OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nghĩa Hành

12/02/2022 1.55 MB 233 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220212/81528367278_20220212_180300.pdf?r=5626
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nghĩa Hành là bộ tài liệu hay và chất lượng được HOC247 sưu tầm và đăng tải từ các trường THPT trên cả nước, nhằm cung cấp cho các bạn nguồn tư liệu hữu ích để ôn thi THPT Quốc Gia sắp tới. Bộ tài liệu này bám sát nội dụng nằm trong chương trình học môn Lý 12 giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố, bổ sung thêm kiến thức, các dạng bài tập qua đó trong kì thi tới đạt kết quả cao. Thầy cô có thể tham khảo bộ tài liệu này để ra câu hỏi trong quá trình ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn tham khảo chi tiết đề thi.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGHĨA HÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Điện tích của một êlectron có giá trị là 

  A. \(9,{{1.10}^{-31}}\)C.        

  B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.     

  C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.  

  D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.

Câu 2: Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động (\xi ) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là \({{U}_{N}}\). Hiệu suất của nguồn điện lúc này là 

  A. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi }\)                                         

  B. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}}\)         

  C. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}+\xi }.\)                                       

  D. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi +{{U}_{N}}}\)

Câu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là 

  A. lỗ trống.                               B. êlectron.                           C. ion dương.                       D. ion âm.

Câu 4: Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây? 

  A. Cộng hưởng điện.                B. Dao động tắt dần.            C. Dao động duy trì.            D. Cộng hưởng cơ.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là 

  A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)                                          

  B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)        

  C. \(T=\sqrt{\frac{m}{k}}\)          

  D. \(T=\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau thì có độ lệch pha bằng 

  A. \(\left( 2k+1 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)    

  B. \(2k\pi \) với )k=0,\pm 1,\pm 2,...)

  C. \(\left( k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)      

  D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \)Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là 

  A. hai bước sóng.                                                                  B. một bước sóng.

  C. một phần tư bước sóng.                                                    D. một nửa bước sóng.

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda .\) Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn 

  A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)                                

  B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)

  C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)  

  D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)

Câu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm? 

  A. Tần số âm.                           B. Độ cao của âm.                C. Cường độ âm.                 D. Mức cường độ âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là 

  A. \({{Z}_{L}}={{\omega }^{2}}L.\)                              

  B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{\omega L}.\)         

  C. \({{Z}_{L}}={{\omega }^{}}L. \)       

  D. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}L}.\)

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\left( U>0 \right)\) vào hai đầu một đoạn mạch có (R,L,C) mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là 

  A. \(I=\frac{U}{LC}.\)           

  B. \(I=\frac{U}{C}.\)          

  C. \(I=\frac{U}{R}.\)         

  D. \(I=\frac{U}{L}.\)

Câu 12: Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biến độ và lệch pha nhau 

  A. \(\frac{3\pi }{4}.\)             

  B. \(\frac{\pi }{6}.\)            

  C. \(\frac{2\pi }{3}.\)          

  D. \(\frac{\pi }{4}.\)

Câu 13: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? 

  A. Mạch khuếch đại.              

  B. Mạch tách sóng.            

  C. Mạch chọn sóng.            

  D. Mạch biến điệu.

Câu 14: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai? 

  A. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

  B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

  C. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau. 

  D. Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 15: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây? 

  A. Truyền được trong chân không.                                       B. Có tác dụng nhiệt rất mạnh.

  C. Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.                D. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

Câu 16: Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là \(a\) và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(D.\) Nếu khoảng vân đo được trên màn là \(i\) thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây? 

  A. \(\lambda =\frac{ia}{D}.\) 

  B. \(\lambda =\frac{Da}{i}.\)                                         

   C. \(\lambda =\frac{D}{ia}.\)                       

  D. \(\lambda =\frac{i}{Da}.\)

Câu 17: Chất nào sau đây là chất quang dẫn? 

  A. Cu                                     

  B. Pb.     

  C. PbS.     

  D. Al

Câu 18: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, \({{r}_{0}}\) là bán kính Bo. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì có bán kính quỹ đạo là 

  A. \(4{{r}_{0}}.\)                       B. \(9{{r}_{0}}.\)                   C. \(16{{r}_{0}}.\)                D. \(25{{r}_{0}}.\)

Câu 19: Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các electron? 

  A. Tia \(\alpha .\)                     

  B. Tia \({{\beta }^{+}}.\) 

  C. Tia \({{\beta }^{-}}.\)

  D. Tia \(\gamma .\)

Câu 20: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là 

  A. số prôtôn.                                                                        

  B. năng lượng liên kết.

  C. số nuclôn.                                                                       

  D. năng lượng liên kết riêng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. C 

2. A 

3. B 

4. D 

5. A 

6. A 

7. B 

8. A 

9. B 

10. C

11. C 

12. C 

13. D 

14. C 

15. D 

16. A 

17. C 

18. B 

19. C 

20. D

21. C 

22. C 

23. B 

24. B 

25. A 

26. C 

27. A 

28. A 

29. A 

30. A

31. D 

32. D 

33. A 

34. A 

35. D 

36. A 

37. B 

38. A 

39. C 

40. A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGHĨA HÀNH ĐỀ 02

Câu 1. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dung \(K;L;M;N;O;\text{ }...\) của electron tang tỉ lệ với bình phương của cá số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính ro (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng M có bán kính

  A. 25ro                           B. 9ro                            C. 4ro                            D. 16ro

Câu 2. Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

  A. \(p={{R}^{2}}{{I}^{2}}\) .                                      

  B. \(p={{R}^{2}}I.\)         

  C. \(P-=RI.\)     

  D. \(p=R{{I}^{2}}.\)

Câu 3. Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhất với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

  A. Ánh sáng lục.                 B. Ánh sáng lam.               C. Ánh sáng vàng.             D. Ánh sáng tím.

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tự điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos p. Công thức nào sau đây đúng?

  A. \(\cos \varphi =\frac{R}{z}.\)                                 

  B. \(\cos \varphi =\frac{z}{2R}.\) 

  C. \(\cos \varphi =\frac{2R}{z}\) .                 

  D. \(\cos \varphi =\frac{2R}{z}.\)

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

  A. \(1=\frac{{{v}^{2}}}{{{z}_{e}}}.\)       

  B. \(1={{U}^{2}}Z\)         

  C. \(I=\frac{U}{{{Z}_{E}}}\)

  D. \(I=\frac{{{z}_{c}}}{U}.\)

Câu 6. Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng A. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

  A. \(v=\frac{\lambda }{y}.\)                                      

  B. \(v-2\lambda f.\)         

  C. \(v=\frac{\lambda }{2f}.\) 

  D. \(v-\lambda f.\)

Câu 7. Một vật giao động trong điều hòa theo phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\) với\(A>0,\omega >0.\) Đại lượng w được gọi là

  A. li độ dao động.                                                       

  B. pha của dao động.        

  C. biên độ dao động                                                    

  D. tần số góc của dao động.

Câu 8. Cho hai giao động điều cùng phương, cùng tần số và Cá độ lệch pha\(\Delta \varphi \). Nếu hai dao động ngược pha thì công thức nào sau đây đúng?

  A. \(\Delta \varphi =2n\pi \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2\)   

  B. \(\Delta \varphi =\left( 2n+\frac{1}{5} \right)\pi \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)

  C. \(\Delta \varphi =(2n+1)\pi \) với \(n=0\text{ }+1.\pm 2,\text{ }...\)           

  D. \(\Delta \varphi =\left( 2n+\frac{5}{4} \right)\pi \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)

Câu 9. Trong thí nghiệm giao thoa song ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra sóng có bước sóng \(\lambda \).Cục tiêu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

  A. \(\left( k+\frac{1}{4} \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2...\)                  

  B. \({{\left( k+\frac{1}{2} \right)}^{2}}\) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)

  C. \(k\lambda \) với\(k=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)           

  D. (k + 3) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)

Câu 10. Số prôtôn có trong hạt nhân \({}_{94}^{239}Pu\) là

  A. 333.                                B. 239.                               C. 94                                  D.145

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-D

3-D

4-A

5-C

6-D

7-D

8-C

9-B

10-C

11-D

12-A

13-B

14-D

15-C

16-C

17-D

18-B

19-B

20-A

21-C

22-C

23-C

24-A

25-A

26-C

27-C

28-D

29-A

30-C

31-A

32-C

33-D

34-A

35-A

36-A

37-D

38-A

39-A

40-A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGHĨA HÀNH ĐỀ 03

Câu 1:Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i  trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện tring ống dây là

A. \({{e}_{tc}}=-{{L}^{2}}\frac{\vartriangle i}{\vartriangle t}\) .                        

B. \({{e}_{tc}}=-L\frac{\vartriangle t}{\vartriangle i}\).                                 

C. \({{e}_{tc}}=-{{L}^{2}}\frac{\vartriangle t}{\vartriangle i}\).                          

D. \({{e}_{tc}}=-L\frac{\vartriangle i}{\vartriangle t}\).

Câu 2:Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

A. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}>1\).                            

B. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=1\).       

C. \(\frac{{{T}^{2}}}{T_{0}^{2}}=\frac{m+\Delta m}{m}\Leftrightarrow \frac{0,2}{0,125}=\frac{m+30}{m}\).                                 

D. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}<1\)

Câu 3:Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sang đỏ.                                    

B. Tia X làm ion hóa không khí.    

C. Tia X có khả năng đâm xuyên.  

D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

Câu 4:Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng l. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A. \(\left( k+\frac{1}{4} \right)\)l với k = 0, ± 1, ± 2,.. .      

B. \(\left( k+\frac{1}{2} \right)\)l với k = 0, ± 1, ± 2,.. .                                                 

C. kl với k = 0, ± 1, ± 2,.. .             

D. \(\left( k+\frac{3}{4} \right)\)l với k = 0, ± 1, ± 2,.. .

Câu 5:Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

A. Độ to của âm.                                                                   

B. Âm sắc.                   

C. Mức cường độ âm.                                                           

D. Độ cao của âm.

Câu 6:Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây

A. Ánh sang chàm.                          

B. Ánh sang lam.          

C. Ánh sáng vàng .       

D. Ánh sang đỏ.

Câu 7:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng

A. \(\text{W}=\frac{1}{2}k{{A}^{2}}\).                           

B. \(\text{W}=\frac{1}{4}kA\).          

C. \(\text{W}=\frac{1}{4}k{{A}^{2}}\).                                

D. \(\text{W}=\frac{1}{2}kA\).

Câu 8:Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng l. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

A. \(v=\frac{T}{2\lambda }\).         

B. \(v=\frac{\lambda }{T}\).                              

C. \(v=\frac{T}{\lambda }\).  

D. \(v=\frac{\lambda }{2T}\).

Câu 9:Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2π\(\sqrt{LC}\) là

A. cảm ứng từ trong cuộn cảm.       

B. tần số dao động điện từ tự do trong mạch    

C. cường độ điện trường trong tụ điện.                                 

D. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

Câu 10:Cường độ dòng điện i = \(4\sqrt{2}cos(100πt + π)\) có giá trị hiệu dụng là

A. 100π (A).                                    B. π (A).                        C. 4 (A).                       D. \(4\sqrt{2}\) (A).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-A

3-A

4-C

5-C

6-D

7-A

8-B

9-D

10-C

11-B

12-D

13-B

14-A

15-C

16-A

17-D

18-A

19-D

20-B

21-B

22-A

23-A

24-D

25-D

26-B

27-D

28-D

29-B

30-A

31-B

32-A

33-B

34-D

35-D

36-B

37-D

38-A

39-A

40-B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGHĨA HÀNH ĐỀ 04

Câu 1: Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?

A. Tia hồng ngoại.                

B. Tia \(X\).                       

C. Tia tử ngoại.                 

D. Tia \(\gamma \).

Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)\) và  \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right)\) với \({{A}_{1}}\), \({{A}_{2}}\) và \(\omega \) là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

A. \({{A}^{2}}=A_{1}^{2}-A_{2}^{2}+2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}} \right)\)                                 

B. \({{A}^{2}}=A_{1}^{2}+A_{2}^{2}+2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{2}}+{{\varphi }_{1}} \right)\)

C. \({{A}^{2}}=A_{1}^{2}+A_{2}^{2}-2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}} \right)\)                                   

D.  \({{A}^{2}}=A_{1}^{2}+A_{2}^{2}+2{{A}_{1}}{{A}_{2}}\cos \left( {{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}} \right)\)

Câu 3: Hạt nhân \({}_{92}^{235}U\) “bắt” một notron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài notron. Đây là

A. hiện tượng phóng xạ.                                                 

B. phản ứng phân hạch.

C. phản ứng nhiệt hạch.                                                  

D. hiện tượng quang điện.

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+\omega {{L}^{2}}}}.\)

B. \(\frac{R}{R+{{\omega }^{2}}L}.\)    

C. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\omega }^{2}}{{L}^{2}}}}.\) 

D. \(\frac{R}{R+\omega L}.\)

Câu 5: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?

A. \(A=\frac{U{{t}^{2}}}{I}.\)                                       

B. \(A=UIt.\)                     

C. \(A=\frac{UI}{t}.\) 

D. \(A=UI{{t}^{2}}.\)

Câu 6: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được

A. định luật về giới hạn quang điện.                              

B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C. định luật phóng xạ.                                                     

D. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 7: Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

A. nhiệt năng.                       B. điện năng.                     C. quang năng.                  D. hóa năng.

Câu 8: Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là

A. cuộn sơ cấp và phần ứng.                                           

B. cuộn thứ cấp và phần cảm.

C. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cập.                                     

D. phần cảm và phần ứng.

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng hưởng điện là

A. \(2{{\omega }^{2}}LC=1\).                                       

B. \(\omega LC=1\).         

C. \({{\omega }^{2}}LC=1\).                        

D. \(2\omega LC=1\).

Câu 10: Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ \({{E}_{0}}\). Khi vật chuyển động thì có năng lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là

A. \(K=E+{{E}_{0}}.\)         

B. \(K=\frac{1}{2}\left( E-{{E}_{0}} \right)\).         

C. \(K=\frac{1}{2}\left( E+{{E}_{0}} \right)\)             

D. \(K=E-{{E}_{0}}\).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGHĨA HÀNH ĐỀ 05

Câu 1: Các vật nào dưới đây là nguồn phát tử ngoại

A. Các vật có nhiệt độ trên 5000C                               

B. Các vật có nhiệt độ rất thấp

C. Các vật có nhiệt độ thấp                                         

D. Các vật có nhiệt độ cao trên 20000C

Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình \({{x}_{1}}=3\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{6} \right)cm\) và \(\,{{x}_{2}}=4\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{3} \right)cm\). Dao động tổng hợp có biên độ là

A. A=1cm.                          B. A=7cm.                        C. A=5cm.                        D. A=3,5cm.

Câu 3: Đơn vị đo mức cường độ âm là

A. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).                              

B. Ben (B).

C. Oát trên mét vuông (W/m2 ).                                   

D. Jun trên giây  (J/s).

Câu 4: Trong dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

A. lớn tần số riêng của hệ.                                           

B. nhỏ tần số riêng của hệ.

C. bằng tần số riêng của hệ.                                         

D. lớn hơn hoặc bằng tần số riêng của hệ

Câu 6: Cho biết hạt nhân \({}_{13}^{27}Al\) (Nhôm) và các nuclôn có khối lượng là mAl = 26,9972u, mP = 1,0073u, mn = 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2, thì năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_{13}^{27}Al\) xấp xỉ là

A. ΔE = 217,5 MeV.          

B. ΔE = 204,5 MeV.         

C. ΔE = 10 MeV.             

D. ΔE = 71,6 MeV.

Câu 7: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

A. V/m2.                             B. V.m.                             C. V/m.                             D. V.m2.

Câu 8: Chương trình “ Bạn hãy nói với chúng tôi” phát trên sóng VOV2 tần số FM 96.5 MHz.  Sóng này có bước sóng xấp xỉ là

A. 3,1m.                              B. 3100m.                         C. 32,1m.                          D. 3,21m

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng:

A. Cảm ứng điện từ                                                     

B. Hiện tượng tự cảm

C. Quang điện                                                              

D. Cộng hưởng điện từ

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nghĩa Hành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF