HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phúc Thành. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT PHÚC THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện
A. Ca
B. Ba
C. Na
D. Fe
Câu 2: Trong công nghiệp để điều chế Al người ta điện phân nóng chảy chất nào sau đây
A. AlCl3
B. Al2(SO)4
C. Al2O3
D. Al(NO3)3
Câu 3: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng
A. Làm tốn bột giặt tổng hợp khi rửa
B. Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín
C. Đóng cặn khi đun nấu
D. Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A. 2Fe + 3I2 → 2FeI3
B. 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
D. Fe + S → FeS
Câu 5: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít khí CO (dktc) Khối lượng sắt thu được
A. 5,6g
B. 11,2g
C. 6,72g
D. 16g
Câu 6: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch kiềm
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Cr
Câu 7: Cho các chất: ZnSO4, Al2O3, MgCl2, Na2CO3, NaHCO3. Số chất phản ứng với Ba(OH)2 tạo kết tủa là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 8: Tác động nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường đất
A. Hoạt động của núi lửa
B. Bị ngập úng
C. Bị ngập mặn
D. Bị cày xới
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng
A. Sacarozơ + Cu(OH)2
B. Fructozơ + H2
C. Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
D. Sacarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 10: Cho các chất: CH3 - NH2 (1); NH3(2); CH3 - NH - CH3 (3); CH3 - CH2 - NH2(4); C6H5 - NH2(5); NO2-C6H4-NH2(6). Dãy gồm các chất được sắp xép theo chiều giảm dần tính bazơ là
A. 2, 3, 4, 1, 5, 6
B. 3, 4, 1, 2, 5, 6
C. 2, 4, 3, 1, 6, 5
D. 3, 4, 1, 2, 6, 5
Câu 11: 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ được với 50ml HCl 2M. Trong một thí nghiệm khác, cho 26,7g X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được 37,65g muối khan. Amino axit X là
A. Glyxin
B. Valin
C. Axit glutamic
D. Alanin
Câu 12: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong cộng nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là
A. 68
B. 60
C. 88
D. 74
Câu 13: Trong dãy điện hóa, vị trí của một số cặp oxi hóa / khử được sắp xếp như sau
Mg2+/Mg; Al3+ /Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III)
A. Mg, Al, Fe, Ni, Ag
B. Mg, Al
C. Mg, Al, Fe, Ni
D. Mg, Al, Ni
Câu 14: Cho 10,22g hỗn hợp Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 280ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch chứa m g muối và 1,12l hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là
A. 22,62
B. 37,5
C. 39,9
D. 25,02
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 500ml dung dịch NaOH x (mol/l) thu được dung dịch chứa 9,72g chất tan. Giá trị của x là
A. 0,48
B. 0,32
C. 0,16
D. 0,18
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về Cr và hợp chât của Cr
A. Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
B. Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2- đóng vai trò là chất khử
C. Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khí cho thêm dung dịch KOH vào
D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiện thường
Câu 17: Cho các phát biểu sau
(1) Kim loại Cs được dùng để chết tạo tế bào quang điện
(2) Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng và được dùng để luyện thép
(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ cao
(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Thêm HCl đặc, dư vào dung dịch Na2CrO4 thi dung dịch chuyển sang màu da cam
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Đốt cháy 5,12g hỗn hợp gồm Zn,Al và Mg trong oxi dư, thu được 7,68g hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 240
B. 480
C. 160
D. 320
Câu 19: Chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2 - CH(OH)- CH2OOC- CH=CH2.
Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. CH3COONa, HOCH2-CH(OH) - CH2COONa , CH3-CHO
B. CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COONa
C. CH3COONa, CH2=CHCOONa và HOCH2 - CH(OH)-CH2OH
D. CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COONa và CH3CHO
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8g một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 bằng 300ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,6g chất khan. Công thức của X là
A. HCOOCH2CH3
B. HOCH2CH2CHO
C. CH3CH2COOH
D. CH3COOCH3
Câu 21: Thủy phân không hoàn toàn hepapeptit mạch hở Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit mạch hở chứa Val
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 22: Cho các polime sau: poli vinyl clorua, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolae, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ -nilon-6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 23: Cho dãy các chất sau: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenylamoni clorua, etylen glicol, alanin, protein. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 24: Cho các dung dịch sau: glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, lòng trắng trứng và andehit axetic. Số dung dịch trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 25: Cho m g Cu(dư) tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 xM, sau khi các phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kim loại tăng lên 15,2g. Giá trị của x là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2. Khi thêm vào dung dịch b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết tủa đều như nhau. Tỉ số b/a có giá trị là
A. 1
B. 1,5
C. 1,6
D. 0,625
Câu 27: Đem núng 13g Cr trong khí O2 thì thu được 15g chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 bay ra là
A. 6,72l
B. 5,6l
C. 8,4l
D. 4,48l
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau
a) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
b) Đốt dây sắt trong khí clo
c) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
e) Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 29: Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu. Dung dịch này không kết tủa với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai, phản ứng với axit HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím. Chất X là
A. NH4HSO3
B. (NH4)2SO3
C. NH4HCO3
D. (NH4)2CO3
Câu 30: Cho các phát biểu sau
(1) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn được sử dụng để điều chế NaOH
(2) Có thể sử dụng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
(3) Mg bùng cháy và phát nổ khi tiếp xúc với nước lạnh
(4) Na không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch axit
(5) NaHCO3 có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là
A. 1, 2, 4
B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 5
D. 1, 2, 5
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este thu được 5,6l CO2. Mặt khác thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và muối của axit cacboxylic duy nhất. Công thức của hai este là
A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7
B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. CH3COOC2H3 và CH3COOC3H5
D. HCOOCH3 và HCOOC2H5
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol tripeptit X-X-Y thu được 1,9 mol hỗn hợp sản phẩm khí và hơi. Biết X, Y là các amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Để đốt cháy 0,1 mol tetrapeptit X-X-Y-Y thì cần dùng V lít khí O2. Giá trị của V là
A. 42,56
B. 40,32
C. 35,84
D. 26,88
Câu 33: Cho ancol benzylic, p-crezol, axit glutamic,este của glyxin với ancol etylic, natri phenolat lần lượt tác dụng với từng chất: NaOH, HCl, ancol metylic. Số cặp chất phản ứng được với nhau trong điều kiện thích hợp là
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H6O. X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z. Chất Z(C,H,O) mạch phân nhánh, 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4mol Ag. Nhận định nào sau đây đúng
A. Y phản ứng với NaOH thu được hidrocacbon
B. X là hợp chất đa chức
C. 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol AgNO3 trong NH3
D. X tác dụng được với Na tạo H2
Câu 35: Lấy m gam chất X có công thức phân tử là C5H11O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được muối của a-amino axit đơn chức Y. Cho hơi ancol Y đi qua CuO nung nóng thu được andehit Z. Số công thức cấu tạo của X là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 36: Một hỗn hợp X gồm 2 este A,B có cùng công thức phân tử C8H8O2, đều là hợp chất hơm và đều không có phản ứng tráng bạc. Xà phòng hóa 0,2 mol X cần vừa đủ 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp Y gồm 3 muối. Phần trăm khối lượng của một muối trong hỗn hợp Y là
A. 33,92%
B. 46,15%
C. 63,72%
D. 36,28%
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A. 24,27g
B. 29,64g
C. 19,5g
D. 26,92g
Câu 38: Cho 3,9g hỗn hợp M gồm hai kim loại X,Y có hóa trị không đổi lần lượt là (II) và (III) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và 4,48l khí H2(dktc). Mặt khác, cho 3,9g hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO31M, sau phản ứng thu được 0,84 lít khí B duy nhất (dktc) và dung dịch C. Cô cạn cẩn thận dung dịch C được 29,7g muối khan. Giá trị của V là
A. 0,2
B. 0,35
C. 0,5
D. 0,7
Câu 39: Muối X có công thức phân tử C3H10O3N2. Lấy 19,52g X cho tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g hỗn hợp các chất vô cơ và phần hơi có chứa chất hữu cơ bậc I. Giá trị gần đúng nhất của m là
A. 18,4
B. 21,8
C. 13,28
D. 19,8
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức Y cần 0,72 mol O2, thu được 0,66 mol CO2 và 0,44 mol H2O. Nếu cho m g hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,06 mol NaOH thì thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 43,2g
B. 34,56g
C. 47,52g
D. 69,12g
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
C |
A |
A |
D |
C |
B |
D |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
B |
C |
B |
A |
B |
D |
C |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
B |
A |
D |
B |
C |
B |
A |
A |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
B |
B |
C |
C |
A |
D |
C |
A |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại nào sau đây không điều chế bằng phương pháp thủy luyện
A. Ag
B. Fe
C. Al
D. Cu
Câu 2: Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm các kim loại kiềm
A. Na
B. Ca
C. K
D. Rb
Câu 3: Để sản xuất nhôm, người ta sử dụng nguyên liệu là loại quặng nào sau đây
A. Đôlômit
B. Boxit
C. Pirit
D. Apatit
Câu 4: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dự tạo nhiều mol khí nhất
A. FeCO3
B. FeS
C. FeO
D. Fe3O4
Câu 5: Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)
A. HCl
B. O2
C. S
D. HNO3
Câu 6: Tiến hành phản ứng khử oxi kim loại thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ hình vẽ
Oxit X là:
A. Al2O3
B. K2O
C. MgO
D. CuO
Câu 7: Cho 0,9g một kim loại (hóa trị II) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,84l khí H2. Kim loại đó là
A. Ca
B. Ba
C. Zn
D. Mg
Câu 8: Nhóm nào sau đây gồm các ion đều gây ô nhiễm nguồn nước
A. NO3-, NO2-, Pb2+, As3+
B. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl-
C. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+
D. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3-
Câu 9: Công thức của tristearin là
A. (C17H15COO)3C3H5
B. (C17H31COO)3C3H5
C. (C17H29COO)3C3H5
D. (C15H31COO)3C3H5
Câu 10: Trong môi trường kiềm, các peptit và các protein có thể tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. Tím
B. Vàng
C. Xanh
D. Đỏ
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
B |
B |
A |
D |
D |
A |
A |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
D |
B |
C |
B |
D |
B |
B |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
C |
A |
B |
C |
B |
A |
C |
A |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
C |
A |
C |
A |
C |
C |
C |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo khí H2?
A. Fe + HCl →
B. Mg + H2SO4 loãng →
C. Zn + HBr →
D. Cu + HNO3 →
Câu 2: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?
A. Na
B. Ba
C. Al
D. Fe
Câu 3: Hợp chất của kim loại kiềm thổ phổ biến và có nhiều ứng dụng nhất là hợp chất của kim loại
A. Ba
B. Ca
C. Mg
D. Be
Câu 4: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. CuSO4
B. FeCl2
C. FeCl3
D. AgNO3
Câu 5: Khối lượng bột nhôm để điều chế 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhom (hiệu suất của phản ứng là 90%) là
A. 81,0 gam
B. 54,0gam
C. 40,5gam
D. 45,0gam
Câu 6: Dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được dung dịch Y và khí Z thoát ra. Chất X là
A. BaCO3
B. NaCl
C. Ba(HCO3)2
D. Na2CO3
Câu 7: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư
C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,AgNO3 dư
Câu 8: Không khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất nào sau đây?
A. Khí N2
B. Khí O2
C. Khí CO2
D. Hơi nước
Câu 9: Công thức phân tử của etyl format là
A. C2H4O2
B. C4H8O2
C. C3H8O2
D. C3H6O2
Câu 10: Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng?
A. Cho dung dịch HCl vào anilin, ban đầy có hiện tượng tách lớp sau đó đồng nhất
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch metyl amoni clorua thấy có kết tủa trắng
C. Nhúng quỳ tím vào dung tịch etylamin, thấy quỳ tím chuyển màu xanh
D. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng”
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
B |
B |
D |
D |
C |
C |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
A |
A |
A |
A |
D |
D |
B |
A |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
A |
B |
C |
C |
B |
D |
A |
D |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
C |
B |
C |
A |
C |
B |
C |
B |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là
A. Na, Mg, Al, Fe
B. Ag, Cu, Al, Mg
C. Al, Fe, Zn, Mg
D. Ag, Cu, Mg, Al
Câu 2: Chất nào sau đây gây ra tính cứng tạm thời của nước?
A. HCl
B. NaOH
C. Ca(HCO3)2
D. CaCl2
Câu 3: Kim loại bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit mỏng và bền bảo vệ là
A. Na
B. Ca
C. Al
D. Fe
Câu 4: Quặng pirit chủ yếu chứa hợp chất nào sau đây?
A. FeS2
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeCO3
Câu 5: Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất crom(III)?
A. CrO3 + H2O →
B. Cr + HCl →
C. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →
D. CrO2- + Br2 + NaOH →
Câu 6: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. FeCl3
B. HCl
C. AlCl3
D. CuSO4
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → (Y) → NaHCO3
Mỗi mũi tên là một phản ứng, X và Y có thể là
A. Na và Na2CO3
B. NaOH và NaClO3
C. Na và NaNO3
D. NaOH và Na2CO3
Câu 8: Khi làm thí nghiệm: cho một mẩu Cu vào dung dịch HNO3 đặc, đun nóng nhẹ, bạn An thấy có khí màu nâu đỏ bay ra. Để hạn chế ảnh hưởng của khí nâu đỏ đó thoát ra gây ô nhiễm môi trường, bạn An đã nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. CH3COOH
B. HCl
C. C2H5OH
D. NaOH
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phân tử glucozơ có 6 nhóm –OH
B. Glucozơ tác dụng với H2 (Ni, to) cho poliancol
C. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
D. Glucozơ có phản ứng tráng bạc
Câu 10: Tổng số amin bậc hai và bậc ba có công thức phân tử C4H11N là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
C |
C |
A |
C |
A |
D |
D |
A |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
C |
C |
C |
B |
C |
C |
D |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
C |
A |
A |
D |
D |
B |
A |
D |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
C |
C |
C |
A |
D |
D |
D |
C |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là
A. 11,2 gam. B. 0,7 gam. C. 5,6 gam. D. 6,4 gam.
Câu 42: Điện phân dung dịch CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí là 11,2 lít. Trong đó một nửa lượng khí được sinh ra từ cực dương và một nửa được sinh ra từ cực âm. Khối lượng CuSO4 có trong dung dịch là
A. 40 gam. B. 20 gam. C. 10 gam. D. 80 gam.
Câu 43: Chọn một dãy chất tính oxi hoá tăng
A. Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+. B. Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+. D. Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.
Câu 44: Có các kim loại Li, Na, K. Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể:
A. Thuộc dạng vô định hình. B. Lập phương tâm diện.
C. Lục phương. D. Lập phương tâm khối.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. B. Đimetylamin là amin bậc ba.
C. Gly-Ala có phản ứng màu biure. D. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Câu 46: Trong các phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu phản ứng hoá học sai
(1) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O.
(2) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
(3) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
(4) FeCl2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O.
(5) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2
(6) FeO + H2SO4 đặc nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 47: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A. H2S và N2. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2. D. NH3 và HCl.
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(4) Tristearin có nhiệt độ nóng chảycao hơn nhiệt độ nóng chảycủa triolein
(5) Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
(6) Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 49: Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây?
A. FeCl3. B. K2CO3. C. CuSO4. D. NaHCO3.
Câu 50: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41. C |
42. A |
43. B |
44. D |
45. D |
46. B |
47. C |
48. A |
49. B |
50. C |
|
51. B |
52. C |
53. A |
54. A |
55. B |
56. A |
57. D |
58. A |
59. C |
60. C |
|
61. A |
62. B |
63. B |
64. D |
65. A |
66. C |
67. C |
68. C |
69. A |
70. C |
|
71. B |
72. B |
73. B |
74. D |
75. C |
76. D |
77. D |
78. A |
79. D |
80. D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phúc Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242475 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm


