OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yến Khê

23/02/2022 1.27 MB 125 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220223/891352614655_20220223_112011.pdf?r=6362
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yến Khê gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm do HOC247 biên soạn và tổng hợp, thông qua việc tham khảo đề thi này sẽ giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi THPT Quốc gia môn Hóa sắp tới được tốt hơn.

 

 
 

TRƯỜNG THPT YẾN KHÊ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Người ta dùng hạt prôtôn, có động năng Kp = 5,45MeV, bắn vào hạt nhân \({}_{4}^{9}Be\)đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân nhân tạo thành hạt \(\alpha \) và một hạt X bay ra. Hạt \(\alpha \) có động năng \({{K}_{\alpha }}\)= 4 MeV và bay theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của prôtôn tới. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt nhân X bằng:

A. 1,825 MeV

B. 2,025 MeV

C. 3,575 MeV

D. 4,575 MeV

Câu 2: Đặt vào hai đầu AB của đoạn mạch RLC nối tiếp  (L là cuộn thuần cảm) một điện áp xoay chiều, khi đó biểu thức của điện áp trên điện trở R là \({{u}_{R}}=60\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{3})\)V và điện áp trên đoạn MB sớm pha hơn điện áp hai đầu AB một góc \(\frac{\pi }{3}\). Biểu thức của điện áp đã đặt vào hai đầu đoạn mạch AB là:

 

A. \(u=60\sqrt{6}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})V\)    

B. \(u=40\sqrt{6}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})V\)

C. \(u=40\sqrt{6}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})V\)       

D. \(u=60\sqrt{6}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})V\)

Câu 3: Dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm L = 5\(\mu \)H, điện dung của tụ điện bằng:

A. 50\(\mu \)F

B. 25\(\mu \)F

C. 20\(\mu \)F

D. 2,5\(\mu \)F

Câu 4: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.                           

B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.                  

D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 5: Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian t, một con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần, còn con lắc kia thực hiện được 50 dao động toàn phần. Biết chiều dài dây treo của chúng khác nhau một đoạn 44cm. Chiều dài của con lắc có chiều dài ngắn hơn là:

A. 80cm        

B. 100cm        

C. 60cm          

D. 144cm

Câu 6: Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=500nm\) và \({{\lambda }_{2}}=600nm\). Kích thích vùng giao thoa trên màn là 15mm. Số vân sáng trên màn có màu của \({{\lambda }_{1}}\) là:

A. 31             

B. 26              

C. 24              

D. 28

Câu 7: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau l = 24cm dao động theo cùng phương thẳng đứng với các phương trình \({{u}_{{{O}_{1}}}}={{u}_{{{O}_{2}}}}=A\cos (\omega t)mm.\) Biết khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của O1O2 đến các điểm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O bằng q = 9cm. Trên đoạn O1O2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ bằng không?

A. 15             

B. 16              

C. 17              

D. 18

Câu 8: Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Triti

A. Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn.              

B.  Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.

C. Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.           

D. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn.

Câu 9: Một vật nhỏ, khối lượng m = 100g, được treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m. Ban đầu giữ vật ở vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ nhàng. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian \(\Delta t=\frac{\pi }{30}s\) bằng bao nhiêu?

A. 30,5cm/s  

B. 106cm/s     

C. 82,7m/s      

D. 47,7m/s

Câu 10: Đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. M là một điểm trên dây nối các phần tử trên AB.Biết \({{u}_{AM}}=110\sqrt{6}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})V\) và \({{u}_{MB}}=110\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})V\). Tìm biểu thức hiệu điện thế \({{u}_{AB}}?\)

A. \({{u}_{AB}}=220\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})V\)

B. \({{u}_{AB}}=110\sqrt{3}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})V\)

C. \({{u}_{AB}}=220\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})V\)

D. \({{u}_{AB}}=110\sqrt{3}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})V\)

Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe (S1 và S2) là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m và khoảng cách từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với hai khe về phía S2 thì khoảng cách và chiều dịch chuyển của vân sáng trung tâm (bậc 0) là:

A. 4mm, ngược chiều dời của S       

B. 5mm, cùng chiều dời của S

C.  4mm, cùng chiều dời của S        

D. 5mm, ngược chiều dời của S

Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,8m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng \(0,4\mu m\le \lambda \le 0,76\mu m\). Số bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại điểm cách vân chính giữa 4,2mm là:

A. 4               

B. 5                

C. 7                

D. 8

Câu 13: Trong một hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, với hai đầu A, B nối ra ngoài. Đặt vào hai đầu A, B của nó một điện áp xoay chiều \(u=120\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})V\) thì cường độ dòng điện qua hộp là \(i=2\sqrt{6}\sin (100\pi t+\frac{2\pi }{3})A\). Các phần tử trong hộp có thể là:

A. \(R=30\Omega ;L=\frac{\sqrt{3}}{10\pi }H\)   

B. \(R=30\Omega ;C=\frac{{{10}^{-3}}}{\pi \sqrt{3}}F\)

C. \(R=30\Omega ;L=\frac{1}{3\sqrt{3}\pi }F\)    

D. \(L=\frac{2}{5\pi }H;C=\frac{\sqrt{3}}{9\pi }F\)

Câu 14: Trong điều trị ung thư, bệnh nhân được chiếu xạ với một liều xác định nào đó từ một nguồn phóng xạ. Biết nguồn có chu kì bán rã là 4 năm. Khi nguồn được sử dụng lần đầu thì thời gian cho một liều chiếu xạ là 10 phút. Hỏi sau 2 năm thì thời gian cho một liều chiếu xạ là bao nhiêu phút?

A. 20 phút    

B. 14 phút      

C. 10 phút      

D. 7 phút

Câu 15: Trong một thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bằng cách dùng một hiệu điện thế hãm có giá trị bằng 3,2V. Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Biết bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electron bằng 20cm. từ trường có cảm ứng từ là:

A. 3,03.10-6T

B. 3,01.10-5T  

C. 4,2.10-5T    

D. 6,4.10-5T

Câu 16: Khi nói về sự tương ứng giữa dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Năng lượng điện trường trong tụ điện tương ứng động năng của con lắc.

B. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm tương ứng động năng của con lắc.

C. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm tương ứng thế năng của con lắc.

D. Năng lượng dao động của mạch dao động tương ứng thế năng của con lắc.

Câu 17: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40\(\Omega \), một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = \(\frac{0,6}{\pi }H\) và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều \(u=160\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})V\) thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 160W. Biểu thức điện áp trên tụ điện là:

A. \({{u}_{c}}=120\cos (100\pi t-\frac{\pi }{3})V\)           

B. \({{u}_{c}}=80\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{2})V\)

C. \({{u}_{c}}=240\cos (100\pi t-\frac{\pi }{3})V\)           

D. không đủ dữ kiện để xác định.

Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 30\(\Omega \), cuộn dây có điện trở thuần r = 10\(\Omega \) và độ tự cảm L = \(\frac{0,3}{\pi }H\) và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo thứ tự trên vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V và tần số 50Hz. Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1­) đạt cực tiểu. Giá trị U1min là:

A. 25V                      

B. 50V           

C. \(25\sqrt{2}V\)      

D. \(12,5\sqrt{2}V\)

Câu 19: Biết phản ứng nhiệt hạch \({}_{1}^{2}D+{}_{1}^{2}D\to {}_{2}^{3}He+n\) tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25MeV. Biết độ hụt khối của \({}_{1}^{2}D\) là \(\Delta {{m}_{D}}=0,0024u\) và 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_{2}^{3}He\) là:

A. 8,52MeV 

B. 9,24MeV   

C. 7,72MeV   

D. 5,22MeV

Câu 20: Một sóng cơ phát ra từ một nguồn O, dao động với tần số 40Hz, lan truyền trên mặt nước. Người ta thấy hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước, nằm trên đường thẳng qua O, cùng phía đối với O và cách nhau 20cm luôn luôn dao động đồng pha. Tốc độ lan truyền của sóng bằng:

A. 0,8m/s      

B. 1,6m/s        

C. 8m/s                       

D. 16m/s

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT YẾN KHÊ- ĐỀ 02

Câu 1: Con lắc đơn dao động trong không khí, tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Khi đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì :

A.Động năng chỉ chuyển hóa thành thế năng

B.Lực căng dây có độ lớn tăng dần

C.Thế năng sẽ chuyển hóa thành động năng

D.Lực căng dây có độ lớn giảm dần

Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A. Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng của vật bằng thế năng là t0. Tốc độ vật khi qua vị trí cân bằng là:

A. \(8\pi {{t}_{0}}A\)        

B. \(\frac{\pi }{2{{t}_{0}}}A\)          

C. \(2\pi {{t}_{0}}A\)            

D. \(\frac{8\pi }{{{t}_{0}}}A\)

Câu 3: Con lắc đơn dđđh với ptrình \(x=4\cos (4\pi t+\frac{\pi }{6})(cm)\). Thời điểm nào sau đây con lắc qua vị trí có li độ x= -2 lần thứ 5

A. \(\frac{8}{9}s\)                 

B. \(\frac{9}{8}s\)      

C.1s               

D. \(\frac{1}{24}s\)

Câu 4: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ  thì

A.năng lượng dao động của vật có giá trị lớn nhất

B.ngoại lực sẽ không cần tác dụng lên vật nữa

C.vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

D.vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số \({{x}_{1}}=A\cos \left( 50\pi +\frac{\pi }{3} \right)(cm)\);  \({{x}_{2}}=A\cos \left( 50\pi +{{\varphi }_{2}} \right)(cm)\). Biết pha ban đầu của dao động tổng hợp là \(\varphi =\frac{\pi }{12}\). Như vậy \(\varphi _{2}^{{}}\) bằng

A. \(\frac{\pi }{4}\)               

B. \(\frac{\pi }{6}\)      

C. \(-\frac{\pi }{6}\)          

D. \(-\frac{\pi }{4}\)

Câu 6: Con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m=100g treo thẳng đứng dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Trong quá trình dao động, lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trị bằng

A.3N                          

B.1,5N                        

C.1N               

D.2N

Câu 7: Động năng của một vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với tần số f  thì :

A.Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số f

B.Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số 2f

C.Li độ của vật biến thiên điều hòa với tần số 2f

D.Vận tốc của vật biến thiên điều hòa với tần số 0,5f

Câu 8: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ:

A. trong quá trình truyền sóng cơ, các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ, không truyền đi theo sóng

B. Sóng cơ chỉ truyền trong môi trường vật chất, không truyền được truyền được trong chân không

C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau số lẻ phần tư bước sóng sẽ dao động ngược pha nhau

D. Sóng cơ lan truyền trong không khí là sóng dọc

Câu 9: Chọn phát biểu sai:

A.Các đặc trưng sinh lý của âm có độ cao, độ to và âm sắc

B.Độ cao của âm chỉ phụ thuộc vào tần số âm.

C.Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào tần số âm.

D.Ngưỡng đau hầu như không phụ thuộc vào tần số

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha A và B có tần số 50Hz. Tại điểm M cách A và B là d1 =19cm và d2= 21cm, dao động với biên độ cực đại. Cho biết giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng.

A.10cm/s        

B.100cm/s      

C.10m/s          

D.100m/s

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT YẾN KHÊ- ĐỀ 03

Câu 1: Vật dao động theo phương trình \(x=5\cos (5\pi t+\frac{\pi }{2})cm\). Sau bao lâu (kể tứ lúc t = 0) vật đi đường quãng đường là 42,5cm?

A. \(\frac{5}{6}s\)               

B. \(\frac{13}{15}s\)

C. \(\frac{2}{5}s\)                 

D. \(\frac{17}{5}s\)

Câu 2: Trong phản xạ sóng, nếu vật cản cố định thì tại điểm phản xạ

A.Sóng phản xạ và sóng tới có cùng tần số và cùng pha

B.Sóng phản xạ và sóng tới khác tần số và ngược phan

C.Sóng phản xạ và sóng tới có cùng bước và ngược pha

D.Sóng phản xạ và sóng tới có cùng tốc độ truyền và cùng pha

Câu 3: Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng vật nặng, A là biên độ, \(\omega \)là tần số góc, f là tần số và W là năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hòa. Biểu thức nào dưới đây đúng?

A. W = \(\frac{1}{2}kA\)                

B. W = 2m\({{\pi }^{2}}{{f}^{2}}{{A}^{2}}\)

C. W = 4m\({{\pi }^{2}}{{f}^{2}}{{A}^{2}}\)   

D. W = \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A\)

Câu 4: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1m) treo tại nơi có gia tốc trọng trường \(g={{\pi }^{2}}=10m/{{s}^{2}}\) chịu tác dụng của ngoại lực \(F={{F}_{0}}\cos \left( 2\pi ft+\frac{\pi }{2} \right)\). Khi tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc

A.không thay đổi 

B.tăng rồi giảm    

C.luôn tăng    

D.luôn giảm

Câu 5: Chọn ý sai. Proton

A.là hạt mang điện tích dương

B.có khối lượng rất lớn so với khối lượng electron

C.chính là hạt nhân của nguyên tử Hi rô

D.còn gọi là hạt poziton

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương \({{x}_{1}}=\cos (4\pi t+{{\varphi }_{1}})(cm)v\text{ }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ }\,\,\,{{\text{x}}_{\text{2}}}=\sqrt{3}\cos (4\pi t+\frac{\pi }{4})(cm)\). Để biên độ dao động tổng hợp bằng 2cm thì \({{\varphi }_{1}}\) có giá trị bằng

A. \(\frac{\pi }{4}\)               

B. \(\frac{3\pi }{4}\)             

C. \(\frac{\pi }{2}\)               

D. \(\frac{\pi }{6}\)

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai:

A.Với ngoại lực có tần số xác định, biên độ của dao động cưỡng bức không thay đổi

B.Dao động duy trì có tần số bằng tấn số dao động riêng của hệ

C.Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ có thể thể xảy ra khi vật dao động cưỡng bức

D.Biên độ của dao động khi có cộng hưởng chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức

Câu 8: Một sóng cơ truyền theo trục Ox với phương trình \(u=4\cos (100\pi t-\pi x)(mm)\); trong đó x tính bằng m,t tính bằng giây. Li độ của điểm M cách O đoạn x = 50cm vào thời điểm t = 2s bằng

A.4mm           

B.2mm                       

C.-4mm          

D.-2mm

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?

A.Độ to củ âm là một đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào tần số âm  và cường độ âm

B.Dao động phát ra từ các nhạc cụ là tổng hợp của các họa âm và âm cơ bản

C.Sóng âm truyền trong không khì có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

D.Tốc độ truyền âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong nước.

Câu 10: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc

A.Hiện tượng tán dắc chứng tỏ ánh sáng trắng gồm vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

B.Tán sắc là hiện tượng chùm ánh sáng phức tạp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau

C.Thí nghiệm của newton về ánh sáng đơn sắc chứng tỏa lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc

D.Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT YẾN KHÊ- ĐỀ 04

Câu 1: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc

A.Biên độ dao động                           

B.Gia tốc trọng trường g

C.Năng lượng dao động         

D.Khối lượng vật nặng

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5Hz, biên độ 4cm. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng:

A.1cm/s2        

B. 100cm/s2    

C. 4000cm/s2 

D. 20cm/s2 

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình \(x = 5\cos \omega t(cm)\). Lấy g=10m/s2. Tại thời điểm t0 lực đàn hồi có độ lớn bằng một nửa trọng lực, như vậy:

A. \(\omega  \ge 10rad/s\)          

B. \(\omega \le 10rad/s\)

C. \(\omega \ge \sqrt{10}rad/s\)         

D. \(\omega \le \sqrt{10}rad/s\)

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động (k = 200N/m, m = 500g) dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian \(t=\frac{\pi }{24}s\), kể từ t = 0 bằng

A.9,3cm         

B.7cm                         

C.7,5cm          

D.15cm

Câu 5: Con lắc đơn dao động điều hòa có lực kéo về không thể

A.bằng trọng lực                    

B. nhỏ hơn trọng lực

C.bằng lực căng cực đại        

D. bằng lực hướng tâm

Câu 6: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m. Khi con lắc dao động dưới tác dụng của ngoại lực \(F=2\cos 20t(N)\) thì có biên độ đạt giá trị cực lớn nhất. Khối lượng vật nặng gắn vào lò xo bằng

A.500g                       

B.250g           

C.100g                       

D.200g

Câu 7:  Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp và hai đầu mắc với điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 40V. Biết điện áp giữa hai đầu  các phần tử là UR = 40V. Nhận định nào sau đây là sai?

A. Điện áp giữa hai bản tụ trễ pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu mạch.

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn nhất.

C. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu mạch.

D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ lớn nhất.

Câu 8: Đặt một điện áp xoay chiều vào mạch điện gồm một điện trở mắc nối tiếp với một Ampe kế chỉ 1A. Biên độ của dòng điện tức thời bằng

A.1A              

B.0,705A        

C.1,41A         

D.2A

Câu 9: Dao động của các electron trong dây dẫn có dòng điện xoay chiều là dao động

A.duy trì         

B.tự do                       

C.cưỡng bức 

D.tắt dần

Câu 10: CHo mạch gồm hộp X mắc nối tiếp với đèn, khóa k đặt giữa hai đầu hộp X. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều thì khi khóa K mở hoặc đóng, đèn vân sáng bình thường. Hộp X chứa

A.Tụ điện nối tiếp điện trở

B.Cuộn dây thuần cảm nối tiếp tụ điện

C.Cuộn dây nối tiếp tụ điện

D.Cuộn dây nối tiếp điện trở

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT YẾN KHÊ- ĐỀ 05

Câu 1: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos\(\left( \omega t+\frac{\pi }{3} \right)\)cm. Tại thời điểm t = 0 lực kéo về tác dụng vào vật có độ đớn bằng 1N. Tần số góc có giá trị là

A. 2rad/s       

B. 0,314Hz       

C. 20rad/s        

D. 0,628rad/s

Câu 2: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Từ vị trí cân bằng, nâng vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ. Thời gian từ lúc buông vật đến lúc vật đến vị trí thấp nhất lần thứ nhất là 0,2s. Biên độ dao động điều hòa là

A. 1cm         

B. 2cm             

C. 4cm        

D. 1,6cm

Câu 3: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương, sau thời gian \({{t}_{1}}=\frac{\pi }{15}s\) vật chưa đổi chiều chuyển động và độ lớn vận tốc giảm một nửa. Sau thời gian t2­= 0,3πs vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu vo của vật là

A. 20cm/s       

B. 25cm/s         

C. 30cm/s          

D. 40cm/s

Câu 4: Vật dao động điều hòa dưới tác dụng của lực F= -3x(N). Tại thời điểm lực kéo về tác dụng vào vật có độ lớn 1N, thế năng của vật bằng

A. 0,167J   

B. 0,5J       

C. 0,334J    

D. 0,1J

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1s và biên độ A = 5cm. Tại thời điểm t(s), vật có li độ là x = 2,5cm và đang đi theo chiều dương của quỹ đạo. Tại thời điểm t’ = t + \(\frac{2}{3}\)s thì

A. vật qua vị trí vân bằng           

B. vật có li độ x = \(2,5\sqrt{2}\)

C. vật có li độ x = -2,6cm           

D. gia tốc của vật có độ lớn cực đại

Câu 6: Một vật dao động dưới tác dụng của lực F = Focos100πt. Khi vật dao động ổn định, nhận định nào sau đây sai?

A.Vật đang dao động điều hòa

B.Vật đang dao động với tần số 50Hz

C.Vật đang dao động với tần số riêng 50Hz

D.Biên độ của vật dao động tỉ lệ với Fo

Câu 7: Khi nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.

A. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau. 

B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

C. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.

D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

Câu 8: Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C. có vùng màu ứng bước sóng ngắn càng sáng khi nhiệt độ của vật càng cao

D. do các chất khí hay hời ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

Câu 9: Chọn ý sai. Khi một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n ra không khí thì

A. bước sóng tăng       

B. tần số không đổi    

C. màu sắc thay đổi

D. vận tốc tăng

Câu 10: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y-âng, các khe S1 và S2 (S1S2 = 1 mm) được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng dài 0,54.10-3 mm. Khi giảm khoảng cách hai khe S1S2 đến màn 1m thì khoảng vân

A. tăng 0,54mm 

B.tăng 0,46mm 

C. giảm 0,54mm 

D. không đổi

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yến Khê. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF