OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Cồn Tiên

12/06/2021 1.41 MB 283 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210612/99122968278_20210612_151032.pdf?r=8664
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Cồn Tiên dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?

A. Vàng.                        B. Bạc.                             C. Đồng.                      D. Nhôm.

Câu 42: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là                           

A. ns1.                             B. np1.                              C. ns2.                             D. ns2np1.

Câu 43: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A. đám cháy do xăng, dầu.                                       B. đám cháy nhà cửa, quần áo.

C. đám cháy do magie hoặc nhôm.                          D. đám cháy do khí ga.

Câu 44: Etyl axetat có công thức cấu tạo là

A. CH3COOCH3.           B. HCOOC2H5.              C. CH3COOC2H5.           D. HCOOCH3.

Câu 45: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là

A. FeCl3.                        B. MgCl2.                        C. CuCl2.                        D. FeCl2.

Câu 46: Glyxin không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 loãng.              B. NaOH.                        C. C2H5OH.                    D. NaCl.

Câu 47: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. NaOH loãng.              B. H2SO4 đặc, nguội.                  C. H2SO4 đặc, nóng.       D. H2SO4 loãng.

Câu 48: Trong môi trường axit muối Cr+6 là chất oxihoá rất mạnh . Khi đó Cr+6  bị khử thành

A. Cr+2.                             B. Cr0.                            C. Cr+3.                            D. Cr+6.  

Câu  49: Polime có cấu trúc mạng không gian là

A. PE.                               B. amilopectin.               C. PVC                            D. nhựa bakelit.

Câu  50: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca và Fe.                       B. Mg và Zn.                  C. Na và Cu.                   D. Fe và Cu.

Câu 51: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ ?

A. saccarozơ.                     B. mantozơ.                    C. xenlulozơ.                  D. fructozơ.

Câu 52: Công thức phân tử CaCO3  ứng với thành phần hoá học chính của loại đá

A. đỏ                                   B. vôi                              C. mài                            D. tổ ong

Câu 53: Hòa tan hết m gam Fe cần vừa đủ 120 ml dung dịch H2SO4 1M . Giá trị của m là

A. 6,72.                               B. 8,4.                             C. 2,24.                          D. 4,48.

Câu 54: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5 M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5 M; lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Tính giá trị lớn nhất của V ?

A. 2.                                      B.1,8.                              C. 2,4.                             D. 1,2.

Câu 55: Cho dãy các chất: C6H5NH2 , H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A. 4.                                     B. 2.                                            C. 3.                               D. 5.

Câu 56: Đun nóng m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư với hiệu suất 75%, thu được 16,2 gam Ag. Giá trị m là

A. 21,6.                                B. 18.                              C. 10,125.                                  D. 72.

Câu 57: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,2M. Thể tích khí CO2(đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn X là

A. 3,36 lit.                            B. 22,4 lit.                       C. 2,688 lit.                      D. 1,792 lit.

Câu 58: Thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây có thể dùng để:

A. Chưng cất ancol etylic khỏi hỗn hợp với nước.       B. Kết tinh lại muối trong dung dịch.

C. Chưng cất etylaxetat khỏi hỗn hợp với nước.          D. Chiết benzen khỏi hỗn hợp với anilin.

Câu 59: Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.                                  B. NaHS + NaOH → Na2S + H2S.

C. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S.                                  D. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.

Câu 60: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3 đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là

A. Glucozơ, axit gluconic.                                             B. Glucozơ, amoni gluconat.

C. Saccarozơ, glucozơ.                                                  D. Fructozơ, amoni gluconat.

Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.     

(b) Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

(c) Đốt cháy dây kim loại Fe trong khí Cl2.                 

(d) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Nhúng miếng tôn (Fe-Zn) vào dung dịch muối ăn.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn kim loại là          

A. 3.    

B. 4.                                  

C. 2.     

D. 5.

Câu 62: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste  tối đa thu được là 

A. 6.                                 B. 3.                               C. 5.                                                D. 4.

Câu 63: Cho dãy các chất: Na, CuO, Na2CO3, Fe(NO3)3 và BaS. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl loãng, dư là

A. 1.                                  B. 2.                               C. 3.                                    D. 4.

Câu 64. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

A. 3.                                  B. 4.                                C. 5.                                   D. 2.

Câu 65: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)3; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc). Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là 

A. 21,25%.                            B. 17,49%.                      C. 42,5%.                          D. 8,75%.

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thu được (m + 1,8) gam hỗn hợp Y (gồm glucozơ và fructozơ). Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag. Giá trị của m là

A. 20,7.                                 B. 18,0.                           C. 22,5.                               D. 18,9.

Câu 67: X, Y là 2 este đều đơn chức và là đồng phân của nhau. Hóa hơi hoàn toàn 11,0 gam X thì thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,5 gam N2 (đo cùng điều kiện). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa X, Y trong môi trường axit, thu được 1 axit cacboxylic Z duy nhất và hỗn hợp T chứa 2 ancol. Phát biểu nào sau đây sai?

A. X, Y, Z đều cho phản ứng tráng gương.

B. Trong phân tử X và Y hơn kém nhau một nhóm –CH3.

C. Đun E với H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp 2 anken.

D. Hai ancol trong T là đồng phân cấu tạo của nhau.

Câu 68: Cho các phản ứng sau:

  (1) AgNO3                                                     (2) Si + NaOH + H2O

  (3) CuO + NH3                                              (4) FeS2 + O2           

  (5) C + CO2                                                    (6) Al2O3

Số phản ứng tạo thành đơn chất  là

A. 4.                                       B. 5.                                 C. 3.                                  D. 2.

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm là kim loại nhẹ và phổ biến trong vỏ trái đất.

(b) Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng kali cho cây trồng.

(c) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao, thu được natri oxit và khi cacbonic.

(d) Để làm sạch cặn trong các dụng cụ chứa nước cứng, người ta dùng giấm ăn.

(e) Crom(III) oxit được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

Số phát biểu đúng là

A. 1.                                  B. 2.                                 C. 4.                                   D. 3.

Câu 70: Thực hiện phản ứng craking butan, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A (gồm ankan và anken). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp A làm mất màu tối đa 0,075 mol Br2 trong CCl4. Hiện suất của phản ứng cracking  butan là

A. 75%.                                 B. 65%.                           C. 50%.                             D. 45%.

Câu 71: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:

Giá trị của x và y tương ứng là

A. 0,20 và 0,05.                    B. 0,15 và 0,15.               C. 0,20 và 0,10.                 D. 0,10 và 0,05.

Câu 72: Cho các mệnh đề sau:

  (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

  (b) Trimetyl amin là một amin bậc ba.

  (c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.

  (d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.

  (e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.

  (f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.

Số mệnh đề đúng là

A. 5.                                      B. 3.                                 C. 6.                                   D. 4.

Câu 73: Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặc khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol Cu2+ trong Y là

A. 0,01.                         B. 0,02.                              C. 0,03.                               D. 0,04.

Câu 74: Hỗn hợp M gồm ancol X, axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức mạch hở) và este Z tạo ra từ X và Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,18 mol O2 sinh ra 0,14 mol  CO2. Cho m gam M trên vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch N. Cô cạn dung dịch N được 3,68 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng oxi trong axit Y là

A. 36,36.                        B. 69,56.                          C. 53,33.                             D. 43,24

Câu 75: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là 

A. 15,6                        B. 19,5                              C. 27,3                                    D. 16,9

Câu 76:  Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng:

(1) X + NaOH  → X1 + X2 + H2O;                (2) X1 + H2SO4  → X3 + Na2SO4;

(3) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + nH2O;              (4) 2X2 + X3  → X5 + 2H2O.    

Công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. HCOO[CH2]6OOCH.                                            B. CH3OOC[CH2]5COOH.

C. CH3CH2OOC[CH2]4COOH.                                 D. CH3OOC[CH2]4COOCH3.

Câu 77: Este X có các đặc điểm sau:

- Ðốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi truờng axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Chọn phát biểu sai?

A. Ðốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

B. Chất Y tan vô hạn trong nuớc.    

C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

D. Ðun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.                                                        

Câu 78: Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ). Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

A. 43,33%.                         B. 18,39%.                     C. 20,72%.                    D. 27,58%.

Câu 79: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 20.                            B. 32.                           C. 36.                         D. 24.

Câu 80: Hỗn hợp X gồm hai chất: Y (C2H8N2O3) và Z (C2H8N2O4). Trong đó, Y là muối cua amin, Z là muối của axit đa chức. Cho 29,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,4 mol khí và m gam muối. Giá trị của m là 

A. 28,60.                             B. 30,40.                        C. 26,15.                       D. 20,10.

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?

A. Ag.                                  B. Mg.                             C. Zn.                              D. Al.

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Cu.                                   B. Fe.                               C. Mg.                             D. Al.

Câu 43: Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát (bia, rượu) và việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí làm trái đất nóng lên. Khí X là

A. CO.                                B. CO2.                            C. NH3.                           D. N2.

Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 tạo ra ancol có công thức là

A. CH3OH.                          B. C3H7OH.                     C. C2H5OH.                    D. C3H5OH.

Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. NaCl.                               B. HCl.                            C. CuSO4.                       D. AgNO3.

Câu 46: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là

A. natri axetat.                                                           B. natri fomat.

C. natri propionat.                                                      D. natri butirat.

Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

A. Metanol.                          B. Glixerol.                      C. Axit axetic.                 D. Lysin.

Câu 48: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

A. Glucozơ.                       B. Fructozơ.                    C. Saccarozơ.                  D. Xenlulozơ.

Câu 49: Chất nào sau đây lưỡng tính?

A. NaCl.                               B. AlCl3.                          C. Al2O3 .                        D. K2CO3.

Câu 50: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A. Vinylclorua.                     B. Etylen glicol.               C. Ancoletylic.                D. Axit axetic.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

A. Fe.                          B. Mg.                                     C. Cu.                           D. Al.

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Cu.                         B. Na.                                     C. Ca.                           D. Al.

Câu 43: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A. CH4 và H2O.         B. CO2 và CH4.                    C. N2 và CO.              D. CO2 và O2.

Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 thu được ancol có tên gọi là

A. metanol.                 B. etanol.                                 C. propanol.                            D. ancol metylic.

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).                              B. Dung dịch H2SO4 (loãng).

C. Dung dịch HCl.                                                     D. Dung dịch CuSO4.

Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. Glyxin.                   B. Metylamin.                         C. Anilin.                                D. Glucozo.

Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A. AlCl3.                     B. Al2O3.                                 C. NaHCO3.                           D. Al(OH)3.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(OH)2.                B. Fe(NO3)3.                           C. Fe2(SO4)3.               D. Fe2O3.

Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A. Polisaccarit.           

B. Poli(vinyl clorua).  

C. Poli(etylen terephatalat).

D. Nilon-6,6.

Câu 50: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. Na2SO4, HNO3.              

B. NaCl, NaOH.        

C. HNO3, KNO3.                 

D. HCl, NaOH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 41. Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

  A. Cu.                                    B. Al.                                C.Fe.                                 D. Mg.

Câu 42. Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

  A. CH3COOCH3.                  B. C2H5COOH.                C. HCOOC3H7.                D. HCOOC2H5.

Câu 43. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?A. Saccarozơ.B. Glucozơ.          C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.

Câu 44. Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây?

  A. Nhiệt phân Al(NO3)3.                                                 B. Điện phân dung dịch AlCl3.

  C. Nhiệt phân Al(OH)3.                                                  D. Điện phân nóng cháy Al2O3.

Câu 45. Chất nào sau đây trong phân tử không chứa nitơ?

  A. Xenlulozơ trinitrat.           B. Poli(vinyl clorua).         C. Glyxin.                         D. Nilon-6.

Câu 46. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

  A. 2KNO3  → 2KNO2 + O2.                                     B. CaCO3  → CaO + CO2.

  C. NaHCO3 → NaOH + CO2.                                  D. NH4Cl  → NH3 + HCl.

Câu 47. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:

  A. K+, Ag+.                            B. Na+, Zn2+.                     C. H+, Cu2+.                      D. Ca2+, Mg2+.

Câu 48. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  A. KNO3.                              B. CH3COOH.                  C. NaCl.                            D. KOH.

Câu 49. Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?

  A. FeSO4.                              B. Fe(NO3)3.                     C. CuSO4.                         D. Fe2(SO4)3.

Câu 50. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?

  A. Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4.                     B. Đốt dây sắt trong không khí.

  C. Miếng gang để trong không khí ẩm.                           D. Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1:  Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là  H+  +  OH-  → H2O

  A. Mg(OH)2  + 2 HCl   →    MgCl2  +  2H2O                      B. Ba(OH)2  + H2SO4   →  BaSO4  + 2H2O

  C. Ba(OH)2  +  2HNO3  →   Ba(NO3)2  +  2H2O                 D. Ca(HCO3)2  +  Ca(OH)2   →  2CaCO3  +  2H2O

Câu 2: Khí CO và H2  không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?

A. Fe                                       B. Cu                                       C. Al                                    D. Sn

Câu 3:  Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là   

A. 38,34.                           B. 34,08.                            C. 106,38.                         D. 97,98.

Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2- là đồng đẳng của nhau.

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.          

D. Liên kết ba gồm hai liên kết ח  và một liên kết б .

Câu 5 : Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Au.

B. Fe. 

C. Ag.

D. Al.

Câu 6 : Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại  là  

A. Tính khử.

B. Tính oxi hóa .        

C. Tính axit.   

D. Tính bazơ.

Câu 7 : Cho 0,5 mol Mg vào dd chứa 0,3 mol Cu(NO3)2  và 0,6mol AgNO3. Kết thúc phản ứng  thu được chất rắn có khối lượng là

A.77,6g                                   B.67,6g                                   C. 96,4g                            D.62,4g

Câu 8:  Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan  hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị  m là

 A.71,87                                B.85,82                                      C.68,25                               D.77,78

Câu 9:  Kim loại nhôm  không tan được trong dung dịch nào sau đây ?

  A. KOH                                 B. HCl                                     C. Ba(OH)2                          D. NaCl

Câu 10 :  Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?                 

A. Al                                       B. K                                        C. Ba                                    D. Fe

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Cồn Tiên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF