OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Bình Long

10/06/2021 1.1 MB 167 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/28604866651_20210610_164225.pdf?r=9789
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Bình Long dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT BÌNH LONG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Phản ứng nào sau đây là sai

  A. Cr(OH)3 + NaOH →  NaCrO2 + 2H2O        

  B. 3Zn + 2CrCl3→  3ZnCl2 + 2Cr                     

  C. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3                                    

  D. 2Na2CrO4 + H2SO4  → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

Câu 2: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây

  A. NaOH                               B. Br2                                C. HCl                                 D. HCOOH

Câu 3: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

  A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH                       B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH

  C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH                        D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH

Câu 4: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

  A. Điện phân nóng chảy AlCl3.                                       B. Điện phân dung dịch AlCl3.

  C. Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.                      D. Điện phân nóng chảy Al2O3.

Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng

  A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

  1. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

  C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

  D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Câu 6: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-7 (mm). Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là

  A. 3,0.10-2 (mm)                    B. 4,5.10-2 (mm)                C. 4,5.10-1 (mm)                  D. 3,0.10-1 (mm)

Câu 7: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :

  A. 10,0 gam                           B. 6,8 gam                         C. 9,8 gam                           D. 8,4 gam

Câu 8: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.

  A. Fe(NO3)3.                                                                    B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

  C. Fe(NO3)2, AgNO3.                                                     D. Fe(NO3)3 và AgNO3.

Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai

  1.  Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
  2. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  3.  Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

  D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Câu 10: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là

  A. NO2                                  B.  N2O                             C. N2                                    D. NO

Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là

  A. 860                                    B. 862                               C. 884                                  D. 886

Câu 12: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây

  A. NaOH                               B. AgNO3/NH3                 C. HCl                                 D. Br2

Câu 13: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là 

  A. 40,92 gam                         B. 37,80 gam                    C. 49,53 gam                       D. 47,40 gam

Câu 14: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

  A. 4,64%                               B. 6,97%                           C. 9,29%                              D. 13,93%

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là

  A. 0,6                                     B. 1,25                              C. 1,20                                 D. 1,50

Câu 16: Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 dư vào X, thu được dung dịch Y. Nhận định nào sau đây là sai?

  A. dung dịch X có màu da cam.                                                                                

  B. dung dịch Y có màu da cam.

  C. dung dịch X có màu vàng.                                                                                              

  D. dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+.

Câu 17: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị m là.

  A. 25,20 gam                       B. 29,52 gam                     C. 27,44 gam                       D. 29,60 gam

Câu 18: Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr­2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M thu được 0,18 mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là.

  A. 72,00 gam                       B. 10,32 gam                     C. 6,88 gam                         D. 8,60 gam

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?

  A. Mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n.

  B. Xenlulozơ tác dụng được với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng.

  C. Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc b-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết b-1,4-glicozit.

  D. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh mà xoắn lại thành hình lò xo.

Câu 20: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là.

  A. 2,80 gam                         B. 4,20 gam                       C. 3,36 gam                         D. 5,04 gam

Câu 21: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08  mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl. Giá trị x là

  A. 0,16.                                      B. 0,15.                            C. 0,18.                                D. 0,17.

Câu 22: Nung hỗn hợp gồm m gam Al và 0,04 mol Cr2O3 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ (không có không khí) thu được 0,1 mol khí H2  và dung dịch Y. Y phản ứng tối đa với 0,56 mol NaOH (biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí). Giá trị m là

  A. 1,62.                                      B. 2,16.                            C. 2,43.                                D. 3,24.

Câu 23: Đun nóng 26,5 gam hỗn hợp X chứa một axit không no (có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử)

 đơn chức, mạch hở và một ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4  đặc làm xúc tác thu được m gam hỗn  hợp Y gồm este, axit và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 1,65 mol O2, thu được 55 gam CO2. Cho m gam Y tác dụng với 0,2 mol NaOH rồi cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan?

  A.  16,1.                                     B. 18,2.                            C. 20,3.                                D. 18,5.

Câu 24: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

     A. 2.                                       B. 1.                                 C. 3.                                     D. 4.

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là

     A. 3,36.                                  B. 2,24.                            C. 6,72.                                D. 4,48.

Câu 26: Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt được dùng cả 4 dung dịch là

 A. Dung dịch AgNO3/NH3.                                               B. Nước Br2.

  C. Cu(OH)2                                                                       D. Na kim loại.

Câu 27: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

  A. protit luôn chứa chức hiđroxyl.                                     B. protit luôn là chất hữu cơ no.

  C. protit luôn chứa nitơ.                                                    D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

Câu 28: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau :

  (a) 1s22s22p63s1                                                              (b) 1s22s22p3

  (c) 1s22s22p63s23p6                                                         (d) 1s22s22p63s23p63d64s2

Có bao nhiêu cấu hình electron là của nguyên tử kim loại ?

 A. 1                                           B. 4                               C. 3                                          D. 2

Câu 29: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây :

 A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.                          

  B. Tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.   

  C. Tính dẻo, tính dẫn điện, có nhiệt độ nóng chảy cao.                                            

  D. Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ.

Câu 30: Este no đơn chức được tạo thành từ axit nó đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là :

  A. CnH2nO2 (n  2)                                                        B. CnH2nO2 (n  3)              

  C. CnH2n+2O2 (n  2)                                                      D. CnH2n+2O2 (n  4)

Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là :

 A. 1,95                                   B. 1,54                              C. 1,22                                 D. 2,02

Câu 32: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất (H) như sau :

Metan  Axetilen Vinyl clorua Poli(vinyl clorua).

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn PVC là :

 A. 5589,08 m3                        B. 1470,81 m3                   C. 5883,25 m3                      D. 3883,24 m3

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.

  B. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.

  C. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.

  D. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.

Câu 33: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  A. 66,98                                 B. 39,4                              C. 47,28                               D. 59,1

Câu 34: Cho các phát biểu sua :

  (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

  (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

  (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

  (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

  (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

     A. 3                                    B. 2                                   C. 4                                      D. 5

Câu 35: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

     A. 16,6                               B. 18,85                            C. 17,25                               D. 16,9

Câu 36: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Cho

phấn một tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít H2 (đkc). Nung nóng phần 2 trong oxi dư thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là :

  A. 4,68 gam                           B. 1.17 gam                       C. 3,51 gam                         D. 2,34 gam .

Câu 37 : Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở dạng cơ bản là :

  A.1s22s22p63s23p64s13d10.                                               B. 1s22s22p63s23p63d104s1.

  C. 1s22s22p63s23p63d94s2.                                                D. 1s22s22p63s23p64s23d9.

Câu 38 : Dãy gồm các oxit  đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là :

A. PbO, K2O, SnO.                B. FeO, MgO, CuO.         C. Fe3O4, SnO, CaO.           D. FeO, CuO, Cr2O3

Câu 39 : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết :

X  + NaOH→  Y + CH4O                                        

Y + HCl dư →     Z + NaCl

Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt  là :

A.  CH3CH(NH3)COOCH3 và  CH3CH(NH3Cl)COOH.

B. CH3CH2(NH2)COOCH3 và  CH3CH(NH3Cl)COOH.

C. H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

D. H2NCH2CH2COOC2H5 và  ClH3NCH2COOH.

Câu 40: Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?

  A. Nhựa poli (vinyl clorua)   B. Tơ visco.                       C. Tơ nilon-6,6.                   D. Cao su buna.

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phát biểu không đúng là :

  A. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

  B. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.

  C. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs.                     

  D. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2.

Câu 2: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

     A. Al  và AgCl                   B. Fe và AgCl                 C. Cu và AgBr                  D. Fe và AgF

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội   

(2) Cu(OH)2 + glucozơ                                                

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH                      

(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl

(5) Cu + HNO3 đặc, nguội

(6) axit axetic + NaOH 

(7) AgNO3 + FeCl3

(8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

 A. 5.                                   B. 7.                                 C. 8.                                  D. 6.

Câu 4: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

  A. Glucozơ                                B. Chất béo                     C. Saccarozơ                       D. Xenlulozơ

Câu 5: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

  A. Tính dẫn điện.                       B. Ánh kim.                     C. Khối lượng riêng.           D. Tính dẫn nhiệt.

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là

  A. 1,72.                                      B. 1,56.                            C. 1,98.                                D. 1,66.

Câu 7: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin

  A. tác dụng với oxi không khí.                                         

  B. tác dụng với khí cacbonic.

  C. tác dụng với nitơ không khí và hơi nước.                   

  D. tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen.

Câu 8: Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A. Cho AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m  là :

  A. 30,46                                     B. 12,22                           C. 28,86                               D. 24,02

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

  B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.

  C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

  D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 10: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:

  A. 1,96 gam                               B. 1,42 gam                     C. 2,80 gam                         D. 2,26 gam

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit ?

  A. N2.                                   B. NH3.                             C. CH4.                             D. SO2.

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

  (1) CuO + H2  → Cu + H2O                                          (2) 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

  (3) Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu                                    (4) 2Al + Cr2O3  → Al2O3 + 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là.

  A. 4                                      B. 3                                   C. 2                                     D. 1

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

  A. Anilin + nước Br2                                                     B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

  C. Metyl acrylat + H2  (xt Ni, t0)                                   D. Amilozơ + Cu(OH)2.

Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là ?

  A. Etylmetylamin.                B. Metyletanamin             C. N-metyletylamin          D. Metyletylamin

Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây ?

  A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn.                                   B. Dùng phương pháp điện hóa.

  C. Dùng hợp kim chống gỉ. D. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài.

Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.

  A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ .                                               B. Ag+ , Fe3+, Cu2+, Fe2+.

  C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.                                                D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

  A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.          B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

  C. H[HN-CH2-CH2-CO]2OH.                                       D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Câu 8: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) ?

  A. 3.                                     B. 2.                                  C. 1.                                    D. 4

Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2. Giá trị m là.

  A. 4,32 gam                         B. 1,44 gam                       C. 2,88 gam                        D. 2,16 gam

Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan. Kim loại M là.

  A. Ba                                    B. Al                                 C. Na                                  D. Zn

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

     A. Một chất khí và hai chất kết tủa.                            B. Một chất khí và không chất kết tủa.   

     C. Một chất khí và một chất kết tủa.                             D. Hỗn hợp hai chất khí.    

Câu 2: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

     A. NaNO3                          B. NaOH                           C. NaHCO3                         D. NaCl

Câu 3: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

     A.C17H35COONa               B. C17H33COONa             C. C15H31COONa                D. C17H31COONa

Câu 4: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

  A. amilozơ và amilopectin.  B. anilin và alanin.

  C. vinyl axetat và metyl acrylat.                                    D. etyl aminoaxetat và a-aminopropionic.

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo của X là.

  A. 3                                      B. 4                                   C. 5                                      D. 6

Câu 6: Nhận định nào sau đây là sai?

  A. Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần.

  B. Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng.

  C. Dùng dung dịch Na2CO3 để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy.

  D. Na2CO3 là nguyên liệu chính dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát.

Câu 7: Cho x mol bột Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại t mol kim loại không tan. Biểu thức liên hệ x, y, z, t là.

  A. 2x = y + z + t                  B. x = y + z – t                  C. x = 3y + z – 2t                 D. 2x = y + z + 2t

Câu 8: Đồng phân của glucozơ là:

     A. Xenlulozơ                     B. Fructozơ                       C. Saccarozơ                        D. Sobitol

Câu 9: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

     A. 30,6                               B. 27,0                              C. 15,3                                 D. 13,5

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

     A. 25,5%                            B. 18,5%                           C. 20,5%                              D. 22,5%

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

     A. Fe, Al, Mg                  B. Al, Mg, Fe                    C. Fe, Mg, Al                    D. Mg, Al, Fe

Câu 2: Bột ngọt là muối của:

     A. axit oleic                     B. axit axetic                     C. axit aminoaxetic           D. axit glutamic

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Tất cả các amino axit đều lưỡng tính.

  B. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

  C. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

  D. Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.     

Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là:

     A. Na, Ba, K                   B. Be, Na, Ca                    C. Na, Fe, K                     D. Na, Cr, K

Câu 5: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tích chất vật lí gì của vàng khi lám trang sơn mài ?

  A. Có khả năng khúc xạ ánh sáng                                B. Tính dẻo và có ánh kim

  C. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt                                          D. Mềm, có tỉ khổi lớn     

Câu 6: Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ ?

     A. Polibutađien               B. Polietilen                      C. Poli(vinyl clorua)          D. Nilon-6,6

Câu 7 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ?

  A. nhóm cacboxyl                                                        B. 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl

  C. nhóm amino                                                             D. nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 8: Đồng phân của glucozơ là:

     A. Xenlulozơ                     B. Fructozơ                       C. Saccarozơ                        D. Sobitol

Câu 9: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

  A. CH3COOCH2CH3                                                      B. CH3COOH                     

  C. CH3COOCH3                                                             D. CH3CH2COOCH3

Câu 10: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

     A. 8,20                               B. 6,94                              C. 5,74                                 D. 6,28

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Bình Long. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF