Xin gửi đến các em học sinh lớp 12 tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ đã được Học247 sưu tầm và chọn lọc dưới đây, tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em củng cố kiến thức môn Hóa để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn hợp . Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 36,93 B. 38,64 C. 39,36 D. 36,84
Câu 2: Chọn câu không đúng về nhôm:
A. Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
B. Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
C. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
D. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối.
Câu 3: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Al(NO3)3 và y mol HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
.png?enablejsapi=1)
Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,1 và 0,4 B. 0,3 và 0,4 . C. 0,2 và 0,3. D. 0,2 và 0,4
Câu 4: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư . Sau phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y. Khối lượng muối khan trong Y là :
A. 34,29 gam B. 58,66 gam C. 83,04 gam D. 67,8 gam
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 . Kim loại M là :
A. Mg B. Al C. Zn D. Cu
Câu 6: Cho 21,2 gam hỗn hợp bột Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 vào dung dịch chứa 0,25 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là:
A. 12,80 B. 5,60 C. 6,40 D. 12,00
Câu 7: Cho một viên Na vào dung dịch AlCl3 loãng ( tỉ lệ mol giữa Na và AlCl3 là 4 : 1) , hiện tượng xảy ra là:
A. Sủi bọt khí và có kết tủa trắng.
B. Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. Chỉ có kết tủa trắng.
D. Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
Câu 8: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 9: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 5,88 gam B. 3,52 gam C. 1,96 gam D. 3,92 gam
Câu 10: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X. Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 75% B. 84,38% C. 88,89% D. 87,50%
Câu 11: Chọn phát biểu đúng
A. Đồng thau là hợp kim Cu-Sn, Đồng thanh là hợp kim Cu-Zn (45% Zn)
B. Đồng là kim loại nặng, khó dát mỏng và kéo sợi.
C. Kim loại đồng có mạng tinh thể lục phương, màu đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt hơn nhôm.
D. Đồng bạch hợp kim Cu-Ni (25%Ni) có tính bền không bị ăn mòn trong môi trường nước biển dùng làm chân vịt, đúc tiền…
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H2SO4 0,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
A. 45,45 gam B. 39,25 gam C. 12,92 gam D. 30,3 gam
Câu 13: Cho những biện pháp xử lí ô nhiễm sau:
1. Không khí phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi một lượng khí Clo. Để khử độc có thể xịt vào không khí một lượng dung dịch NH3 vừa đủ.
2. Dùng vôi tôi ( Ca(OH)2 ) để thu hồi lượng brom lỏng bị đổ ra ngoài.
3. Dùng nước vôi trong dư để xử lí sơ bộ một số ion : Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+.... ở dạng dung dịch.
4. Dùng bột lưu huỳnh rắc lên Hg khi Hg bị rơi vãi trên sàn.
Số biện pháp đúng là
A. 2 B. 3 C. 1. D. 4
Câu 14: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Cu, Na, Al B. Al, Zn, Fe C. Fe, Cr, Cu D. Ca, Mg, Zn
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C. FeS + 6HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
D. 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2FeCl3 + 2HI
Câu 16: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí. Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:
A. [Ar]3d3 B. [Ar]3d4 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d6
Câu 17: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:
A. dung dịch H2SO4 đặc nguội B. dung dịch HCl
C. dung dịch HNO3 loãng D. dung dịch NaOH
Câu 18: Dung dịch được dùng để tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối lượng bạc không đổi là:
A. FeCl3 B. AgNO3 C. HNO3. D. HCl
Câu 19: Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư
(b) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3 dư
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thí nghiệm có sinh ra kim loại là:
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 20: Cho sơ đồ biến hoá: Na→ X → Y → Z → T → Na.
Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng. Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl. B. Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl.
C. Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl D. NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl
Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm.
B. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
C. Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
D. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
Câu 22: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2
MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3
M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại:
A. Fe B. Pb C. Al D. Cr
Câu 23: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)
Al → AlCl3 → Al(OH)3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → Al2O3
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 24: Chọn phát biểu không đúng?
A. Có thể làm khô khí NH3 bằng CuSO4.
B. CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử
C. Có thể dùng dung dịch muối CuCl2 để nhận biết khí H2S
D. Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO
Câu 25: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 26: Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6
A. Na+, Ca2+, Al3+ B. K+, Ca2+, Mg2+ C. Na+, Mg2+, Al3+ D. Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 28: Để chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch K2Cr2O7 0,02M. Để chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì thể tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:
A. 120 . B. 60. C. 90. D. 30.
Câu 29: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
A. 0,448 lít B. 0,224 lít C. 0,112 lít D. 0,560 lít
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc). Thể tích ( ml ) dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y là:
A. 200 ml B. 100 ml C. 125 ml D. 150 ml
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 . Kim loại M là :
A. Al B. Zn C. Mg D. Cu
Câu 2: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:
A. dung dịch H2SO4 đặc nguội B. dung dịch HNO3 loãng
C. dung dịch NaOH D. dung dịch HCl
Câu 3: Để chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch K2Cr2O7 0,02M. Để chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì thể tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:
A. 60. B. 30. C. 90. D. 120 .
Câu 4: Dung dịch được dùng để tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối lượng bạc không đổi là:
A. AgNO3 B. HNO3. C. FeCl3 D. HCl
Câu 5: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí. Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d3 C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d6
Câu 6: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2
MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3
M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại:
A. Al B. Pb C. Cr D. Fe
Câu 8: Chọn câu không đúng về nhôm:
A. Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
B. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
C. Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
D. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối.
Câu 9: Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6
A. Ca2+, Mg2+, Al3+ B. K+, Ca2+, Mg2+ C. Na+, Mg2+, Al3+ D. Na+, Ca2+, Al3+
Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá: Na→ X → Y → Z → T → Na.
Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng. Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl
B. Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl.
C. NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl.
D. NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 5,88 gam B. 3,52 gam C. 1,96 gam D. 3,92 gam
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 3: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 4: Chọn câu không đúng về nhôm:
A. Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
B. Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
C. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
D. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối.
Câu 5: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí. Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:
A. [Ar]3d4 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d3 D. [Ar]3d6
Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
B. Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
C. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
D. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm.
Câu 7: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư . Sau phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y. Khối lượng muối khan trong Y là :
A. 58,66 gam B. 67,8 gam C. 83,04 gam D. 34,29 gam
Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)
Al → AlCl3 → Al(OH)3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → Al2O3
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 9: Cho sơ đồ biến hoá: Na→ X → Y → Z → T → Na.
Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng. Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl B. NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl.
C. NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D. Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl.
Câu 10: Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6
A. K+, Ca2+, Mg2+ B. Na+, Ca2+, Al3+ C. Ca2+, Mg2+, Al3+ D. Na+, Mg2+, Al3+
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F -, Ar C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl-
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. NH3 lỏng B. C2H5OH C. Dầu hoả. D. H2O
Câu 3: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Câu 4: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3+H2O
Câu 5: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 11,2 lít D. 8,96 lít hoặc 4,48 lít
Câu 6: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 8: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
Câu 10: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. 4Al + 3O2 → 2Al2O3. B. Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. D. 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4→ Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 22,05 gam. B. 13,23 gam C. 2,205 gam D. 4,410 gam.
Câu 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
C. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
Câu 3: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeCO3 + HNO3 (loãng) B. FeO + HCl
C. Fe + Fe(NO3)3 D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)
Câu 4: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 80% B. 100% C. 85% D. 90%
Câu 5: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO3. B. NaCl, H2SO4. C. Na2SO4, KOH. D. NaOH, HCl.
Câu 6: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 200. B. 300. C. 100. D. 150.
Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,2 gam B. 27 gam C. 18 gam D. 36,3 gam
Câu 8: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. B. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 9: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 8,96 lít hoặc 4,48 lít B. 4,48 lít hoặc 11,2 lít C. 8,96 lít D. 4,48 lít
Câu 10: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, F -, Ar B. Mg2+, Al3+, Ne C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl-
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Giữ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242477 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241799 - Xem thêm


