Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Phú dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT MINH PHÚ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:
A. HCOOCH=CH-CH3 B. CH3-COO-CH=CH2
C. CH2=CH–COO-CH3 D. HCOO-CH2-CH=CH2
Câu 42. Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được là
A. 20,6 gam. B. 28,6 gam. C. 26,1 gam. D. 21,6 gam
Câu 43. Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A. Etyl fomat B. Etyl propionat C. Metyl axetat D. Etyl axetat
Câu 44. Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng. Giá trị của x, y lần lượt là
A. 43,2 và 16 B. 21,6 và 16 C. 43,2 và 32 D. 21,6 và 32
Câu 45. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2. C. Na. D. dung dịch brom.
Câu 46. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. fructozơ.
Câu 47. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A. C11H22O12 B. C6H12O6 C. (C6H10O5)n D. C12H22O11
Câu 48. Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là
A. 8,08. B. 6,28. C. 7,54. D. 5,94.
Câu 49. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 50. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 306 gam. B. 360 gam. C. 270 gam. D. 300 gam.
Câu 51. Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3COOCH3 B. CH3CH2CH2OH C. CH3COOH D. CH3COOC2H5
Câu 52. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
A. 24 B. 40 C. 18 D. 12
Câu 53. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là:
A. 22,2 B. 14,8 C. 29,6 D. 18,5
Câu 54. Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là
A. 8 B. 10 C. 4 D. 6
Câu 55. Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ. X là
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 56. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử este là:
A. C5H10O2. B. C3H4O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2.
Câu 57. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3CHO.
Câu 58. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b – c = 2a B. b – c = 3a C. b – c = 4ª D. b = c + a
Câu 59. Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng. Tên gọi của este là:
A. Propyl benzoat. B. Metyl fomat. C. Anlyl axetat. D. Vinyl axetat.
Câu 60. Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là
A. 0,01M. B. 0,1%. C. 0,01%. D. 0,1M.
Câu 61. Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. CH3COOC2H5 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOCH3 D. CH3COOC6H5
Câu 62. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là
A. 3 : 2 B. 2 : 1 C. 2 : 3 D. 1 : 5
Câu 63. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.
C. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
D. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng.
Câu 64. Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol etylic 35o. Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)
A. 5,16 kg. B. 6,15 kg. C. 5,20 kg. D. 4,15 kg.
Câu 65. Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị m là.
A. 48,6. B. 64,8. C. 32,4. D. 24,3.
Câu 66. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
D. kim loại Na.
Câu 67. Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
A. CH3OCOCOOC2H5. B. CH3COOCH2C6H5
C. HCOOC6H5 D. C6H5COOCH=CH2
Câu 68. Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam. B. 10,4 gam. C. 8,56 gam. D. 8,2 gam.
Câu 69. Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)
Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ. Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2 thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?
A. 92,0 phút, 0,244 lít O2. B. 221,2 phút ,0,1344 lit O2.
C. 134,6 phút, 0,1344 lit O2 D. 92,5 phút, 0,1344 lit O2
Câu 70. Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n + 2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n2O2 D. CnH2nO
Câu 71. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 33,00. B. 25,46. C. 26,73. D. 29,70.
Câu 72. Este nào sau đây có 2 đồng phân
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D. C5H10O2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
A |
49 |
A |
57 |
C |
65 |
A |
|
42 |
D |
50 |
A |
58 |
B |
66 |
B |
|
43 |
D |
51 |
C |
59 |
B |
67 |
C |
|
44 |
A |
52 |
D |
60 |
B |
68 |
A |
|
45 |
D |
53 |
A |
61 |
C |
69 |
C |
|
46 |
C |
54 |
A |
62 |
D |
70 |
B |
|
47 |
D |
55 |
C |
63 |
D |
71 |
C |
|
48 |
C |
56 |
D |
64 |
A |
72 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 300 gam. B. 306 gam. C. 270 gam. D. 360 gam.
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử este là:
A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C3H4O2.
Câu 43. Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được là
A. 28,6 gam. B. 26,1 gam. C. 21,6 gam D. 20,6 gam.
Câu 44. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B. kim loại Na.
C. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Câu 45. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 46. Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là
A. 6 B. 4 C. 10 D. 8
Câu 47. Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là
A. 6,28. B. 8,08. C. 5,94. D. 7,54.
Câu 48. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A. (C6H10O5)n B. C11H22O12 C. C12H22O11 D. C6H12O6
Câu 49. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. dung dịch brom. B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2. D. Na.
Câu 50. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
A. 18 B. 24 C. 40 D. 12
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
B |
49 |
A |
57 |
A |
65 |
A |
|
42 |
A |
50 |
D |
58 |
A |
66 |
A |
|
43 |
C |
51 |
B |
59 |
B |
67 |
B |
|
44 |
A |
52 |
A |
60 |
B |
68 |
A |
|
45 |
C |
53 |
C |
61 |
C |
69 |
A |
|
46 |
D |
54 |
B |
62 |
A |
70 |
A |
|
47 |
D |
55 |
A |
63 |
A |
71 |
C |
|
48 |
C |
56 |
B |
64 |
C |
72 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được là
A. 28,6 gam. B. 26,1 gam. C. 20,6 gam. D. 21,6 gam
Câu 42. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 43. Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng. Tên gọi của este là:
A. Metyl fomat. B. Anlyl axetat. C. Propyl benzoat. D. Vinyl axetat.
Câu 44. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 306 gam. B. 270 gam. C. 360 gam. D. 300 gam.
Câu 45. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOH.
Câu 46. Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng. Giá trị của x, y lần lượt là
A. 43,2 và 16 B. 21,6 và 32 C. 21,6 và 16 D. 43,2 và 32
Câu 47. Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị m là.
A. 64,8. B. 48,6. C. 24,3. D. 32,4.
Câu 48. Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
A. CH3COOCH2C6H5 B. C6H5COOCH=CH2
C. CH3OCOCOOC2H5. D. HCOOC6H5
Câu 49. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
A. 24 B. 12 C. 18 D. 40
Câu 50. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A. C6H12O6 B. C11H22O12 C. C12H22O11 D. (C6H10O5)n
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
D |
49 |
B |
57 |
C |
65 |
B |
|
42 |
B |
50 |
C |
58 |
D |
66 |
A |
|
43 |
A |
51 |
D |
59 |
C |
67 |
A |
|
44 |
A |
52 |
A |
60 |
A |
68 |
A |
|
45 |
C |
53 |
C |
61 |
B |
69 |
C |
|
46 |
A |
54 |
B |
62 |
B |
70 |
D |
|
47 |
B |
55 |
D |
63 |
B |
71 |
C |
|
48 |
D |
56 |
D |
64 |
A |
72 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)2. B. Na. C. dung dịch brom. D. AgNO3/NH3
Câu 42. Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là
A. 0,1%. B. 0,01M. C. 0,01%. D. 0,1M.
Câu 43. Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng. Giá trị của x, y lần lượt là
A. 43,2 và 16 B. 21,6 và 32 C. 21,6 và 16 D. 43,2 và 32
Câu 44. Este nào sau đây có 2 đồng phân
A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2
Câu 45. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 46. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là:
A. 22,2 B. 29,6 C. 14,8 D. 18,5
Câu 47. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 270 gam. B. 306 gam. C. 300 gam. D. 360 gam.
Câu 48. Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị m là.
A. 48,6. B. 64,8. C. 24,3. D. 32,4.
Câu 49. Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được là
A. 28,6 gam. B. 21,6 gam C. 26,1 gam. D. 20,6 gam.
Câu 50. Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOH C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
C |
49 |
B |
57 |
A |
65 |
A |
|
42 |
A |
50 |
B |
58 |
D |
66 |
B |
|
43 |
A |
51 |
A |
59 |
C |
67 |
A |
|
44 |
D |
52 |
C |
60 |
B |
68 |
B |
|
45 |
A |
53 |
C |
61 |
D |
69 |
A |
|
46 |
A |
54 |
C |
62 |
D |
70 |
D |
|
47 |
B |
55 |
C |
63 |
B |
71 |
D |
|
48 |
A |
56 |
B |
64 |
A |
72 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n +1COOCmH2m +1 B. CnH2n 1COOCmH2m 1
C. CnH2n 1COOCmH2m+1 D. CnH2n +1COOCmH2m 1
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b – c = 4a B. b = c + a C. b – c = 2a D. b – c = 3a
Câu 43. Đun nóng dung dịch chứa 10,8 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị m là.
A. 48,6. B. 24,3. C. 9,72. D. 32,4.
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X, Y là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan. Tỉ lệ mol của X và Y là
A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 5
Câu 45. Este nào sau đây có 4 đồng phân
A. C4H8O2 B. C5H10O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2
Câu 46. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 80%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 300 gam. B. 288 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
Câu 47. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, phích.
B. Làm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc tăng lực.
C. Nguyên liệu sản xuất PVC.
D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử este là:
A. C5H8O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2.
Câu 49. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là:
A. 22,2 B. 18,5 C. 14,8 D. 29,6
Câu 50. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và saccarozơ là
A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 (nhiệt độ thường).
C. dung dịch brom. D. I2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
A |
49 |
C |
57 |
D |
65 |
A |
|
42 |
A |
50 |
A |
58 |
D |
66 |
A |
|
43 |
C |
51 |
D |
59 |
C |
67 |
D |
|
44 |
A |
52 |
D |
60 |
D |
68 |
B |
|
45 |
A |
53 |
A |
61 |
A |
69 |
C |
|
46 |
B |
54 |
C |
62 |
B |
70 |
A |
|
47 |
C |
55 |
D |
63 |
A |
71 |
B |
|
48 |
B |
56 |
D |
64 |
C |
72 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Phú. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


