Thông qua việc giải trực tiếp trên Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Suyền sau đây các em sẽ nắm vững nội dung bài học, rèn luyện kỹ năng giải đề, hãy tham khảo và ôn thi thật tốt nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
|
TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A.năng lượng liên kết càng nhỏ.
B.năng lượng liên kết riêng càng lớn.
C.năng lượng liên kết càng lớn.
D.năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Câu 2. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t - 0,02x) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau
A.100 cm. B.25 cm. C.0,02 cm. D.50 cm.
Câu 3. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 80. Biết khối lượng vật nhỏ 90 g, chiều dài dây treo 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A.3,8.10-3 J. B.8,3.10-3 J. C.8,6.10-3 J. D.6,8.10-3 J.
Câu 4. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10 s, vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là
A. 500 m. B. 50 m. C. 25 m. D. 100 m.
Câu 5. Xét ba mức năng lượng EK, EL, EM của nguyên tử hiđrô. Một phôtôn có năng lượng bằng EM - EK bay đến gặp nguyên tử này. Nguyên tử sẽ
A.hấp thụ rồi chuyển dần từ K lên L rồi lên M.
B.không hấp thụ.
C.hấp thụ nhưng không chuyển trạng thái.
D.hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M.
Câu 6. Đối với chất điểm dao động điều hoà trên trục ox, thời gian chất điểm thực hiện một dao động toàn phần gọi là
A.chu kì dao động T.
B.li độ dao động x.
C.pha ban đầu của dao động .
D.tần số dao động f.
Câu 7. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó có sự biến đổi trực tiếp
A.cơ năng thành điện năng.
B.quang năng thành điện năng.
C.năng lượng điện từ thành điện năng.
D.nhiệt năng thành điện năng.
Câu 8. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A.sinh ra hiện tượng cảm ứng điện từ trong mạch kín.
B.được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
C.sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
D.được sinh bởi nguồn điện hóa học.
Câu 9. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
A.khối lượng dung dịch trong bình.
B.thể tích của dung dịch trong bình.
C.khối lượng chất điện phân.
D.điện lượng chuyển qua bình.
Câu 10. Câu nào sau đây là đúng ?
A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.
B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Câu 11. Máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, khi máy hoạt động rôto quay với tốc độ góc không đổi thì tạo dòng điện xoay chiều có tần số góc bằng
A.\(\pi \). B.0,5\(\pi \). C.2\(\pi \)t. D.2\(\pi \).
Câu 12. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa cùng tần số và lệch pha nhau một lượng bằng
A.\(0,25\pi \)rad.
B.\(0,5\pi \)rad.
C.\(0,4\pi \)rad.
D.\(\pi \)rad.
Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có tần số f, biết a =0,6 mm, D = 0,8 m. Hệ vân giao thoa có khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng trung tâm bằng 3,2mm. Tần số của sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng
A.6.1014 Hz. B.7,5.1014 Hz. C.5.1014 Hz. D.4,5.1014 Hz.
Câu 14. Ứng dụng nào sau đây là của tia tử ngoại
A.Tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B.Tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
C.Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
D.Chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều u = U\(\sqrt{2}\)cosωt V vào hai đầu một điện trở thuần R thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là I A. Biểu thức đúng là
A.R=UI.
B.I=UR.
C.\(\sqrt{2}\)U=IR.
D.U=IR.
Câu 16. Xét sự lan truyền của sóng cơ theo một phương, trong thời gian bằng một chu kì thì sóng truyền được quãng đường bằng
A.hai bước sóng.
B.nữa bước sóng.
C.số nguyên lần bước sóng.
D.một bước sóng.
Câu 17. Một ôtô có khối lượng 1200kg, có công suất 40kW. Trên ôto có hai người khối lượng tổng cộng 140kg. Ôtô muốn tăng tốc từ 15m/s đến 20m/s thì phải mất bao nhiêu thời gian?
A. 2,45 s. B. 3,12 s. C.2,93 s. D. 3,87 s.
Câu 18. Lần lượt chiếu ba bức xạ có bước sóng λ1 = 250 nm, λ2 = 300 nm, λ3 = 340 nm vào một tấm kẽm có công thoát 5,68.10-19 J. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện đối với tấm kẽm đó?
A.Hai bức xạ λ1, λ2.
B.Cả ba bức xạ.
C.Chỉ có bức xạ λ1.
D.Chỉ có bức xạ λ2.
Câu 19. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C. Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C).
A. 23 cm3.
B. 32,5 cm3.
C. 35,9 cm3.
D. 25,9 cm3.
Câu 20. Giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu cách nhau 2cm tồn tại một điện trường đều có chiều từ dưới lên trên, cường độ 3000V/m. Sát bản mang điện dương, người ta đặt một hạt mang điện dương có khối lượng m=1,5.10-3g và có điện tích q =1,5.10-6C. Gia tốc của hạt mang điện có độ lớn
A.1,99.106 m/s2.
B.2990 m/s2.
C.3000 m/s2.
D.1,66.106 m/s2.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1C |
2A |
3C |
4B |
5D |
6A |
7B |
8C |
9D |
10C |
|
11A |
12B |
13C |
14A |
15D |
16D |
17C |
18B |
19C |
20B |
|
21C |
22D |
23C |
24D |
25B |
26B |
27D |
28B |
29A |
30C |
|
31B |
32D |
33C |
34C |
35A |
36B |
37A |
38B |
39A |
40D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ 02
Câu 1: Trong các đại lượng biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không có trong hệ thức liên quan giữa các đại lượng còn lại là
A. tần số sóng.
B. vận tốc truyền sóng.
C. biên độ sóng.
D. bước sóng.
Câu 2: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của tia tử ngoại và tia X?
A. Làm ion hóa không khí.
B. Đâm xuyên qua tấm nhôm dày vài cm.
C. Làm phát quang một số chất.
D. Tác dụng lên kính ảnh.
Câu 3: Con lắc lò xo có khối lượng 260 g, độ cứng 26 N/m có chu kỳ dao động xấp xỉ bằng
A. 0,1 s
B. 6,28 s
C. 0,628 s
D. 10 s
Câu 4: Độ lớn của lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà
A. không đổi trong quá trình vật dao động .
B. bằng không khi vật đến vị trí biên .
C. bằng không khi vật đang đi qua VTCB .
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ x .
Câu 5: Công thức tính giới hạn quang điện của kim loại là
A. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}\) .
B. \({{\lambda }_{0}}=\frac{A}{hc}\).
C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}\).
D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{Ac}{h}\).
Câu 6: Trong một môi trường đồng tính nhất định, dao động cưỡng bức của hệ vật có biên độ cực đại khi
A. không có lực cản của môi trường tác dụng lên hệ dao động.
B. tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. dao động riêng của hệ tắt hẳn .
D. lực cưỡng bức tác dụng lên hệ có giá trị cực đại.
Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = π s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của con lắc là
A. 2,5 m. B. 0,4 m. C. 0,25 m. D. 5 m.
Câu 8: Nhận định nào sau đây sai ? Trong phản ứng hạt nhân
A. điện tích được bảo toàn.
B. số nơ trôn được bảo toàn.
C. khối lượng được bảo toàn .
D. số prôtôn được bảo toàn.
Câu 9: Nói về mạch dao động, nhận định nào sau đây sai ?
A. Năng lượng từ trường và cường độ dòng điện biến thiên khác tần số.
B. Điện tích và cường độ dòng điện biến thiên điều hoà khác pha.
C. Điện tích và cường độ dòng điện biến thiên điều hoà cùng tần số.
D. Năng lượng điện trường và điện tích biến thiên điều hoà cùng tần số.
Câu 10: Quang phổ liên tục
A. càng mở rộng về miền ánh sáng có bước sóng càng dài khi nhiệt độ càng tăng .
B. càng mở rộng về miền ánh sáng có bước sóng càng ngắn khi nhiệt độ càng tăng .
C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo chất và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo chất mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ 03
Câu 1: Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. trạng thái dao động.
C. chu kỳ dao động.
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi được kích thích dao động với biên độ 2cm thì dao động điều hòa với chu kì 2s. khi kích dao động với biên độ 4cm thì chu kì dao động của con lắc trên là
A. 4s
B. 2s
C.0,5s
D.1s
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = Acos\(\frac{2\pi }{3}t\) (cm; s). Tại thời điểm t1 và t2 = t1 + \(\Delta \)t, vật có động năng bằng ba lần thế năng. Giá trị nhỏ nhất của \(\Delta \)t là
A. 0,75s
B. 1,00s
C. 0,250s
D. 0,50s
Câu 4: Gọi M, N, I là các điểm trên lò xo nhẹ treo thẳng đứng vào điểm cố định O với OM=MN=NI=10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động tỉ số giữa lực kéo lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo tác dụng lên điểm treo O là 3, lò xo giãn đều và khoảng cách lớn nhất giữa MN là 12cm. Lấy g= m/s2. Tần số dao động của con lắc là
A. 2,9Hz
B. 3,5Hz
C. 1,7Hz
D. 2,5Hz
Câu 5: Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần Trong các môi trường
A. rắn, khí, lỏng.
B. khí, lỏng, rắn.
C. rắn, lỏng, khí.
D. lỏng, khí, rắn.
Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. một bước sóng.
C. nửa bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 7: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62 m thì mức cường độ âm tăng thêm 7 dB. Khoảng cách từ S đến M là
A. SM = 210 m.
B. SM = 112 m.
C. SM = 141 m.
D. SM = 42,9 m.
Câu 8: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uA = acos60πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là v = 45 cm/s. Gọi MN = 4 cm là đoạn thẳng trên mặt chất lỏng có chung trung trực với AB. Khoảng cách xa nhất giữa MN với AB là bao nhiêu để có ít nhất 5 điểm dao động cực đại nằm trên MN?
A. 12,7 cm
B. 10,5 cm
C. 14,2 cm
D. 6,4 cm
Câu 9: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp giữa hai đầu
A. tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
C. tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 10. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang điện ngoài.
C. cộng hưởng điện.
D. cảm ứng điện từ.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ 04
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = -5cos(5πt + \(\frac{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{3}}\)) cm (t tính bằng s). Chất điểm dao động với chu kì là
A. 10.π2 s. B. 6 s. C. 2,5 s. D. 0,4 s.
Câu 2: Một hệ thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn: FC = Fosin(8πt + π) N. Khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số góc dao động riêng của hệ bằng
A. 4 rad/s.
B. 0,25 rad/s.
C. 8π rad/s.
D. \(\frac{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{2}}\)rad/s.
Câu 3: Các nghệ sĩ huấn luyện cá heo thường sử dụng chiếc còi. Khi thổi chiếc còi này phát ra âm, đó là
A. tạp âm.
B. hạ âm.
C. âm nghe được.
D. siêu âm.
Câu 4: Chọn câu trả lời sai.
Từ thông cực đại gởi qua một khung dây hình tròn có bán kính R gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục quay Δ trong một từ trường đều \)\text{\vec{B}}\)vuông góc với trục Δ sẽ
A. tăng 2 lần khi số vòng dây tăng 2 lần.
B. giảm 3 lần khi bán kính khung dây giảm 3 lần.
C. không đổi khi cảm ứng từ tăng 2 lần và số vòng dây giảm 2 lần.
D. không đổi khi cảm ứng từ tăng 4 lần và bán kính khung dây giảm 2 lần.
Câu 5: Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc vào một mạng điện xoay chiều ba pha tần số fo.
A. Tần số của từ trường quay fT > fo.
B. Tần số của từ trường quay fT < fo.
C. Tần số quay của rôto của động cơ fR = fo.
D. Tần số quay của rôto của động cơ fR < fo.
Câu 6: Trong một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm có độ tự cảm L, điện tích của một bản tụ điện có biểu thức: q = 159sin(100πt +\(\frac{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{6}}\)) μC. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức:
A. i = 0,05sin(100πt +\(\frac{\text{2 }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{3}}\)) A.
B. i = 0,05sin(100πt +\(\frac{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{6}}\)) A.
C. i = 5.104sin(100πt +\(\frac{\text{2 }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{3}}\)) A.
D. i = 5.104sin(100πt +\(\frac{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}{\text{6}}\)) A.
Câu 7: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong nước thì
A. tần số không đổi, bước sóng giảm.
B. tần số không đổi, bước sóng tăng.
C. tần số tăng, bước sóng giảm.
D. tần số giảm, bước sóng tăng.
Câu 8: Muốn một chất phát quang ra ánh sáng khả kiến có bước sóng λ lúc được chiếu sáng thì phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng
A. lớn hơn, bằng hay nhỏ hơn λ tùy thuộc vào chất phát quang.
B. bằng λ.
C. lớn hơn λ.
D. nhỏ hơn λ.
Câu 9: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân gần bằng
A. 10-12 cm.
B. 10-13 cm.
C. 10-15 cm.
D. vô hạn.
Câu 10: Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng.

Trong khoảng thời gian nào, xe chuyển động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3.
D. Trong khoảng thời gian từ t3 đến t4.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
D |
9 |
B |
17 |
A |
25 |
B |
33 |
B |
|
2 |
C |
10 |
C |
18 |
B |
26 |
D |
34 |
D |
|
3 |
D |
11 |
D |
19 |
C |
27 |
C |
35 |
B |
|
4 |
B |
12 |
B |
20 |
A |
28 |
C |
36 |
C |
|
5 |
D |
13 |
A |
21 |
D |
29 |
A |
37 |
A |
|
6 |
A |
14 |
B |
22 |
A |
30 |
C |
38 |
C |
|
7 |
A |
15 |
C |
23 |
B |
31 |
B |
39 |
A |
|
8 |
D |
16 |
D |
24 |
A |
32 |
C |
40 |
D |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ 05
0001: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( \(\omega \)t+ \(\phi \) ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là:
A. v = A\(\omega \)cos(\(\omega \)t + \(\phi \) ).
B. v = A\({{\omega }^{2}}\)cos(\(\omega \)t + \(\phi \)).
C. v = -A\(\omega \)sin(\(\omega \)t + \(\phi \)).
D. v = - A\({{\omega }^{2}}\) sin(\(\omega \)t + \(\phi \)).
0002: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.Chu kì của con lắc không đổi khi
A. thay đổi chiều dài con lắc.
B. thay đổi gia tốc trọng trường.
C. tăng biên độ góc lên 30o.
D. thay đổi khối lượng của quả cầu của con lắc
0003: Một vật dao động điều hòa, có quãng đường đi được trong một chu kì là 16cm. Biên độ dao động của vật là
A. 4cm.
B. 8cm.
C. 16cm.
D. 2cm.
0004: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 4 cm, nó có động năng là:
A. 0,041 J B. 0,009 J C. 0,025 J D. 0,0016 J
0005: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với nhau và cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với trục Ox. Đồ thị li độ - thời gian của hai chất điểm được biễu diễn như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên hai chất điểm cách xa nhau nhất theo phương dao động của chúng kể từ thời điểm ban đầu là

A. 0,0756 s.
B. 0,0656s.
C. 0,0856s.
D. 0,0556 s.
0006: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
A. Vận tốc truyền sóng
B. Năng lượng sóng
C. Tần số sóng
D. Bước sóng
0007: Sóng dừng trên một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. Biết tốc truyền sóng trên dây là 20m/s và biên độ tại bụng là 5cm. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên dây là :
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
0008: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi có biểu thức u =4sin(\(\frac{\pi }{4}\)x).cos(10t - \(\frac{\pi }{2}\))cm trong đó x tính bằng m, thời gian t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 40cm/s. B. 20cm/s. C. 40m/s. D. 20m/s.
0009: Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P, N là trung điểm của đoạn MP. Trên dây có một sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T \(\left( T>0,5s \right)\). Hình vẽ bên mô tả dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và \({{t}_{2}}={{t}_{1}}+0,5\text{s}\)(đường 2); M, N và P là vị trí cân bằng của chúng trên dây. Lấy \(2\sqrt{11}=6,6\) và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tại thời điểm \({{t}_{0}}={{t}_{1}}-\frac{1}{9}s\), vận tốc dao động của phần tử dây tại N là

A. 3,53 cm/s
B. 4,98 cm/s
C. – 4,98 cm/s
D. – 3,53 cm/s
0010: Dòng điện xoay chiều chạy qua 1 đoạn mạch có biểu thức \(i=\sqrt{2}\text{cos100}\pi \text{t(A)}\). Ampe kế nhiệt mắc nối tiếp với đoạn mạch. Số chỉ của ampe kế vào thời điểm t=1s có giá trị:
A. 2A B. 2 A C. 1A D. A.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Suyền. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


