Để có thêm nguồn tư liệu phong phú trong quá trình ôn luyện cho kì thi TN THPT QG sắp tới, HOC247 chia sẻ đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yên Thủy A. Đề có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân nhằm có kế hoạch ôn luyện tốt hơn. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong bài thi!
|
TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Một sợi dây đồng có điện trở 40Ω ở 500C. Điện trở của dây đó khi nhiệt độ biến thiên một lượng \(\Delta t\)0C là 45Ω. Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 0,004 K-1. Nhiệt độ lúc sau của dây đồng là:
A. 18,750C B. 31,250C C. 81,250C D. 331,250C
Câu 2: Chọn phát biểu sai:
A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
B. Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau
C. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất
D. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
Câu 3: Từ thông qua một vòng dây dẫn của khung dây dẫn gồm 50 vòng dây dẫn giống nhau là \(\Phi =\frac{{{2.10}^{-2}}}{\pi }\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( Wb \right)\). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây này là
A. \(e=-100\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(V)\).
B. \(e=100\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(V)\)
C. \(e=100\cos \left( 100\pi t+\frac{3\pi }{4} \right)(V)\).
D. \(e=-100\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)(V)\).
Câu 4: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. từ 0,36 μm đến 0,76 μm.
B. lớn hơn 380 nm.
C. từ 380 nm đến 780 nm.
D. từ 380 nm đến 760 nm.
Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. Một phần tư bước sóng.
B. Một số nguyên lần bước sóng.
C. Một bước sóng.
D. Một nửa bước sóng.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của một chất điểm:
A. Ở vị trí biên, vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí biên, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở VTCB, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
Câu 7: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
B. Công suất điện gia đình sử dụng.
C. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
D. Điện năng gia đình sử dụng.
Câu 8: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật :
A. Bảo toàn khối lượng
B. Bảo toàn điện tích
C. Bảo toàn năng lượng toàn phần
D. Bảo toàn động lượng
Câu 9: Hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong đều
A. phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra.
B. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện.
C. là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó.
D. là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 10: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, các vectơ \(\overrightarrow{E}\) và \(\overrightarrow{B}\) cùng phương và biến thiên cùng tần số .
B. có thể truyền được trong thủy tinh và trong không khí.
C. truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, các vectơ \(\overrightarrow{E}\) và \(\overrightarrow{B}\) biến thiên cùng tần số và cùng pha.
Câu 11: Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm O trong chân không. Xác định độ lớn cường độ điện trường của q tại điểm M cách O một khoảng 10cm
A. 0,45V/m
B. 4,5.1012 V/m
C. 4500V/m
D. 9000V/m
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ:
A. Là một dạng của phản ứng hạt nhân kích thích
B. phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
C. Tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành có khối lượng bé hơn khối lượng nghỉ của hạt nhân mẹ.
D. Là phản ứng thu năng lượng
Câu 13: Đặt một điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50Hz vào hai đầu một hộp kín X chỉ có một trong ba phần tử là điện trở thuần, cuộn thuận cảm, tụ điện. Biết khi điện áp giữa hai đầu X có giá trị \(-50\sqrt{3}\)V thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị 1(A) ; khi điện áp giữa hai đầu X có giá trị -50V thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là \(\sqrt{3}\)(A). Hộp X chứa:
A. Cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm \(\frac{1}{\pi }\)\(H\).
B. Cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm \(\frac{1,5}{\pi }\)\(H\).
C. Tụ có điện dung\(\frac{{{2.10}^{-4}}}{\pi }F\).
D. Điện trở thuần R= 40\(\Omega \).
Câu 14: Chọn phát biểu đúng về sóng âm:
A. truyền được trong chất rắn, lỏng và khí.
B. không truyền được trong chất rắn.
C. chỉ truyền trong chất khí.
D. truyền được trong chân không.
Câu 15: Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.
B. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.
C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.
Câu 16: Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền trong không khí với tốc độ v = 340m/s thì bước sóng của sóng âm đó là:
A. 34cm. B. 3,4m. C. 340m. D. 170m.
Câu 17: Để nguyên tử hi đrô hấp thụ một phôtôn ,thì phô tôn phải có năng lượng:
A. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất
B. Bằng hiệu của năng lượng trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và năng lượng của trạng thái mà nguyên tử hi đrô đang tồn tại
C. Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng
D. Bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng
Câu 18: Mạch dao động điện từ lí tưởng LC với tụ điện có điện dung C = 25 nF thì có chu kỳ dao động riêng là 25p.10-5 s. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 25 mH. B. L = 625 mH. C. L = 25 mH. D. L = 625 mH.
Câu 19: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
A. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
B. Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng theo chiều điện trường và dòng các ion âm dịch chuyển có hướng ngược chiều điện trường.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải của đường sức điện trường đều ?
A. Các đường sức song song cùng chiều.
B. Các đường sức cách đều.
C. Các đường sức là đường thẳng.
D. Các đường sức song song ngược chiều.
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt). Chu kì dao động của chất điểm là
A. \(\frac{\omega }{2\pi }\)
B. \(\frac{2\pi }{\omega }\)
C. 2pw
D. \(\frac{1}{2\pi \omega }\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A ĐỀ 02
Câu 1: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy p2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A. 100p cm/s2. B. 100 cm/s2. C. 10 cm/s2. D. 10p cm/s2.
Câu 2: Từ thông qua một vòng dây dẫn của khung dây dẫn gồm 50 vòng dây dẫn giống nhau là \(\Phi =\frac{{{2.10}^{-2}}}{\pi }\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( Wb \right)\). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây này là
A. \(e=-100\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(V)\).
B. \(e=100\cos \left( 100\pi t+\frac{3\pi }{4} \right)(V)\).
C. \(e=100\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(V)\)
D. \(e=-100\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)(V)\).
Câu 3: Chọn phát biểu sai:
A. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
B. Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau
C. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 4: Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm O trong chân không. Xác định độ lớn cường độ điện trường của q tại điểm M cách O một khoảng 10cm
A. 9000V/m
B. 4,5.1012 V/m
C. 0,45V/m
D. 4500V/m
Câu 5: Mạch dao động điện từ lí tưởng LC với tụ điện có điện dung C = 25 nF thì có chu kỳ dao động riêng là 25p.10-5 s. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 25 mH.
B. L = 625 mH.
C. L = 25 mH.
D. L = 625 mH.
Câu 6: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
A. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng theo chiều điện trường và dòng các ion âm dịch chuyển có hướng ngược chiều điện trường.
B. Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
Câu 7: Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của một chất điểm:
A. Ở vị trí biên, vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí biên, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở VTCB, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
Câu 8: Để nguyên tử hi đrô hấp thụ một phôtôn ,thì phô tôn phải có năng lượng:
A. Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng
B. Bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng
C. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất
D. Bằng hiệu của năng lượng trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và năng lượng của trạng thái mà nguyên tử hi đrô đang tồn tại
Câu 9: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật :
A. Bảo toàn khối lượng
B. Bảo toàn điện tích
C. Bảo toàn năng lượng toàn phần
D. Bảo toàn động lượng
Câu 10: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. lớn hơn 380 nm.
B. từ 380 nm đến 760 nm.
C. từ 380 nm đến 780 nm.
D. từ 0,36 μm đến 0,76 μm.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A ĐỀ 03
Câu 1: Hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong đều
A. là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó.
B. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện.
C. phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra.
D. là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ:
A. Tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành có khối lượng bé hơn khối lượng nghỉ của hạt nhân mẹ.
B. phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
C. Là phản ứng thu năng lượng
D. Là một dạng của phản ứng hạt nhân kích thích
Câu 3: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
A. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng theo chiều điện trường và dòng các ion âm dịch chuyển có hướng ngược chiều điện trường.
B. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
Câu 4: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy p2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A. 10p cm/s2. B. 10 cm/s2. C. 100p cm/s2. D. 100 cm/s2.
Câu 5: Mạch dao động điện từ lí tưởng LC với tụ điện có điện dung C = 25 nF thì có chu kỳ dao động riêng là 25p.10-5 s. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 25 mH. B. L = 25 mH. C. L = 625 mH. D. L = 625 mH.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt). Chu kì dao động của chất điểm là
A. 2pw
B. \(\frac{2\pi }{\omega }\)
C. \(\frac{\omega }{2\pi }\)
D. \(\frac{1}{2\pi \omega }\)
Câu 7: Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của một chất điểm:
A. Ở vị trí biên, vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí biên, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở VTCB, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
Câu 8: Để nguyên tử hi đrô hấp thụ một phôtôn ,thì phô tôn phải có năng lượng:
A. Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng
B. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất
C. Bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng
D. Bằng hiệu của năng lượng trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và năng lượng của trạng thái mà nguyên tử hi đrô đang tồn tại
Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. Một phần tư bước sóng.
B. Một số nguyên lần bước sóng.
C. Một bước sóng.
D. Một nửa bước sóng.
Câu 10: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. từ 380 nm đến 780 nm.
B. từ 380 nm đến 760 nm.
C. lớn hơn 380 nm.
D. từ 0,36 μm đến 0,76 μm.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A ĐỀ 04
Câu 1: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. Công suất điện gia đình sử dụng.
C. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
D. Điện năng gia đình sử dụng.
Câu 2: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. từ 380 nm đến 780 nm.
B. từ 380 nm đến 760 nm.
C. từ 0,36 μm đến 0,76 μm.
D. lớn hơn 380 nm.
Câu 3: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A. có thể truyền được trong thủy tinh và trong không khí.
B. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, các vectơ \(\overrightarrow{E}\) và \(\overrightarrow{B}\) cùng phương và biến thiên cùng tần số .
C. truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, các vectơ \(\overrightarrow{E}\) và \(\overrightarrow{B}\) biến thiên cùng tần số và cùng pha.
Câu 4: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy p2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A. 10p cm/s2. B. 10 cm/s2. C. 100p cm/s2. D. 100 cm/s2.
Câu 5: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật :
A. Bảo toàn năng lượng toàn phần
B. Bảo toàn động lượng
C. Bảo toàn khối lượng
D. Bảo toàn điện tích
Câu 6: Hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong đều
A. là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó.
B. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện.
C. phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra.
D. là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 7: Nếu dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A) thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch đó có tần số là:
A. 50Hz. B. 100π Hz. C. 100Hz. D. 50πHz.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt). Chu kì dao động của chất điểm là
A. \(\frac{1}{2\pi \omega }\)
B. \(\frac{\omega }{2\pi }\)
C. 2pw
D. \(\frac{2\pi }{\omega }\)
Câu 9: Để nguyên tử hi đrô hấp thụ một phôtôn ,thì phô tôn phải có năng lượng:
A. Bằng hiệu của năng lượng trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và năng lượng của trạng thái mà nguyên tử hi đrô đang tồn tại
B. Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng
C. Bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng
D. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất
Câu 10: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. Một số nguyên lần bước sóng.
B. Một nửa bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một bước sóng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A ĐỀ 05
Câu 1: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. từ 380 nm đến 760 nm.
B. lớn hơn 380 nm.
C. từ 0,36 μm đến 0,76 μm.
D. từ 380 nm đến 780 nm.
Câu 2: Chọn phát biểu sai:
A. Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau
B. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
D. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
Câu 3: Ở Phòng thí nghiệm, một học sinh dùng vôn kế đo điện áp xoay chiều có giá trị là 220(V). Điện áp cực đại của điện áp đó là:
A. 100\(\sqrt{2}\) V.
B. 220 V.
C. 100 V.
D. 220\(\sqrt{2}\) V.
Câu 4: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy p2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A. 10p cm/s2.
B. 100p cm/s2.
C. 10 cm/s2.
D. 100 cm/s2.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ:
A. phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
B. Là phản ứng thu năng lượng
C. Là một dạng của phản ứng hạt nhân kích thích
D. Tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành có khối lượng bé hơn khối lượng nghỉ của hạt nhân mẹ.
Câu 6: Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền trong không khí với tốc độ v = 340m/s thì bước sóng của sóng âm đó là:
A. 170m. B. 3,4m. C. 340m. D. 34cm.
Câu 7: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. Điện năng gia đình sử dụng.
C. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
D. Công suất điện gia đình sử dụng.
Câu 8: Nếu dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A) thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch đó có tần số là:
A. 50Hz. B. 100π Hz. C. 100Hz. D. 50πHz.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt). Chu kì dao động của chất điểm là
A. \(\frac{2\pi }{\omega }\)
B. \(\frac{\omega }{2\pi }\)
C. 2pw
D. \(\frac{1}{2\pi \omega }\)
Câu 10: Mạch dao động điện từ lí tưởng LC với tụ điện có điện dung C = 25 nF thì có chu kỳ dao động riêng là 25p.10-5 s. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 625 mH. B. L = 25 mH. C. L = 625 mH. D. L = 25 mH.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yên Thủy A. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


