OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quốc Tuấn

21/02/2022 1.67 MB 200 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220221/251215586420_20220221_101928.pdf?r=2916
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng HOC247 tham khảo Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án của trường trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn, đề thi được xây dựng theo chuẩn cấu trúc của Bộ GD&ĐT giúp bạn có định hướng ôn tập tốt hơn. 

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

  A. tăng cường độ chùm sáng                               

  B. tán sắc ánh sáng

  C. nhiễu xạ ánh sáng                                            

  D. giao thoa ánh sáng

Câu 2: Tia hồng ngoại

  A. là ánh sáng nhín thấy, có màu hồng               

  B. được ứng dụng để sưởi ấm

  C. không truyền được trong chân không             

  D. không phải là sóng điện từ

 Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I(A). Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn R( m) được tính theo công thức

  A. \(B={{2.10}^{-7}}\frac{I}{R}\)                   

  B. \(B=4\pi {{.10}^{-7}}\frac{I}{R}\)

  C. \(B=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{I}{R}\)             

  D. \(B=4\pi {{.10}^{-7}}I.R\)

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

  A. mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

  B. năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ

  C. năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

  D. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

  A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

  B. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

  C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

  D. Sóng cơ lan truyền được trong chân không

Câu 6: Dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s

  A. Vùng tia Rơnghen                                           

  B. Vùng tia tử ngoại     

  C. Vùng tia hồng ngoại                                       

  D. Vùng ánh sáng nhìn thấy

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia Rơnghen ( tia X) ?

  A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh                          

  B. Có thể đi qua lớp chì dày vài centimet

  C. Khả năng đâm xuyên mạnh                             

  D. Gây ra hiện tượng quang điện

Câu 8: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

  A. \(\lambda =\frac{2\pi c}{f}\)                         

  B. \(\lambda =\frac{2\pi f}{c}\)

  C. \(\lambda =\frac{f}{c}\)

  D. \(\lambda =\frac{c}{f}\)

Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

  A. quang điện trong.      

  B. quang - phát quang.

  C. tán sắc ánh sáng.       

  D. huỳnh quang.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2/π H. Cảm kháng của đoạn mạch bằng

  A. \(20\sqrt{2}\Omega \)

  B. 20Ω                        

  C. 10Ω                        

  D. \(10\sqrt{2}\Omega \)

Câu 11: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19 J. Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m / s,giới hạn quang điện của đồng là

  A. 0,30μ m.                      B. 0,65 μ m.                  C. 0,15 μm.                   D. 0,55 μ m.

Câu 12: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi.

  A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

  B. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ hơn rất nhiều biên độ dao động riêng của hệ dao động.

  C. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động..

  D. biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ dao động

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

  A. vật có vận tốc cực đại.                                    

  B. lò xo không biến dạng.

  C. vật đi qua vị trí cân bằng.                               

  D. lò xo có chiều dài cực đại.

Câu 14: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

  A. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

  B. là lực hút khi hai điện tích đó trái dấu.

  C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

  D. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

Câu 15: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

  A. 2 λ                               B. λ /4                           C. λ/2                            D. λ

Câu 16: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=5\cos (2\pi t-\frac{\pi }{6})cm;{{x}_{2}}=5\cos (2\pi t-\frac{\pi }{2})cm\). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

  A. \(5\sqrt{3}\) cm         

  B. \(5\sqrt{2}\) cm      

  C. 5 cm                        

  D. 10 cm

Câu 17: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?

  A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

  B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

  C. Song song với các đường sức từ.

  D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

Câu 18: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là \(i={{I}_{0}}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{12} \right)A\). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

  A. 0,50                              B. 0,71                          C. 0,87                         D. 1,00

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) (trong đó U0 không đổi, tần số f có thể thay đổi). Ban đầu f = f0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng, sau đó tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên tất cả các thông số khác. Chọn phát biểu sai?

  A. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm.               

  B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

  C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.            

  D. Hệ số công suất của mạch giảm.

Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3l .Thì chu kì dao động riêng của con lắc

  A. giảm 2 lần.                

  B. tăng \(\sqrt{3}\) lần.

  C. giảm \(\sqrt{3}\) lần.

  D. tăng 2 lần.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1-B

2-B

3-A

4-C

5-D

6-C

7-B

8-D

9-A

10-B

11-A

12-A

13-D

14-C

15-C

16-A

17-C

18-B

19-B

20-D

21-C

22-A

23-D

24-D

25-C

26-B

27-B

28-D

29-D

30-A

31-C

32-C

33-D

34-B

35-A

36-D

37-B

38-D

39-D

40-C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN 02

Câu 1: Chuyển động cơ là

A. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.             

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.   

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.               

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

Câu 2: Chọn câu sai.

Lực đàn hồi

A. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

B. luôn là lực kéo.

C. tỉ lệ với độ biến dạng của vật.

D. luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

Câu 3: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc \(\vec{v}\) là đại lượng được xác định bởi công thức

A.\(\vec{p}=m\vec{v}.\)              

B.\(p=mv.\)                             

C.\(p=ma.\)                   

D.\(\vec{p}=m\vec{a}.\)

Câu 4: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A. chỉ có lực đẩy.               

B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

C. chỉ lực hút.                                

D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.   

Câu 5: Vật bị nhiễm điện khi cọ xát là vì khi cọ xát

A. các vật bị nóng lên.

B. các điện tích bị mất đi.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

D. các electron dịch chuyển từ vật này sang vật kia.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

Lực từ là lực tương tác

A. giữa hai nam châm.                                                       

B. giữa hai điện tích đứng yên.

C. giữa hai dòng điện.                                                       

D. giữa một nam châm và một dòng điện.

Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó R1 = R2 = 4 W; R3 = 6 W; R4 = 3 W; R5 = 10 W.

Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là

A. 24W.                              

B. 27W.                      

C. 12W.                              

D.50W

Câu 8: Một điện tích 3,2.10-19C bay với vận tốc 107m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là

A. 5,76.10-12 N.            

B. 57,6.10-12 N.                           

C. 0,56.10-12 N.                        

D. 56,25.10-12 N.

Câu 9: Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A. trong mạch có một nguồn điện.

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

Câu 10: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

A. 0,048 Wb.                      B. 24 Wb.                             C. 480 Wb.                            D. 0 Wb.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN 03

Câu 1: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1 và A2, vuông pha nhau là

A. \(A=\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\)

B. A = |A1 – A2|

C. A = A1 + A2

D. \(A=\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\)

Câu 2: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 50, đặt vào hai đầu mạch một điện áp U = 120 V thì i lệch pha với u một góc 600, công suất của mạch là

A. 36 W.

B. 288 W.

C. 144 W.

D. 72 W.

Câu 3: Điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái định cư. Các kỹ sư tính toán rằng: Nếu tăng điện áp từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 hộ lên 144 hộ. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nhưng do thực tế số hộ dân lên đến 164 nên các kỹ sư cần tính toán lại. Vậy, để có thể cung cấp điện năng cho 164 hộ thì cần tăng điện áp truyền đi lên bao nhiều lần U?

A. 20U.

B. 4U.

C. 2,5U.

D. 3U.

Câu 4: Trong 1 phút 30 giây con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần. Chu kì dao động của con lắc là

A. 5400 s.

B. 90 s

C. 60 s.

D. 1,5 s.

Câu 5: Một trạm phát điện truyền đi một công suất 100 kW trên dây dẫn có điện trở R = 8. Điện pháp từ trạm phát điện là U = 103 V. Hệ số công suất bằng 1. Công suất hao phí trên dây truyền tải là

A. 80 kW.

B. 80 W.

C. 125 kW.

D. 125 W.

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha dao động với tần số 80 Hz và lan truyền với tốc độ 0,8 m/s. Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 20,25 cm và 26,75 cm ở trên

A. đường cực tiểu thứ 6.

B. đường cực tiểu thứ 7.

C. đường cực đại bậc 6.

D. đường cực đại bậc 7.

Câu 7: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn phát sóng S1, S2 cùng pha, cùng biên độ 1cm, bước sóng = 20 cm. Điểm M cách S1 15 cm và cách S2 10 cm có biên độ

A. \({\sqrt{2}}/{2}\;\) cm.

B. 2 cm.

C. \(\sqrt{2}\)cm.

D. 0.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x\text{ }=\text{ }6\text{ }cos\text{ }(20t+~\varphi )\,cm\), trong đó t được tính bằng giây. Khi chất điểm có li độ bằng 2 cm thì tốc độ của nó là

A. \(80\sqrt{2}\,m/s\) .

B. \(80\sqrt{2}\,cm/s\).

C. \(40\sqrt{10}\,cm/s\).

D. \(40\sqrt{10}\,\,m/s.\)

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ? Khung dây dẫn đặt trong từ trường sẽ

A. quay theo từ trường với tốc độ góc nhỏ hơn.

B. quay ngược chiều với chiều quay của từ trường.

C. quay theo từ trường với cùng tốc độ góc.

D. quay theo từ trường với tốc độ góc lớn hơn.

Câu 10: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức \(u=220\sqrt{2}\cos (100\pi t+0,5\pi )\,V.\)Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

A. 220 V.

B. \(220\sqrt{2}\,\,V.\)

C. 110 V.

D. 440 V.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

A

11

C

21

A

2

D

12

B

22

C

3

D

13

D

23

D

4

D

14

B

24

A

5

A

15

A

25

D

6

B

16

D

26

C

7

C

17

B

27

B

8

B

18

B

28

A

9

A

19

D

29

C

10

A

20

C

30

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN 04

Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

A. nhiệt năng.            

B. hoá năng.   

C. điện năng.              

D. quang năng.

Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A.\(2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\)                            

B.\(\sqrt{\frac{\ell }{g}}\)         

C.\(2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\) 

D.\(\sqrt{\frac{g}{\ell }}\)

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos2πt (cm, s). Vật có

A.chu kì dao động T = 1 s.                                                                         

B. pha ban đầu φ = 2πt rad.

C.biên độ A = 10 cm.                                                                    

D.pha ban đầu φ = 0 rad.

Câu 4: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và mộtlò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là

A. 0,075 J.                       

B. 0,0375 J.                  

C. 0,035 J.                    

D. 0,045 J.

Câu 5: Ba lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3, đầu trên treovào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Lúcđầu, nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 0,1 J, W2 = 0,2 J và W3. Nếu k3 = 2,5k1 + 3k2 thì W3 bằng

A. 19,8 mJ.                      

B. 14,7 mJ.                   

C. 25 mJ.                      

D. 24,6 mJ.

Câu 6: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.       

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.             

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 7: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60cm/s. Bước sóng của sóng này là

A. 6cm.                            B. 5cm.                              C. 3cm.                             D. 9cm.

Câu 8: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau

A. \(\frac{\pi }{3}.\)                            

B. \(\pi .\)                       

C.\(2\pi \)               

D. \(\frac{\pi }{4}.\)

Câu 9: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 100 m/s.                 

B. 50 m/s.                   

C. 25 cm/s.                 

D. 2,5 cm/s.

Câu 10: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ, khoảng cách S1S2 = 5,6λ. Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S1S2 là

A. 0,754λ.                         

B. 0,852λ.                           

C. 0,868λ.                           

D. 0,946λ.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN 05

Câu 1: Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng. Nhận định nào là đúng?

A. Vật chuyển động nhanh dần đều                            

B. Tốc độ của vật giảm dần

C. Vận tốc và gia tốc cùng dấu                                   

D. Gia tốc có độ lớn tăng dần.

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào

A. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch        

B. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

C. điện trở thuần của đoạn mạch.                                

D. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.

Câu 3: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

A. 50 V/m.                           B. 5000 V/m.                  C. 800 V/m.                    D. 80 V/m.

Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC  bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.

B. chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

D. nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 5: Hạt nhân càng bền vững thì

A. năng lượng liên kết càng lớn.                            

B. độ hụt khối càng lớn.

C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.                   

D. khi khối lượng càng lớn.

Câu 6: Máy biến áp là những thiết bị có khả năng

A. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.       

B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

C. biến đổi điện áp xoay chiều.                                   

D. biến đổi điện áp một chiều.

Câu 7: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng.       

B. tần số sóng giảm, vận tôc của sóng giảm.

C. tần số sóng không đổi, vận tôc của sóng giảm.      

D. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng.

Câu 8: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong  mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 ms. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A. 1/9ms.                               B. 9 ms.                            C. 27 ms.                          D. 1/27ms.

Câu 9: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. Mạch khuyếch đại âm tần                                      

B. Mạch biến điệu

C. Loa                                                                         

D. Mạch tách sóng

Câu 10: Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m).                                               

B. Oát trên mét vuông (W/m2).

C. Đề-xi Ben (dB).                                                      

D. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quốc Tuấn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF