OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quảng Khải

20/01/2022 1.4 MB 132 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220120/747674067721_20220120_175535.pdf?r=2748
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 gửi đến các em thêm một mẫu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quảng Khải, đề được ra dựa theo chuẩn cấu trúc đề THPT QG với các dạng câu hỏi quen thuộc sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức cần nắm. Mời các em cùng tham khảo nội dung chi tiết dưới đây!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cho vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần có phương trình là \({{x}_{1}}=7\cos \left( 10t-\frac{\pi }{6} \right)\,\,\text{cm}\) và \({{x}_{2}}=8\cos \left( 10t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,\text{cm}\text{.}\) Khi vật cách vị trí cân bằng 12 cm thì vật có tốc độ

  A. 1,2 m/s.                          B. 1,3 cm/s.                       C. 0,5 m/s.                        D. 1,0 cm/s.

Câu 2: Chiếu một chùm tia sáng trắng, hẹp đến mặt bên của một lăng kính thì sau khi qua lăng kính, tia sáng

  A. không bị tán sắc và không bị lệch phương truyền.

  B. chỉ tán sắc và không bị lệch phương truyền.

  C. không bị tán sắc, chỉ bị lệch phương truyền.

  D. vừa bị tán sắc, vừa bị lệch phương truyền.

Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không với tốc độ là \(c.\) Bước sóng của ánh sáng đó là

  A. \(\lambda =c.f.\)           

  B. \(\lambda =\frac{c}{f}.\)                                    

  C. \(\lambda =\frac{c}{2f}.\)

  D. \(\lambda =2c.f.\)

Câu 4: Công thoát êlectron của một kim loại là \(A.\) Hằng số Plăng là h. Giới hạn quang điện của kim loại này là

  A. \({{\lambda }_{0}}=hA.\)                                     

  B. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}.\)      

  C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}.\)     

  D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{h}{A}.\)

Câu 5: Trên một sợi dây dài 90 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Bước sóng là

  A. 120 cm.                          B. 30 cm.                          C. 60 cm.                          D. 40 cm.

Câu 6: Điện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt + φ) (Uo > 0 ; ω > 0). Đại lượng Uo được gọi là

  A. điện áp tức thời.                                                    

  B. điện áp cực đại.

  C. điện áp hiệu dụng.                                                

  D. pha ban đầu.

Câu 7: Một con lắc lò xo có khối lượng của vật nhỏ là 100 g, dao động điều hoà. Biết khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 2 m/s. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng dao động của con lắc là

  A. 200 J.                          

  B. 0,2 J.                           

  C. 0,5 J.                          

  D. 0,5 mJ.

Câu 8: Trong nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta dùng một bộ phận để “trộn” sóng âm tần với sóng mang. Việc làm này gọi là

  A. biến điệu sóng điện từ.             

  B. tách sóng sóng điện từ.

  C. giao thoa sóng điện từ.   

  D. cộng hưởng sóng điện từ.

Câu 9: Di chuyển điện tích điểm có điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường. Hiệu điện thế giữa M và N là U. Công của lực điện là

  A. A = q.U2.                      

  B. A = q.U.                      

  C. A = U.q2.                     

  D. A = -U.q.

Câu 10: Giảm xóc ô tô là ứng dụng của

  A. hiện tượng cộng hưởng.                                        

  B. dao động tắt dần.

  C. dao động cưỡng bức.                                             

  D. dao động duy trì.

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\text{cos}\left( \omega t\text{ + }\frac{\pi }{6} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là \(i={{I}_{0}}\text{cos}\omega t,\) trong đó U0 , I0 , ω là các hằng số dương. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch này lần lượt là ZL và ZC thì

  A. ZL > ZC.                        

  B. ZL  < ZC.                      

  C. ZL < R.                        

  D. ZL = ZC.

Câu 12: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là dựa vào

  A. hiện tượng tự cảm.             

  B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

  C. hiện tượng quang điện.             

  D. hiện tượng điện hóa.

Câu 13: Khi sóng âm truyền từ  nước ra không khí thì

  A. tần số giảm.               

  B. bước sóng tăng.

  C. bước sóng giảm.   

  D. tần số tăng.

Câu 14: Một con lắc đơn dài có chiều dài dây treo là 1 m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường \(g=10\,\,\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}.\) Lấy \({{\pi }^{2}}=10\,.\) Chu kì dao động của con lắc là

  A. 0,5 s.                              B. 2 s.                                C. 1 s.                               D. 5 s.

Câu 15: Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là \(\Phi \). Cho dòng điện không đổi có cường độ 2I chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là

  A. \(2\,\Phi .\)                   

  B. \(0,25\,\Phi .\)            

  C. \(4\,\Phi .\)                  

  D. \(0,5\,\Phi .\)

Câu 16: Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có tần số góc là

  A. 100 rad/s.                     

  B. 100π  rad/s.                 

  C. 50π rad/s.                   

  D. 50 rad/s.

Câu 17: Chọn câu đúng. Trong điện thoại di động

  A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

  B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

  C. không có máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

  D. có cả  máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 18: Ánh sáng từ nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ ?

  A. Đèn hơi hiđrô.                   

  B. Đèn hơi natri.

  C. Đèn dây tóc.                   

  D. Đèn hơi thủy ngân.

Câu 19: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là \(D.\) Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

  A. \(\frac{\lambda D}{2a}.\)                                     

  B. \(\frac{Da}{2\lambda }.\)         

  C. \(\frac{Da}{\lambda }.\)    

  D. \(\frac{\lambda D}{a}.\)

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu của một tụ điện. Khi tăng tần số lên 2 lần thì dung kháng

  A. tăng \(\sqrt{2}\) lần.                                              

  B. giảm 2 lần.

  C. tăng 2 lần.                                                              

  D. không đổi.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

A

21

A

31

C

2

D

12

B

22

D

32

C

3

B

13

C

23

C

33

A

4

C

14

B

24

D

34

D

5

C

15

A

25

A

35

B

6

B

16

B

26

A

36

D

7

B

17

D

27

D

37

A

8

A

18

C

28

A

38

C

9

B

19

D

29

D

39

C

10

B

20

B

30

A

40

D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 02

Câu 1: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

  A. các ion.                                                                   

  B. lỗ trống và êlectrôn tự do.

  C. êlctrôn tự do.                     

  D. lỗ trống.

Câu 2: Di chuyển điện tích điểm có điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường. Hiệu điện thế giữa M và N là U. Công của lực điện là

  A. A = q.U2.                        B. A = U.q2.                      C. A = q.U.                       D. A = -U.q.

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu của một tụ điện. Khi tăng tần số lên 2 lần thì dung kháng

  A. giảm 2 lần.                

  B. tăng \(\sqrt{2}\) lần.    

  C. không đổi.                 

  D. tăng 2 lần.

Câu 4: Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có tần số góc là

  A. 100 rad/s.                       B. 50 rad/s.                       C. 100π  rad/s.                  D. 50π rad/s.

Câu 5: Một con lắc đơn dài có chiều dài dây treo là 1 m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường \(g=10\,\,\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}.\) Lấy \({{\pi }^{2}}=10\,.\) Chu kì dao động của con lắc là

  A. 5 s.                                 B. 0,5 s.                             C. 2 s.                               D. 1 s.

Câu 6: Cho vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần có phương trình là \({{x}_{1}}=7\cos \left( 10t-\frac{\pi }{6} \right)\,\,\text{cm}\) và \({{x}_{2}}=8\cos \left( 10t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,\text{cm}\text{.}\) Khi vật cách vị trí cân bằng 12 cm thì vật có tốc độ

  A. 0,5 m/s.                          B. 1,0 cm/s.                       C. 1,3 cm/s.                      D. 1,2 m/s.

Câu 7: Một sóng âm truyền trong không khí qua hai điểm M, N có mức cường độ âm lần lượt là\(40\,\,\text{dB}\) và \(20\,\,\text{dB}\text{.}\) Cường độ âm tại M  gấp cường độ âm tại N

  A. 1000 lần.                        B. 100 lần.                        C. 2 lần.                            D. 20 lần.

Câu 8: Chọn câu đúng. Trong điện thoại di động

  A. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

  B. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

  C. không có máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

  D. có cả  máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 9: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha có 6 cặp cực. Khi rôto quay với tốc độ \(10\,\,\text{v }\!\!\grave{\mathrm{o}}\!\!\text{ ng/s}\) thì dòng điện mà nó sinh ra có tần số là

  A. 120 Hz.                          B. 60π Hz.                        C. 120π Hz.                      D. 60 Hz.

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình \(x=5\cos \left( 4\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\,\,\text{cm}\text{.}\) Tần số góc của dao động là

  A. \(\,4\,\pi \,\,\text{rad/s}.\)                                     

  B. \(\,5\,\,\text{rad/s}.\)   

  C. \(-\frac{\pi }{4}\,\,\text{rad/s}.\)             

  D. \(\frac{\pi }{4}\,\,\text{rad/s}.\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

D

21

D

31

D

2

C

12

D

22

C

32

C

3

A

13

B

23

D

33

D

4

C

14

A

24

A

34

B

5

C

15

B

25

C

35

B

6

A

16

C

26

B

36

A

7

B

17

D

27

B

37

D

8

D

18

A

28

A

38

C

9

D

19

B

29

C

39

A

10

A

20

C

30

B

40

A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 03

Câu 1: Trên một sợi dây dài 90 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Bước sóng là

  A. 120 cm.                          B. 30 cm.                          C. 60 cm.                          D. 40 cm.

Câu 2: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là \(D.\) Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

  A. \(\frac{\lambda D}{2a}.\)                                     

  B. \(\frac{Da}{2\lambda }.\)        

  C. \(\frac{Da}{\lambda }.\)   

  D. \(\frac{\lambda D}{a}.\)

Câu 3: Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có tần số góc là

  A. 100π  rad/s.                    B. 50π rad/s.                     C. 100 rad/s.                     D. 50 rad/s.

Câu 4: Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = acos(10πt – 0,2πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là

  A. 200 cm/s.                       B. 100 cm/s.                      C. 150 cm/s.                     D. 50 cm/s.

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là dựa vào

  A. hiện tượng điện hóa.                                              

  B. hiện tượng quang điện.

  C. hiện tượng cảm ứng điện từ.                                 

  D. hiện tượng tự cảm.

Câu 6: Giảm xóc ô tô là ứng dụng của

  A. dao động duy trì.                                                   

  B. dao động cưỡng bức.

  C. dao động tắt dần.                                                   

  D. hiện tượng cộng hưởng.

Câu 7: Trong dao động điện từ của mạch LC lí tưởng, gọi u là điện áp giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên điều hoà cùng tần số và

  A. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với u.                       

  B. cùng pha so với u.

  C. ngược pha so với u.             

  D. chậm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với u.

Câu 8: Một sóng âm truyền trong không khí qua hai điểm M, N có mức cường độ âm lần lượt là \(40\,\,\text{dB}\) và \(20\,\,\text{dB}\text{.}\) Cường độ âm tại M  gấp cường độ âm tại N

  A. 1000 lần.                        B. 20 lần.                          C. 2 lần.                            D. 100 lần.

Câu 9: Di chuyển điện tích điểm có điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường. Hiệu điện thế giữa M và N là U. Công của lực điện là

  A. A = q.U2.                        B. A = q.U.                        C. A = U.q2.                      D. A = -U.q.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\text{cos}\left( \omega t\text{ + }\frac{\pi }{6} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là \(i={{I}_{0}}\text{cos}\omega t,\) trong đó U0 , I0 , ω là các hằng số dương. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch này lần lượt là ZL và ZC thì

  A. ZL > ZC.                          B. ZL = ZC.                        C. ZL  < ZC.                       D. ZL < R.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

C

21

B

31

A

2

D

12

C

22

C

32

C

3

A

13

B

23

B

33

D

4

D

14

A

24

A

34

B

5

C

15

C

25

A

35

B

6

C

16

D

26

B

36

D

7

C

17

B

27

C

37

A

8

D

18

A

28

A

38

D

9

B

19

B

29

D

39

D

10

A

20

A

30

D

40

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 04

Câu 1: Chọn câu đúng. Trong điện thoại di động

  A. có cả  máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

  B. không có máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

  C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

  D. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu của một tụ điện. Khi tăng tần số lên 2 lần thì dung kháng

  A. giảm 2 lần.                 

  B. tăng \(\sqrt{2}\) lần.    

  C. tăng 2 lần.                  

  D. không đổi.

Câu 3: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là \(D.\) Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

  A. \(\frac{\lambda D}{2a}.\)         

  B. \(\frac{Da}{\lambda }.\)

  C. \(\frac{Da}{2\lambda }.\)         

  D. \(\frac{\lambda D}{a}.\)

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\text{cos}\left( \omega t\text{ + }\frac{\pi }{6} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là \(i={{I}_{0}}\text{cos}\omega t,\) trong đó U0 , I0 , ω là các hằng số dương. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch này lần lượt là ZL và ZC thì

  A. ZL < R.                           B. ZL > ZC.                        C. ZL  < ZC.                       D. ZL = ZC.

Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng trắng, hẹp đến mặt bên của một lăng kính thì sau khi qua lăng kính, tia sáng

  A. không bị tán sắc và không bị lệch phương truyền.

  B. chỉ tán sắc và không bị lệch phương truyền.

  C. không bị tán sắc, chỉ bị lệch phương truyền.

  D. vừa bị tán sắc, vừa bị lệch phương truyền.

Câu 6: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên

  A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.     

  B. hiện tượng phát quang của chất rắn.

  C. hiện tượng quang điện trong.       

  D. hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là dựa vào

  A. hiện tượng điện hóa.           

  B. hiện tượng quang điện.

  C. hiện tượng cảm ứng điện từ.   

 D. hiện tượng tự cảm.

Câu 8: Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là \(\Phi \). Cho dòng điện không đổi có cường độ 2I chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là

  A. \(0,25\,\Phi .\)                B. \(2\,\Phi .\)                   C. \(4\,\Phi .\)                   D. \(0,5\,\Phi .\)

Câu 9: Công thoát êlectron của một kim loại là \(A.\) Hằng số Plăng là h. Giới hạn quang điện của kim loại này là

  A. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}.\)                     

  B. \({{\lambda }_{0}}=hA.\)          

  C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{h}{A}.\)        

  D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}.\)

Câu 10: Giảm xóc ô tô là ứng dụng của

  A. hiện tượng cộng hưởng.                 

  B. dao động cưỡng bức.

  C. dao động tắt dần.       

  D. dao động duy trì.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

C

21

B

31

D

2

A

12

D

22

A

32

B

3

D

13

C

23

B

33

A

4

B

14

A

24

C

34

B

5

D

15

B

25

D

35

D

6

C

16

B

26

C

36

B

7

C

17

A

27

A

37

C

8

B

18

D

28

C

38

D

9

A

19

A

29

B

39

A

10

C

20

D

30

C

40

D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 05

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\text{cos}\left( \omega t\text{ + }\frac{\pi }{6} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là \(i={{I}_{0}}\text{cos}\omega t,\) trong đó U0 , I0 , ω là các hằng số dương. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch này lần lượt là ZL và ZC thì

  A. ZL < R.                           B. ZL > ZC.                        C. ZL = ZC.                        D. ZL  < ZC.

Câu 2: Chọn câu đúng. Trong điện thoại di động

  A. không có máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

  B. có cả  máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.

  C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

  D. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = acos(10πt – 0,2πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là

  A. 100 cm/s.                       B. 50 cm/s.                        C. 200 cm/s.                     D. 150 cm/s.

Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng trắng, hẹp đến mặt bên của một lăng kính thì sau khi qua lăng kính, tia sáng

  A. không bị tán sắc và không bị lệch phương truyền.

  B. chỉ tán sắc và không bị lệch phương truyền.

  C. không bị tán sắc, chỉ bị lệch phương truyền.

  D. vừa bị tán sắc, vừa bị lệch phương truyền.

Câu 5: Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có tần số góc là

  A. 100 rad/s.                       B. 50π rad/s.                     C. 100π  rad/s.                  D. 50 rad/s.

Câu 6: Một con lắc đơn dài có chiều dài dây treo là 1 m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường \(g=10\,\,\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}.\) Lấy \({{\pi }^{2}}=10\,.\) Chu kì dao động của con lắc là

  A. 5 s.                                 B. 1 s.                                C. 0,5 s.                            D. 2 s.

Câu 7: Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là \(\Phi \). Cho dòng điện không đổi có cường độ 2I chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L thì từ thông qua cuộn dây có độ lớn là

  A. \(2\,\Phi .\)                     B. \(0,5\,\Phi .\)                C. \(4\,\Phi .\)                   D. \(0,25\,\Phi .\)

Câu 8: Công thoát êlectron của một kim loại là \(A.\) Hằng số Plăng là h. Giới hạn quang điện của kim loại này là

  A. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}.\)                     

  B. \({{\lambda }_{0}}=hA.\)         

  C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{h}{A}.\)        

  D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}.\)

Câu 9: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không với tốc độ là \(c.\) Bước sóng của ánh sáng đó là

  A. \(\lambda =c.f.\)          

  B. \(\lambda =2c.f.\)      

  C. \(\lambda =\frac{c}{2f}.\)        

  D. \(\lambda =\frac{c}{f}.\)

Câu 10: Giảm xóc ô tô là ứng dụng của

  A. dao động tắt dần.                                                   

  B. dao động cưỡng bức.

  C. dao động duy trì.                                                   

  D. hiện tượng cộng hưởng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

C

21

C

31

D

2

B

12

A

22

C

32

B

3

B

13

B

23

C

33

D

4

D

14

C

24

D

34

B

5

C

15

A

25

C

35

B

6

D

16

A

26

A

36

D

7

A

17

C

27

C

37

D

8

A

18

A

28

B

38

A

9

D

19

C

29

D

39

B

10

A

20

B

30

A

40

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quảng Khải. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF