HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Trung Lập. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT TRUNG LẬP |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí riêng của kim loại?
A. Tính dẻo. B. Tính ánh kim. C. Tính dẫn điện. D. Tính cứng.
Câu 42. Số oxi hóa của kim loại kiềm trong hợp chất là
A. +3. B. +1. C. +2. D. +6.
Câu 43. Trong công nghiệp, phương pháp nhiệt luyện được sử dụng để điều chế kim loại nào sau đây?
A. Li. B. Al. C. Fe. D. Ag.
Câu 44. Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất trong dãy là
A. Cu. B. Mg. C. Na. D. Fe.
Câu 45. Muối nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
A. Na2SO4. B. NaHCO3. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 46. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra muối và khí H2?
A. Cu. B. Mg(OH)2. C. Fe. D. CaCO3.
Câu 47. Kim loại Al không tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A. CuCl2. B. HCl. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 đặc, nguội.
Câu 48. Thạch cao sống có thành phần chính là MSO4.2H2O. Kim loại M là
A. Ba. B. Ca. C. Na. D. K.
Câu 49. Công thức hóa học của criolit là
A. Al2O3.2H2O. B. CaSO4.H2O
C. Na3AlF6. D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 50. Công thức của hợp chất sắt (III) hiđroxit là
A. FeO. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. Fe(OH)3.
Câu 51. Hợp chất crom(VI) oxit có màu
A. đỏ thẫm. B. lục thẫm. C. xanh ngọc. D. đen.
Câu 52. Cacbon(II) oxit là một loại khí độc, gây ra nhiều vụ ngạt khí do sự chưa cháy hết của nhiên liệu hóa thạch. Công thức của cacbon(II) oxit là
A. CH4. B. CO2. C. C2O3 D. CO.
Câu 53. Chất nào sau đây là este?
A. HOCH2CHO. B. CH3COOH. C. CH3CONH2. D. HCOOCH3.
Câu 54. Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành
A. H2O và CO2. B. NH3 và CO2. C. NH3 và H2O. D.N2 và H2O.
Câu 55. Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.
Câu 56. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Etanol. B. Lys-Ala-Gly. C. Aly-Ala. D. Xenlulozơ.
Câu 57. Anilin có công thức phân tử là
A. C2H5O2N. B. C7H9N. C. C3H7O2N. D. C6H7N.
Câu 58. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Policaproamit. B. Polietilen. C. Tơ lapsan. D. Tơ tằm.
Câu 59. Phân bón nào sau đây không cung cấp nguyên tố ntiơ cho cây trồng và đất trồng?
A. Kali nitrat. B. Supephotphat kép. C. Ure. D. Amophot.
Câu 60. Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào sau đây?
A. Oxi. B. Cacbon. C. Hiđro. D. Nitơ.
Câu 61. Hỗn hợp X gồm hai chất có tỉ lệ mol 1 : 1. Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ), thu được dung dịch có chứa hai muối sắt có số mol bằng nhau. X là hỗn hợp nào sau đây?
A. FeO và Fe3O4. B. FeO và Fe. C. Fe2O3 và Fe3O4. D. Fe2O3 và FeO.
Câu 62. Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH-CN. B. CH2=CH(CH3)-COO-CH3.
C. CH2=CH-COO-CH3. D. CH3-COO-CH=CH2.
Câu 63. Cho 6,4 gam Cu vào dung dịch AgNO3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng là
A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 5,4 gam. D. 21,6 gam.
Câu 64. Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí NO2?
A. Fe(OH)2. B. Fe3O4. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 65. Thủy phân hết m gam saccarozơ trong môi trường axit rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được tối đa 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 11,4. B. 34,2. C. 17,1. D. 22,8.
Câu 66. Cho các este sau: etyl axetat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều làm mất màu dung dịch nước brom là
A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 67. Cho dãy các chất sau: amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, glicogen. Số chất trong dãy có công thức đơn giản C6H10O5 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 68. Cho m gam hỗn hợp gồm hai aminoaxit (đều có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng vừa đủ với 0,15 mol HCl trong dung dịch, thu được dung dịch chứa 17,425 gam muối. Giá trị của m là
A. 22,90. B. 11,95. C. 12,10. D. 12,65.
Câu 69. Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hết X cần vừa đủ 425 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là
A. 2,2. B. 2,4. C. 8,2. D. 3,0.
Câu 70. Cho các loại tơ sau: capron, xenlulozơ axetat, tằm, nitron và nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ tổng hợp là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 71. Hấp thụ hết một lượng khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết lượng X vào 140 ml dung dịch HCl 1M và khuấy đều thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, nếu cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được 24,625 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,175. B. 0,350. C. 0,150. D. 0,300.
Câu 72. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 ở nhiệt độ cao.
(b) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3.
(c) Nung nóng Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao.
(d) Cho hỗn hợp Mg và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được đơn chất trong sản phẩm là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 73. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là
A. 4,254. B. 5,370. C. 4,100. D. 4,296.
Câu 74. Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.
(b) Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản.
(c) Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của alanin là dạng ion lưỡng cực.
(d) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
(e) Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối xanh, xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 75. Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y trong 100 ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chỉ chứa muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của CuO trong X là
A. 54,17%. B. 60,00%. C. 50,00%. D. 41,67%.
Câu 76. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm axit axetic, axit oxalic (HOOC-COOH), axit acrylic và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ V lít O2, thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Mặt khác, nếu cho 0,5 mol X vào dung dich Br2 dư, số mol Br2 tham gia phản ứng tối đa là 0,35 mol. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 8,96.
Câu 77. Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu được (m + 4,16) gam hỗn hợp Y chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Z chứa (3m + 1,82) gam muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được (9m + 4,06) gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hết 3m gam Y bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4, thu được dung dịch T chỉ chứa x gam muối sunfat của kim loại và 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 107,6. B. 127,1. C. 152,2. D. 152,9.
Câu 78. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (cùng số nguyên tử cacbon). Hỗn hợp Y gồm đimetylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,17 mol hỗn hợp E gồm m gam X và m gam Y cần vừa đủ 0,56 mol O2, thu được hỗn hợp khí và hơi Z. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm 12,96 gam so với dung dịch ban đầu và có 0,672 lít khí thoát ra. Biết m gam X tác dụng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của a là
A. 0,32. B. 0,18. C. 0,16. D. 0,19.
Câu 79. X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và đều không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) và hỗn hợp gồm 2 ancol đều no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Z có trong E là
A. 90,87%. B. 3,84%. C. 5,29%. D. 89,86%.
Câu 80. Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch đồng nhất.
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn.
Cho các nhận định sau đây
(a) Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.
(b) Phản ứng xảy ra trong bước 1 là phản ứng thuận nghịch.
(c) Có thể thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98%.
(d) Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
(e) Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.
(f) Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.
Số nhận định đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41-D |
42-B |
43-D |
44-A |
45-B |
46-C |
47-D |
48-B |
49-C |
50-D |
|
51-A |
52-D |
53-D |
54-A |
55-A |
56-B |
57-D |
58-D |
59-B |
60-B |
|
61-D |
62-B |
63-D |
64-D |
65-C |
66-D |
67-C |
68-B |
69-A |
70-C |
|
71-A |
72-A |
73-D |
74-B |
75-C |
76-B |
77-D |
78-C |
79-A |
80-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A. Cs. B. Fe. C. Cu. D. Cr.
Câu 42. Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước dư ở điều kiện thường?
A. Na. B. Al. C. Be. D. Mg.
Câu 43. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag.
Câu 44. Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Cu. B. Fe C. Al D. Cr.
Câu 45. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
A. Mg. B. Al. C. Ag. D. Fe.
Câu 46. Thạch cao nung được dùng để đúc tượng vì khi trộn với nước thì giãn nở về thể tích, nên rất ăn khuôn. Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4. B. CaSO4.H2O. C. CaCO3. D. CaSO4.2H2O.
Câu 47. Các đồ vật bằng nhôm bền trong không khí vì có lớp chất X bảo vệ. Chất X là
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al2O3. D. AlCl3.
Câu 48. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì ở catot thu được khí nào sau đây?
A. H2. B. Cl2. C. CO2. D. O2.
Câu 49. Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết MgO và Al là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch KNO3. D. nước.
Câu 50. Kim loại Fe không phản ứng với
A. khí Cl2, to. B. dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
C. dung dịch AgNO3. D. dung dịch AlCl3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41-D |
42-A |
43-D |
44-A |
45-D |
46-B |
47-C |
48-A |
49-A |
50-D |
|
51-D |
52-C |
53-C |
54-B |
55-A |
56-B |
57-A |
58-C |
59-A |
60-D |
|
61-B |
62-B |
63-D |
64-D |
65-D |
66-B |
67-C |
68-B |
69-A |
70-C |
|
71-C |
72-B |
73-B |
74-B |
75-B |
76-D |
77-A |
78-A |
79-A |
80-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại dạng lỏng?
A. Cr. B. Al. C. Hg. D. Ag.
Câu 42: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước?
A. Na. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 43: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây thành kim loại?
A. Al2O3. B. MgO. C. Na2O. D. Fe2O3.
Câu 44: Trong các cation: Na+, Ag+, Cu2+, Al3+; cation có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Al3+. B. Cu2+. C. Na+. D. Ag+.
Câu 45: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. Cu. B. Ag. C. Mg. D. Au.
Câu 46: Công thức hóa học của đá vôi là
A. CaO. B. CaCO3. C. CaC2. D. Ca(HCO3)2.
Câu 47: Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. CuSO4. B. NH3. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 48: Trong công nghiệp, quặng được dùng để sản xuất nhôm kim loại là
A. hematit. B. boxit. C. manhetit. D. đolomit.
Câu 49: Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là
A. FeS2. B. FeSO4. C. FeSO3. D. Fe2(SO4)3.
Câu 50: Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là
A. +3. B. +6. C. +2. D. +4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41C |
42A |
43D |
44D |
45C |
46B |
47C |
48B |
49B |
50A |
|
51B |
52A |
53C |
54C |
55A |
56C |
57A |
58A |
59B |
60A |
|
61A |
62B |
63B |
64A |
65A |
66A |
67A |
68D |
69A |
70B |
|
71C |
72B |
73A |
74B |
75A |
76B |
77B |
78A |
79C |
80A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 6,4 gam.
B. 3,4 gam.
C. 4,4 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 2: Cho vào bình cầu 200 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 20% quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng trong bình cầu (2). Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là:
A. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất.
B. Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.
C. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp.
D. Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành 2 lớp.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2,70 gam.
B. 2,16 gam.
C. 3,24 gam.
D. 3,42 gam.
Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 5: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Na.
B. K.
C. Li.
D. Rb.
Câu 6: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng nhạt.
B. trắng xanh.
C. xanh lam.
D. nâu đỏ.
Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường:
A. Cho Na vào H2O.
B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng.
C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 8: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm:
A. Al2O3, ZnO, Fe, Cu.
B. Al, Zn, Fe, Cu.
C. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu.
D. Al2O3, Zn, Fe, Cu.
Câu 9: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A. 8,15 gam.
B. 8,10 gam.
C. 9,65 gam.
D. 9,55 gam.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại?
A. Cao su thiên nhiên.
B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Chất béo.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1, C 2, C 3, D 4, A |
5, B 6, D 7, C 8, D |
9, D 10, B 11, B 12, B |
13, B 14, A 15, A 16, D |
17, A 18, C 19, D 20, C |
21, A 22, A 23, B 24, B |
25, D 26, A 27, A 28, C |
29, D 30, A 31, B 32, D |
33, B 34, B 35, A 36, C |
37, A 38, D 39, C 40, C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1 (NB): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
B. H2 + CuO nung nóng → Cu + H2O.
C. Fe + H2SO4 (dung dịch loãng) → FeSO4 + H2.
D. Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2.
Câu 2 (NB): Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Xenlulozơ trinitrat.
B. Nilon-6.
B. C. Nilon-6,6.
D. Polietilen.
Câu 3 (TH): Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
|
A. 1. |
B. 4. |
C. 2. |
D. 3. |
Câu 4 (TH): Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH trong điều kiện thích hợp. Số trieste được tạo ra tối đa thu được là
|
A. 5. |
B. 3. |
C. 6. |
D. 4. |
Câu 5 (TH): Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là
A. metyl fomat.
B. etyl axetat.
C. ancol propylic.
D. axit axetic.
Câu 6 (TH): Cho dãy các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
|
A. 4. |
B. 6. |
C. 5. |
D. 7. |
Câu 7 (NB): Công thức phân tử của của saccarozơ là
|
A. C6H12O6. |
B. C12H22O11. |
C. C2H4O2. |
D. C6H10O5. |
Câu 8 (NB): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Metyl axetat.
B. Tristearin.
C. Metyl axetat.
D. Phenyl acrylat.
Câu 9 (VD): Đốt cháy hoàn toàn este X bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 gam. Công thức chung của X là
|
A. CnH2n-2O2. |
B. CnH2nO2. |
C. CnH2n-2O4. |
D. CnH2n-4O4. |
Câu 10 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.
B. Một số este có mùi thơm hoa quả được sử dụng làm hương liệu.
C. Este tan nhiều trong nước.
D. Một số este được dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Trung Lập. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242475 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm


