA |
||||
|
C. |
Chu kì 3, nhóm VIIA |
D. |
Chu kì 3, nhóm VIIB |
||||
|
Câu 8: |
Trong PƯ oxi hóa khử thì chất oxi hóa là chất : |
||||||
|
A. |
Nhường proton. |
B. |
Nhận proton. |
C. |
Nhận electron. |
D. |
Nhường electron. |
|
Câu 9: |
Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là: ( trong cùng điều kiện) |
||||||
|
A. |
Brom |
B. |
Iot |
C. |
Flo |
D. |
Clo |
|
Câu 10: |
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây là kim loại? |
||||||
|
A. |
1s22s22p6 |
B. |
1s22s22p63s23p5 |
||||
|
C. |
1s22s22p63s2 |
D. |
1s22s22p63s23p4 |
||||
|
Câu 11: |
Số electron tối đa có trong phân lớp p là: |
||||||
|
A. |
3 |
B. |
6 |
C. |
2 |
D. |
10 |
|
Câu 12: |
Clo là chất có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống như: sản xuất thuốc diệt khuẩn, thuốc sát khuẩn…Vậy để điều chế khí Clo trong công nghiệp người ta thường dùng phương pháp; |
||||||
|
A. |
Cho dd HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4… |
B. |
Điện phân dd NaCl không có màng ngăn. |
||||
|
C. |
Điện phân dd NaCl có màng ngăn. |
D. |
Cho F2 đẩy Clo ra khỏi dd NaCl. |
||||
|
Câu 13: |
Ở điều kiện bình thường halogen nào ở thể lỏng? |
||||||
|
A. |
Iot |
B. |
Brom |
C. |
Clo |
D. |
Flo |
|
Câu 14: |
Các nguyên tố trong cùng một chu kì thì nguyên tử của chúng có đặc điểm chung là: |
||||||
|
A. |
Có cùng số hiệu nguyên tử |
B. |
Có cùng số lớp (e). |
||||
|
C. |
Có cùng số (e) lớp ngoài cùng. |
D. |
Có cùng số (e). |
||||
|
Câu 15: |
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là: |
||||||
|
A. |
ns2np5. |
B. |
ns2np6. |
C. |
ns2np3. |
D. |
ns2 np4. |
|
Câu 16: |
Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dd HCl? |
||||||
|
A. |
Al |
B. |
Mg |
C. |
Ag |
D. |
Fe |
|
Câu 17: |
Cho pư : SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của SO2 trong phản ứng là : |
||||||
|
A. |
Chất khử. |
B. |
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. |
||||
|
C. |
Chất bị oxi hóa. |
D. |
Chất oxi hóa. |
||||
|
Câu 18: |
Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ HCl có tính khử? |
||||||
|
A. |
2HCl + Mg MgCl2+ H2 . |
B. |
MnO2+ 4 HCl MnCl2+ Cl2 + 2H2O. |
||||
|
C. |
NaHCO3+ HCl NaCl + CO2 + H2O |
D. |
HCl + NaOH NaCl + H2O. |
||||
|
Câu 19: |
Nguyên tử Lưu huỳnh ( 16S) tạo ra đơn chất Lưu huỳnh. Đơn chất Lưu huỳnh là chất có nhiều ứng dụng quan trọng như: Sản xuất H2SO4, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, sản xuất diêm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm trong nông nghiệp... Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử Lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản? |
||||||
|
A. |
1s2 2s2 2p6 3d6 4s2 |
B. |
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 |
||||
|
C. |
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 |
D. |
1s2 2s2 2p64s24p4 |
||||
|
Câu 20: |
Cho biết cấu hình electron của cation X2+ : 1s22s22p63s23p63d6 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: |
||||||
|
A. |
Chu kì 4, nhóm VIIIB. |
B. |
Chu kì 4, nhóm IIA |
||||
|
C. |
Chu kì 4, nhóm VIIIA |
D. |
Chu kì 3, nhóm VIB. |
||||
|
Câu 21: |
Nhận xét nào dưới đây sai. Trong nguyên tử thì: |
||||||
|
A. |
Số proton thay đổi thì nguyên tử thay đổi. |
B. |
Số hiệu nguyên tử luôn bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. |
||||
|
C. |
Số proton luôn bằng số electron. |
D. |
Số proton luôn luôn bằng số nơtron. |
||||
|
Câu 22: |
Cho 4 dd; NaF, NaCl, NaBr, NaI. dd AgNO3 không phản ứng với dd: |
||||||
|
A. |
NaBr. |
B. |
NaF. |
C. |
NaI. |
D. |
NaCl. |
|
Câu 23: |
Cho 3 kim loại: 11Na, 12Mg, 13Al. Bán kính nguyên tử của chúng được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái qua phải là: |
||||||
|
A. |
Mg > Al > Na. |
B. |
Na > Mg > Al. |
||||
|
C. |
Al > Mg > Na. |
D. |
Mg > Na > Al |
||||
|
Câu 24: |
Cho các ứng dụng sau: (1) khắc thủy tinh; (2) dd của nó trong cồn làm chất cầm máu, sát trùng; (3) Diệt khuẩn nước sinh hoạt; (4) Chế thuốc hóa học bảo vệ thực vật; (5) Tráng phim ảnh; (6) trộn vào muối ăn; (7) sản xuất diêm; (8) sản xuất thuốc sát khuẩn để chống dịch Covid-19. Các ứng dụng của Clo và hợp chất của Clo là: |
||||||
|
A. |
5,6,7 |
B. |
3,4,8 |
C. |
3, 4, 5, 6 |
D. |
1,3, 4, 6 |
|
Câu 25: |
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dd HCl trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây sai? |
||||||
|
A. |
Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 |
B. |
Có thể thay dd NaOH bằng dd Ca(OH)2. |
||||
|
C. |
Bông tẩm dd NaOH ngăn không cho khí Cl2 thoát ra. |
D. |
Có thể thay dd NaCl bằng dd KOH. |
||||
|
Câu 26: |
Trong phản ứng Clo tác dụng với nước thì Clo đóng vai trò là chất: |
||||||
|
A. |
Khử. |
B. |
Khử và môi trường. |
||||
|
C. |
Vừa oxi hóa, vừa khử. |
D. |
Oxi hóa. |
||||
|
Câu 27: |
Cho 0,1mol Mg tác dụng với dd HCl dư thể tích H2 thu được ở đktc là: |
||||||
|
A. |
2,24(l) |
B. |
3,36(l) |
C. |
1,12(l) |
D. |
4,48(l) |
|
Câu 28: |
Cho 30,45 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dd HCl đặc,dư đun nóng. Thể tích khí Cl2 thu được ở (đktc) là: ( Cho biết:H=100%, Mn=55, O=16) |
||||||
|
A. |
1,2544(l) |
B. |
7,84(l) |
C. |
3,136(l) |
D. |
1,568(l) |
|
Câu 29: |
Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Sục khí Cl2 vào ống nghiệm đựng dd NaOH. (2) Cho Al tác dụng với I2 có H2O làm xúc tác. (3) Nhỏ dd HCl đặc vào ống nhiệm đựng một ít bột MnO2 đun nóng. (4) Nhỏ dd HF vào ống nghiệm đựng SiO2 (5) Nhỏ dd HCl vào ống nghiệm đựng dd NaOH. (6) Nhỏ dd NaBr vào ống nghiệm đựng dd AgNO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: |
||||||
|
A. |
4 |
B. |
3 |
C. |
2 |
D. |
5 |
|
Câu 30: |
Nguyên tử X có 2 đồng vị là X1 và X2: Biết rằng đồng vị X1 có tổng số hạt bằng 94; đồng vị X2 có tổng số hạt ít hơn tổng số hạt của X1 là 2. Tổng số Nơtron của 2 đồng vị là 70. Nguyên tử X là: |
||||||
|
A. |
Ni (p=28) |
B. |
Fe (p=26) |
C. |
Zn ( p=30) |
D. |
Cu ( p=29) |
|
Câu 31: |
Cho dd chứa 1 mol HCl tác dụng với dd chứa 1mol NaOH thu được dd X. Nhúng quỳ tím vào dd X thấy có hiện tượng: |
||||||
|
A. |
Quỳ tím không bị đổi màu. |
B. |
Quỳ tím bị mất màu. |
||||
|
C. |
Quỳ tím chuyển sang màu hồng. |
D. |
Quỳ tím chuyển sang màu xanh. |
||||
|
Câu 32: |
Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt (p, n, e) bằng 82. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số khối của Y là: |
||||||
|
A. |
56 |
B. |
52 |
C. |
82 |
D. |
60 |
|
Câu 33: |
Thể tích dd HCl 0,2 M cần để trung hoà 100 ml dd NaOH 0,1 M là: |
||||||
|
A. |
50 ml. |
B. |
200 ml. |
C. |
100 ml. |
D. |
150m |
|
Câu 34: |
Cho cấu hình electron các nguyên tử: 1s22s22p63s2 (X) ; 1s22s22p4 (Y); 1s22s22p63s23p1 ( Z); 1s22s22p63s23p4 ( T). Nguyên tử có tính phi kim mạnh nhất là: ( trong cùng điều kiện) |
||||||
|
A. |
Y |
B. |
Z |
C. |
X |
D. |
T |
|
Câu 35: |
Nguyên tố R thuộc nhóm IIA. Nếu hàm lượng của R trong muối cacbonat trung hòa là 40% ( về khối lượng). Nguyên tố R là: |
||||||
|
A. |
Mg |
B. |
Zn |
C. |
Ca |
D. |
Ba |
|
Câu 36: |
Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3. Phần trăm khối lượng của Mg trong Y gần với đáp án nào nhất? |
||||||
|
A. |
80,21. |
B. |
77,74. |
C. |
19,79 |
D. |
22,26. |
|
Câu 37: |
Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với vừa đủ với dd HCl thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dd Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Giá trị của a là: |
||||||
|
A. |
28,326 |
B. |
27,965 |
C. |
18,325 |
D. |
16,605 |
|
Câu 38: |
Cho phương trình: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 ® Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng khi đã cân bằng là: |
||||||
|
A. |
52 |
B. |
48 |
C. |
40 |
D. |
54 |
|
Câu 39: |
Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kín thu được hỗn hợp X. Lấy 52,55 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và V lít khí O2. Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo ra 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng Y. Sau đó cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với dd HCl đặc dư, đun nóng, sau phản ứng cô cạn dd thu được 51,275 gam muối khan. Hiệu suất của quá trình nhiệt phân muối KMnO4 trong X gần với đáp nào nhất? |
||||||
|
A. |
80% |
B. |
62,5% |
C. |
91,5% |
D. |
75% |
|
Câu 40: |
Hoàn tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dd HCl 36,5% thu được 1,12 lít khí đktc và dd Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39%. Kim loại M là : |
||||||
|
A. |
Cu |
B. |
Ca |
C. |
Ba |
D. |
Mg |
ĐỀ SỐ 2
|
Câu 1: |
Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dd HCl? |
||||||
|
A. |
Mg |
B. |
Fe |
C. |
Al |
D. |
Ag |
|
Câu 2: |
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s² 2s²2p63s²3p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: |
||||||
|
A. |
Chu kì 3, nhóm VIIB |
B. |
Chu kì 3, nhóm VA |
||||
|
C. |
Chu kì 3, nhóm VIIA |
D. |
Chu kì 2, nhóm VIIA |
||||
|
Câu 3: |
Phản ứng nào dưới đây thuộc phản ứng oxi hóa khử? |
||||||
|
A. |
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O |
B. |
2Na + Cl2-> 2NaCl |
||||
|
C. |
FeCl2 +2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl |
D. |
NaOH + CO2 -> NaHCO3 |
||||
|
Câu 4: |
Clo là chất có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống như: sản xuất thuốc diệt khuẩn, thuốc sát khuẩn…Vậy để điều chế khí Clo trong công nghiệp người ta thường dùng phương pháp; |
||||||
|
A. |
Cho dd HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4… |
B. |
Điện phân dd NaCl có màng ngăn. |
||||
|
C. |
Điện phân dd NaCl không có màng ngăn. |
D. |
Cho F2 đẩy Clo ra khỏi dd NaCl. |
||||
|
Câu 5: |
Nguyên tử nào dưới đây có số Nơtron lớn nhất so với 3 nguyên tử còn lại: |
||||||
|
A. |
Na |
B. |
|
C. |
K |
D. |
F |
|
Câu 6: |
Số electron tối đa có trong phân lớp p là: |
||||||
|
A. |
10 |
B. |
2 |
C. |
6 |
D. |
3 |
|
Câu 7: |
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: |
||||||
|
A. |
Electron, proton. |
B. |
Electron, nơtron, proton. |
||||
|
C. |
Proton, nơtron. |
D. |
Nơtron, electron. |
||||
|
Câu 8: |
Ở điều kiện bình thường halogen nào ở thể lỏng? |
||||||
|
A. |
Flo |
B. |
Brom |
C. |
Clo |
D. |
Iot |
|
Câu 9: |
Trong PƯ oxi hóa khử thì chất oxi hóa là chất : |
||||||
|
A. |
Nhường electron. |
B. |
Nhận electron. |
C. |
Nhận proton. |
D. |
Nhường proton. |
|
Câu 10: |
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây là kim loại? |
||||||
|
A. |
1s22s22p63s23p4 |
B. |
1s22s22p63s23p5 |
||||
|
C. |
1s22s22p6 |
D. |
1s22s22p63s2 |
||||
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 1 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
|
Câu 1: |
Nguyên tử nào dưới đây có số Nơtron lớn nhất so với 3 nguyên tử còn lại: |
||||||
|
A. |
K |
B. |
Na |
C. |
F |
D. |
|
|
Câu 2: |
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là: |
||||||
|
A. |
ns2np3. |
B. |
ns2np6. |
C. |
ns2 np4. |
D. |
ns2np5. |
|
Câu 3: |
Ở điều kiện bình thường halogen nào ở thể lỏng? |
||||||
|
A. |
Flo |
B. |
Iot |
C. |
Brom |
D. |
Clo |
|
Câu 4: |
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: |
||||||
|
A. |
Nơtron, electron. |
B. |
Electron, proton. |
||||
|
C. |
Proton, nơtron. |
D. |
Electron, nơtron, proton. |
||||
|
Câu 5: |
Trong PƯ oxi hóa khử thì chất oxi hóa là chất : |
||||||
|
A. |
Nhường proton. |
B. |
Nhận proton. |
C. |
Nhận electron. |
D. |
Nhường electron. |
|
Câu 6: |
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s² 2s²2p63s²3p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: |
||||||
|
A. |
Chu kì 2, nhóm VIIA |
B. |
Chu kì 3, nhóm VA |
||||
|
C. |
Chu kì 3, nhóm VIIB |
D. |
Chu kì 3, nhóm VIIA |
||||
|
Câu 7: |
Các nguyên tố trong cùng một chu kì thì nguyên tử của chúng có đặc điểm chung là: |
||||||
|
A. |
Có cùng số hiệu nguyên tử |
B. |
Có cùng số lớp (e). |
||||
|
C. |
Có cùng số (e). |
D. |
Có cùng số (e) lớp ngoài cùng. |
||||
|
Câu 8: |
Số electron tối đa có trong phân lớp p là: |
||||||
|
A. |
3 |
B. |
6 |
C. |
10 |
D. |
2 |
|
Câu 9: |
Clo là chất có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống như: sản xuất thuốc diệt khuẩn, thuốc sát khuẩn…Vậy để điều chế khí Clo trong công nghiệp người ta thường dùng phương pháp; |
||||||
|
A. |
Cho F2 đẩy Clo ra khỏi dd NaCl. |
B. |
Điện phân dd NaCl không có màng ngăn. |
||||
|
C. |
Cho dd HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4… |
D. |
Điện phân dd NaCl có màng ngăn. |
||||
|
Câu 10: |
Đơn chất halogen nào dưới đây có hiện tượng thăng hoa? |
||||||
|
A. |
Flo |
B. |
Brom |
C. |
Clo |
D. |
Iot |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
|
Câu 1: |
Số electron tối đa có trong phân lớp p là: |
||||||
|
A. |
6 |
B. |
10 |
C. |
3 |
D. |
2 |
|
Câu 2: |
Phản ứng nào dưới đây thuộc phản ứng oxi hóa khử? |
||||||
|
A. |
2Na + Cl2-> 2NaCl |
B. |
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O |
||||
|
C. |
NaOH + CO2 -> NaHCO3 |
D. |
FeCl2 +2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl |
||||
|
Câu 3: |
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: |
||||||
|
A. |
Nơtron, electron. |
B. |
Electron, proton. |
||||
|
C. |
Proton, nơtron. |
D. |
Electron, nơtron, proton. |
||||
|
Câu 4: |
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất của R là: |
||||||
|
A. |
RO3 |
B. |
RO4 |
C. |
R2O3 |
D. |
RO2 |
|
Câu 5: |
Ở điều kiện bình thường halogen nào ở thể lỏng? |
||||||
|
A. |
Flo |
B. |
Iot |
C. |
Clo |
D. |
Brom |
|
Câu 6: |
Đơn chất halogen nào dưới đây có hiện tượng thăng hoa? |
||||||
|
A. |
Clo |
B. |
Iot |
C. |
Brom |
D. |
Flo |
|
Câu 7: |
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là: |
||||||
|
A. |
ns2np3. |
B. |
ns2np6. |
C. |
ns2 np4. |
D. |
ns2np5. |
|
Câu 8: |
Các nguyên tố trong cùng một chu kì thì nguyên tử của chúng có đặc điểm chung là: |
||||||
|
A. |
Có cùng số (e) lớp ngoài cùng. |
B. |
Có cùng số (e). |
||||
|
C. |
Có cùng số lớp (e). |
D. |
Có cùng số hiệu nguyên tử |
||||
|
Câu 9: |
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây là kim loại? |
||||||
|
A. |
1s22s22p63s23p4 |
B. |
1s22s22p6 |
||||
|
C. |
1s22s22p63s2 |
D. |
1s22s22p63s23p5 |
||||
|
Câu 10: |
Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dd HCl? |
||||||
|
A. |
Ag |
B. |
Fe |
C. |
Mg |
D. |
Al |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
|
Câu 1: |
Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dd HCl? |
||||||
|
A. |
Mg |
B. |
Ag |
C. |
Al |
D. |
Fe |
|
Câu 2: |
Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là: ( trong cùng điều kiện) |
||||||
|
A. |
Clo |
B. |
Brom |
C. |
Iot |
D. |
Flo |
|
Câu 3: |
Số electron tối đa có trong phân lớp p là: |
||||||
|
A. |
2 |
B. |
6 |
C. |
10 |
D. |
3 |
|
Câu 4: |
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây là kim loại? |
||||||
|
A. |
1s22s22p63s23p5 |
B. |
1s22s22p63s2 |
||||
|
C. |
1s22s22p6 |
D. |
1s22s22p63s23p4 |
||||
|
Câu 5: |
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất của R là: |
||||||
|
A. |
RO3 |
B. |
RO4 |
C. |
RO2 |
D. |
R2O3 |
|
Câu 6: |
Ở điều kiện bình thường halogen nào ở thể lỏng? |
||||||
|
A. |
Flo |
B. |
Iot |
C. |
Brom |
D. |
Clo |
|
Câu 7: |
Trong nguyên tử hạt mạng điện tích dương là hạt: |
||||||
|
A. |
Số khối |
B. |
Nơtron |
C. |
Proton |
D. |
Electron |
|
Câu 8: |
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là: |
||||||
|
A. |
ns2np6. |
B. |
ns2 np4. |
C. |
ns2np3. |
D. |
ns2np5. |
|
Câu 9: |
Nguyên tử nào dưới đây có số Nơtron lớn nhất so với 3 nguyên tử còn lại: |
||||||
|
A. |
|
B. |
Na |
C. |
K |
D. |
F |
|
Câu 10: |
Các nguyên tố trong cùng một chu kì thì nguyên tử của chúng có đặc điểm chung là: |
||||||
|
A. |
Có cùng số lớp (e). |
B. |
Có cùng số hiệu nguyên tử |
||||
|
C. |
Có cùng số (e). |
D. |
Có cùng số (e) lớp ngoài cùng. |
||||
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phả Lại. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242475 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm



.png?enablejsapi=1)