Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thanh Ba được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT THANH BA |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Công thức tổng trở của đoạn mạch RLC là
A. \(\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{L}^{2}-Z_{C}^{2}}\).
B. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{({{Z}_{L}}+{{Z}_{C}})}^{2}}}\)
C. \(\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{L}^{2}+Z_{C}^{2}}\).
D. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{({{Z}_{L}}-{{Z}_{C}})}^{2}}}\).
Câu 2. Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà.
A. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
B. Quỹ đạo là một đường hình sin
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Câu 3. Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt một chất lỏng với vận tốc v=5m/s, với tần số f=10Hz. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là
A. 50cm. B. 25cm. C. 100cm. D. 75cm.
Câu 4. Tai người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 kHz đến 20 000 kHz.
B. từ 16Hz đến 2000 Hz.
C. từ 16Hz đến 20 000 Hz.
D. từ 20 kHz đến 2 000 kHz.
Câu 5. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f= -20cm. Khoảng cách từ tiêu điểm của thấu kính đến quang tâm là
A. 30cm. B. 40cm. C. 20cm. D. 10cm.
Câu 6. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng giống nhau, cách nhau AB=8 cm. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng 1,2 cm. Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là
A. 12. B. 13. C. 11. D. 14.
Câu 7. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. một bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8. Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động
A. phần cảm và phần ứng quay cùng chiều và cùng tốc độ.
B. phần cảm quay, phần ứng đứng yên.
C. phần cảm đứng yên, phần ứng quay.
D. phần cảm và phần ứng quay ngược chiều và cùng tốc độ.
Câu 9. Khi một vật dao động điều hòa
A. vận tốc cùng pha với li độ.
B. vận tốc nhanh pha hơn li độ góc \(\frac{\pi }{2}\).
C. vận tốc chậm pha hơn li độ góc \(\frac{\pi }{2}\) .
D. vận tốc ngược pha với li độ.
Câu 10. Chọn phát biểu sai. Quá trình truyền sóng cơ học
A. là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.
B. là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
C. là quá trình truyền pha dao động.
D. là quá trình truyền năng lượng.
Câu 11. Với máy tăng áp
A. từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp.
B. số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp.
C. từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn thứ cấp.
D. số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp.
Câu 12. Máy phát điện xoay chiều một pha
A. có thể tạo ra dòng điện không đổi.
B. biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
C. hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay.
D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 13. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì trong mạch
A. có dòng điện xoay chiều cùng tần số với điện áp.
B. có dòng điện xoay chiều khác tần số với điện áp.
C. có dòng điện xoay chiều cùng pha với điện áp.
D. có dòng điện không đổi.
Câu 14. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. các ion âm, ion dương và electron tự do.
B. các ion âm, ion dương, electron tự do và lỗ trống.
C. các electron tự do và lỗ trống.
D. các ion âm, ion dương và lỗ trống.
Câu 15. Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=5\cos (10\pi t+\frac{\pi }{6})(cm)\). Số dao động mà vật thực hiện trong 1s là
A. 10π dao động.
B. 5 dao động.
C. 20 dao động.
D. 10 dao động.
Câu 16. Mức cường độ của một âm là L = 30 dB. Tính cường độ của âm? Biết cường độ âm chuẩn là Io = 10-12W/m2. .
A. 10-3W/m2.
B. 10-4W/m2.
C. 10-9W/m2.
D. 10-18W/m2.
Câu 17. Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
A. độ cao, tần số và âm sắc.
B. độ to, biên độ và cường độ âm.
C. độ cao, âm sắc, độ to.
D. độ cao, biên độ và âm sắc.
Câu 18. Theo thuyết electron
A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
B. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron
C. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
D. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
Câu 19. Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
A. mà không còn chịu tác dụng của ngoại lực.
B. với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số riêng.
D. với tần số bằng tần số riêng.
Câu 20. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định thì tốc độ góc của rôto
A. nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường.
B. lớn hơn tốc độ góc của từ trường.
C. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ góc của từ trường, tùy thuộc tải.
D. bằng tốc độ góc của từ trường.
Câu 21. Loài vật nào trong các loài vật sau có thể nghe được hạ âm ?
A. Cá heo. B. Voi. C. Dơi. D. Chó.
Câu 22. Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m, chiều dài sợ dây là đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc dao động điều hòa là
A. \(\sqrt{\frac{\ell }{g}}\)
B. \(\sqrt {\frac{l}{m}} \)
C. \(\sqrt {\frac{m}{l}} \)
D. \(\sqrt {\frac{g}{l}} \)
Câu 23. Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i=4\cos (120\pi t)\,\,(A)\). Dòng điện này
A. có tần số bằng 50 Hz.
B. có giá trị hiệu dụng là \(2\sqrt{2}A\).
C. có giá trị hiệu dụng là \(4\sqrt{2}A\)
D. có giá trị hiệu dụng là 4A.
Câu 24. Cảm kháng của cuộn cảm thuần
A. tỉ lệ nghịch với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
C. tỉ lệ thuận với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Câu 25. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1=6A; I2=12A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 5 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 15cm.
A. BM= 0,8.10-6 T. B. BM= 4.10-5 T. C. BM= 4.10-6 T. D. BM= 0,8.10-5 T.
Câu 26. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại và độ lớn gia tốc cực đại lần lượt là 5π cm/s và 5m/s2. Lấy π2=10. Tần số dao động của vật là
A. 4 Hz. B. 2 Hz. C. 3 Hz. D. 5 Hz.
Câu 27. Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng
A. 4. B. 7. C. 3. D. 5.
Câu 28. Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R=100Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=220 cos100πt(V) thì ZL=2ZC. Ở thời điểm t hiệu điện thế hai đầu điện trở R là 60V, hai đầu tụ điện là 40V thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là
A. 180V. B. 100V. C. 20V. D. 220 V.
Câu 29. Đoạn mạch RLC với L biến thiên; u=100\(\sqrt{2}\)cos100πt(V). Hình vẽ là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của công suất theo L. Biết \({{L}_{1}}=\frac{1}{\pi }H\), P1=100W. Tính R.
.jpg?enablejsapi=1)
A. 75 Ω
B. 50Ω.
C. 125 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 30. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cả mạch. Tính hệ số công suất của mạch.
A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}.\)
B. \(\frac{\sqrt{2}}{2}.\)
C. \(\frac{1}{2}.\)
D. \(0,88.\)
Câu 31. Một lò xo nhẹ có độ cứng đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ M có khối lượng 500g sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng. Ban đầu vật tựa vào giá đỡ nằm ngang để lò xo bị nén 7,5cm. Cho giá đỡ chuyển động thẳng đứng xuống dưới với gia tốc a=10m/s2. Lấy sau khi M rời khỏi giá nó dao động điều hòa. Kể từ khi giá đỡ chuyển động cho đến khi lực đàn hồi của lò xo đạt giá trị lớn nhất lần đầu tiên, quãng đường mà vật M đi được là
A. 22,5cm. B. 15cm. C. 17,5cm. D. 20cm.
Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động cùng pha. Bước sóng \(\lambda \) = 4 cm. Điểm M trên mặt nước nằm trên đường trung trực của A, B dao động cùng pha với nguồn. Giữa M và trung điểm I của đoạn AB còn có một điểm nữa dao động cùng pha với nguồn. Khoảng cách MI là
A. 12,49 cm. B. 16 cm. C. 10 cm. D. 6,63 cm.
Câu 33. Cho đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R=50Ω và tụ điện C. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp \(u=100\sqrt{2}\cos (100\pi t)(V)\)thì điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch LR là \({{u}_{LR}}=200\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})(V)\). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 200W. B. 400W. C. 100W. D. 300W.
Câu 34. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động kết hợp có phương trình \({{x}_{1}}=3\cos \left( 4t+\frac{\pi }{2} \right)\) cm và \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( 4t \right)\)cm. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, khi động năng bằng một phần ba cơ năng thì vật có tốc độ \(8\sqrt{3}\) cm/s. Biên độ A2 bằng
A. 3 cm. B. 6 cm. C. \(\sqrt{3}\) cm. D. \(3\sqrt{3}\) cm.
Câu 35. Trên một dây có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là 4cm. Hai điểm M, N trên dây cách nhau 15cm dao động với biên độ 2 cm. Các điểm trong khoảng MN có biên độ lớn hơn 2 cm. Bước sóng là
A. 45cm. B. 36cm. C. 90cm. D. 60cm.
Câu 36. Một sóng cơ có tần số 25 Hz truyền trên một sợi dây với tốc độ sóng bằng 2 m/s làm các phần tử dao động theo phương thẳng đứng. Sóng truyền từ điểm M tới điểm N, cách nhau 10 cm. Tại thời điểm t phần tử tại N xuống điểm thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì phần tử tại M sẽ xuống tới điểm thấp nhất?
A. 1/150s
B. 3/100s
C. 7/200s
D. 1/75s
Câu 37. Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u=100\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)V\) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức \(i=\sqrt{2}\cos (100\pi t)A.\) Giá trị của R và L là
A. \(R=50\Omega ;L=\frac{1}{2\pi }H\)
B. \(R=50\Omega ;L=\frac{\sqrt{3}}{\pi }H\)
C. \(R=50\sqrt{2}\Omega ;L=\frac{1}{\pi }H\)
D. \(R=50\sqrt{2}\Omega ;L=\frac{2}{\pi }H\)
Câu 38. Hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha A và B trên mặt chất lỏng có tần số 15Hz. Tại điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai đường cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A. v = 5cm/s. B. v = 15cm/s. C. v = 22,5cm/s. D. v = 20m/s.
Câu 39. Một sợi dây căng ngang với đầu B cố định, đầu A nối với nguồn sóng có tần số f=20Hz thì trên dây có sóng dừng. Ở thời điểm t1 hình dạng sợi dây là đường đứt nét, ở thời điểm t2 hình dạng sợi dây là đường liền nét. Biết biên độ nguồn sóng là \(2,5\sqrt{3}cm\), tính tốc độ dao động của điểm M ở thời điểm t2?
.jpg)
A. \(1,5\pi \sqrt{3}(m/s)\)
B. \(1,5\pi (m/s)\)
C. \(1,5\pi \sqrt{2}(m/s)\)
D. \(0,75\pi (m/s)\)
Câu 40. Cho đoạn mạch RLC có C biến thiên, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp \(u=80\cos (100\pi t+\varphi )(V)\)với \(\frac{\pi }{4}<\varphi <\frac{\pi }{2}\). Khi C=C1 thì điện áp giữa hai đầu tụ là\({{u}_{1}}=100\cos (100\pi t)(V)\);
Khi C=C2 thì điện áp giữa hai đầu đoạn chứa R và L là\({{u}_{2}}=100\cos (100\pi t+\frac{\pi }{2})(V)\). Giá trị của φ gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau.
A. 0,9 Rad. B. 1,3 Rad. C. 1,1 Rad. D. 1,4 Rad.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
D |
6 |
B |
11 |
D |
16 |
C |
21 |
B |
26 |
D |
31 |
A |
36 |
B |
|
2 |
A |
7 |
D |
12 |
D |
17 |
C |
22 |
D |
27 |
C |
32 |
A |
37 |
A |
|
3 |
B |
8 |
B |
13 |
A |
18 |
B |
23 |
B |
28 |
C |
33 |
A |
38 |
B |
|
4 |
C |
9 |
B |
14 |
C |
19 |
D |
24 |
B |
29 |
B |
34 |
D |
39 |
B |
|
5 |
C |
10 |
A |
15 |
B |
20 |
A |
25 |
D |
30 |
A |
35 |
C |
40 |
B |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT THANH BA ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
B. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
C. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.
D. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
Câu 2: Cacbon \({}_{6}^{14}C\) là chất phóng xạ \({{\beta }^{-}}\) có chu kỳ bán rã 5730 năm. Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau bao lâu còn lại 4g?
A. 11460 năm B. 17190 năm C. 22920 năm D. 20055 năm
Câu 3: Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơ tron \(k=1\), người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa
A. Urani và Plutoni B. nước nặng C. Bo và Cadimi D. kim loại nặng
Câu 4: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng
A. 0,5 mm B. 0,6 mm C. 0,2 mm D. 0,9 mm
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở \(R\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\) thay đổi được và tụ điện \(C\) mắc nối tiếp. Thay đổi \(L\) thì \({{U}_{Lmax}}=90\sqrt{5}\) V. Khi đó \({{U}_{C}}=40\sqrt{5}\)V. Giá trị của \(U\) là
A. \(60\sqrt{5}\)V
B. \(50\sqrt{5}\)V
C. 80 V
D. 150 V
Câu 6: Một cái sáo (một đầu kín, một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc Sol có tần số 460 Hz. Ngoài âm cơ bản tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là
A. 1760 Hz B. 920 Hz C. 1380 Hz D. 690 Hz
Câu 7: Bước sóng nào sau đây có thể là bước sóng của ánh sáng màu lam
A. 748 nm B. 495 nm C. 615 nm D. 404 nm
Câu 8: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) vào hai đầu tụ điện \(C\). Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ bằng 0 thì cường độ dòng điện qua tụ bằng
A. 0
B. \(\frac{{{U}_{0}}\sqrt{2}}{2\omega C}\)
C. \({{U}_{0}}\omega C\)
D. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega C}\)
Câu 9: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện có điện dung 31,83 nF. Chu kỳ dao động riêng của mạch là
A. 2µs B. 5 µs C. 6,28 µs D. 15,71 µs
Câu 10: Trong các hạt nhân nguyên tử \({}_{2}^{4}He\), \({}_{26}^{56}Fe\), \({}_{92}^{238}U\), \({}_{90}^{230}Th\), hạt nhân bền vững nhất là
A. \({}_{2}^{4}He\)
B. \({}_{90}^{230}Th\)
C. \({}_{26}^{56}Fe\)
D. \({}_{92}^{238}U\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
C |
C |
D |
D |
C |
B |
C |
A |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
A |
D |
D |
D |
B |
A |
D |
A |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
A |
C |
D |
A |
B |
B |
B |
B |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
A |
A |
A |
D |
B |
B |
B |
B |
A |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT THANH BA ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng 200 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số \(f\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Độ cứng của lò xo là
.jpg)
A. 50 N/m
B. 32 N/m
C. 42,25 N/m
D. 80 N/m
Câu 2: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
A. phương truyền sóng và tần số sóng
B. tốc độ truyền sóng và bước sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng
Câu 3: Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục \(Ox\), mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng O. Từ thời điểm \({{t}_{1}}=0\) đến thời điểm \({{t}_{2}}\) quả cầu của con lắc đi được một quãng đường S và chưa đổi chiều chuyển động, đồng thời động năng của con lắc giảm từ giá trị cực đại về 0,6 J. Từ thời điểm \({{t}_{2}}\) đến thời điểm \({{t}_{3}}\), chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 2S nữa mà chưa đổi chiều chuyển động và động năng của con lắc vào thời điểm \({{t}_{3}}\) bằng 0,28 J. Từ thời điểm \({{t}_{3}}\) đến \({{t}_{4}}\), chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 3S nữa thì động năng của chất điểm vào thời điểm \({{t}_{4}}\) bằng
A. 0,6 J B. 0,48 J C. 0,28 J D. 0,5 J
Câu 4: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 10 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng
A. 20 cm B. 10 cm C. 40 cm D. 30 cm
Câu 5: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh
B. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ
C. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
D. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: \(X+{}_{9}^{19}F\to {}_{2}^{4}He+{}_{8}^{16}O\). Hạt X là
A. anpha B. nơtron C. đơteri D. prôtôn
Câu 7: Chất phóng xạ pôlôni \(_{84}^{210}Po\) phát ra tia \(\alpha \) và biến đổi thành chì \(_{82}^{206}Pb\). Cho chu kì bán rã của \(_{84}^{210}Po\) là 138 ngày. Ban đầu (\(t=0\)) có một mẫu pôlôni nguyên chất, tại thời điểm \({{t}_{1}}\), tỉ số giữa số hạt nhân Poloni và số hạt nhân chì trong mẫu là \(\frac{1}{3}\). Tại thời điểm \({{t}_{2}}={{t}_{1}}+138\) ngày, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là
A. \(\frac{1}{15}\)
B. 15
C. 7
D. \(\frac{1}{7}\)
Câu 8: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 60 Ω thì công suất tiêu thụ trên biển trở đạt cực đại, đồng thời tổng trở của đoạn mạch AB là số nguyên chia hết cho 45. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB có giá trị là
A. 0,375 B. 0,75 C. 0,125 D. 0,5
Câu 9: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây \(u=4\cos \left( 20\pi t-\pi x \right)\)mm (với x đo bằng m, t bằng s). Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s B. 20 m/s C. 60 mm/s D. 60 cm/s
Câu 10: Trong thí nghiệm khe Y – âng ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn. Xét hai điểm A, B đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì A, B là vân sáng. Dịch chuyển màn ra xa hai khe một khoảng \(d\) thì A, B là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau dịch chuyển màn hơn kém nhau 4. Nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe một khoảng \(9d\) nữa thì A, B là vân sáng và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và B không còn xuất hiện vẫn sang nữa. Tại A khi chưa dịch chuyển màn là vân sáng thứ mấy?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
C |
B |
C |
B |
D |
D |
C |
B |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
C |
C |
D |
B |
D |
C |
D |
B |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
A |
A |
D |
A |
B |
C |
A |
D |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
A |
D |
A |
B |
C |
D |
A |
B |
A |
B |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT THANH BA ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25 cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:
A. 5 B. 30 C. 125 D. 25
Câu 2: Một từ trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống. Hạt \(\alpha \) là hạt nhân nguyên tử He chuyển động theo hướng Bắc địa lý bay vào từ trường trên. Lực Lorenxơ tác dụng lên \(\alpha \) có hướng
A. Đông B. Tây C. Đông – Bắc D. Nam
Câu 3: Trên sợi dậy đàn hai đầu cố định, dài l = 100 cm, đang xảy ra sóng dừng. Cho tốc độ truyền sóng trên dây đàn là 450 m/s. Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra bằng
A. 200 Hz B. 250 Hz C. 225 Hz D. 275 Hz
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳn đứng, độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 500 g. Khi vật cân bằng lò xo dãn:
A. 2 cm B. 2,5 cm C. 4 cm D. 5cm
Câu 5: Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc \(\omega \) là
A. \(\omega {{A}^{2}}\)
B. \({{\omega }^{2}}A\)
C. \({{\left( \omega A \right)}^{2}}\)
D. \(\omega A\)
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\). O là trung điểm của \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\). Xét trên đoạn \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\): tính từ trung trực của \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) (không kể O) thì M là cực đại thứ 5, N là cực tiểu thứ 5. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. \(NO>MO\)
B. \(NO\ge MO\)
C. \(NO
D. \(NO=MO\)
Câu 7: Mắt không có tật là mắt
A. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới
B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới
C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết
D. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết
Câu 8: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại là:
A. T/8 B. T/4 C. T/12 D. T/6
Câu 9: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t+\varphi \right)\) và dòng điện trong mạch \(i=I\sqrt{2}\cos \omega t\). Biểu thức nào sau đây về tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là KHÔNG đúng?
A. \(P=\frac{{{U}^{2}}}{R}{{\cos }^{2}}\varphi \)
B. \(P=\frac{{{U}^{2}}\cos \varphi }{R}\)
C. \(P=R{{I}^{2}}\)
D. \(P=UI\cos \varphi \)
Câu 10: Dòng điện Phu-cô là
A. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ
B. dòng điện chạy trong khối vật dẫn
C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên
C. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện
\---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
B |
C |
D |
D |
C |
B |
D |
B |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
A |
A |
A |
D |
B |
C |
C |
C |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
28 |
30 |
|
B |
B |
C |
C |
D |
A |
D |
B |
A |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
C |
A |
A |
B |
A |
D |
C |
A |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT THANH BA ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\) \(\left( A>0,\omega >0 \right)\). Pha của dao động ở thời điểm t là
A. \(\omega \).
B. \(\cos \left( \omega t+\varphi \right)\).
C. \(\omega t+\varphi \).
D. \(\varphi \).
Câu 2. Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
A. -kx.
B. \(k{{x}^{2}}\).
C. \(-\frac{1}{2}kx\).
D. \(\frac{1}{2}k{{x}^{2}}\).
Câu 3. Một sóng cơ hình sin truyền theo trục. Ox Phương trình dao động của một phần tử trên Ox là \(u=2\cos 10t\left( mm \right)\).Biên độ của sóng là
A. 10 mm. B. 4 mm. C. 5 mm. D. 2 mm.
Câu 4. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A. tần số âm.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 5. Điện áp \(u=120\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{12} \right)\left( V \right)\) có giá trị cực đại là
A.\(60\sqrt{2}\) V.
B. 120V.
C. \(120\sqrt{2}\) V.
D. 60V.
Câu 6. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là
A. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\).
B. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{N}_{1}}}={{U}_{2}}{{N}_{2}}\).
C. \({{U}_{1}}{{U}_{2}}={{N}_{1}}{{N}_{2}}\).
D. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\).
Câu 7. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuếch đại.
C. Micrô.
D. Anten phát.
Câu 8. Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.
B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
D. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.
Câu 9. Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X là dòng hạt mang điện.
B. Tia X không có khả năng đâm xuyên.
C. Tia X có bản chất là sóng điện từ.
D. Tia X không truyền được trong chân không.
Câu 10. Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng
A.vàng. B. đỏ. C. tím. D. cam.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
A |
D |
A |
B |
D |
A |
C |
C |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
D |
A |
C |
A |
C |
B |
C |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
A |
A |
B |
B |
D |
A |
B |
A |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
D |
A |
A |
C |
C |
B |
C |
B |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thanh Ba. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


