OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mỹ Đình

10/02/2022 1.36 MB 160 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220210/51834815966_20220210_164034.pdf?r=2393
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng tham khảo Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mỹ Đình giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. 

 

 
 

TRƯỜNG THPT MỸ ĐÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

  A. \(T=2\pi \sqrt{{{Q}_{0}}{{I}_{0}}}\)        

  B. \(T=2\pi \frac{{{I}_{0}}}{{{Q}_{0}}}\) 

  C. \(T=2\pi {{Q}_{0}}{{I}_{0}}\)  

  D. \(T=2\pi \frac{{{Q}_{0}}}{{{I}_{0}}}\)

Câu 2: Phương trình nào sau đây không biểu diễn một dao động điều hòa:

  A. \(x=2\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\,cm\)                                

  B. x = 3sin5πt cm.

  C. x = 2tcos0,5πt cm.                                          

  D. x = 5cosπt + 1 cm.

Câu 3: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B=5.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với \(\overrightarrow{B}\) một góc α = 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12 cm2. Độ lớn từ thông qua diện tích S là:

  A. \(0,{{3.10}^{-5}}Wb\)                                  

  B. \({{3.10}^{-5}}Wb\)

  C. \(0,3\sqrt{3}{{.10}^{-5}}Wb\)

  D. \(3\sqrt{3}{{.10}^{-5}}Wb\)

Câu 4: Một đoạn mạch gồm R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos2πft V với f thay đổi được. Khi f = f1 = 49 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P1 = P2. Khi f = f3 = 56 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P3, khi f = f4 = 60 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P4. Hệ thức đúng là:

  A. P1> P3.                         B. P2> P4.                      C. P4> P3.                      D. P3> P4.

Câu 5: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng:

  A. một phần tư bước sóng.                                  

  B. một bước sóng.

  C. hai bước sóng.                                                 

  D. nửa bước sóng.

Câu 6: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

  A. tần số của sóng không thay đổi.                      

  B. chu kì của sóng tăng.

  C. bước sóng của sóng không thay đổi.              

  D. bước sóng giảm.

Câu 7: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị là:

  A. \(\frac{1}{4}\)          

  B. \(\frac{3}{4}\)       

  C. \(\frac{\sqrt{3}}{4}\)         

  D. \(\frac{4}{5}\)

Câu 8: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “Thanh” và “trầm” là nói đến đặc tính nào của âm?

  A. Âm sắc của âm.           B. Năng lượng của âm. C. Độ to của âm.           D. Độ cao của âm.

Câu 9: Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kì 2s. Nếu gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kì

  A. 4 s.                               B. 0,25 s.                       C. \(2\sqrt{3}\,s.\)         D. 2 s.

Câu 10: Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về phụ thuộc vào tọa độ là

  A. một đường elip.                                               

  B. một đường sin.

  C. một đoạn thẳng qua gốc tọa độ.                     

  D. một đường thẳng song song với trục hoành.

Câu 11: Mức cường độ của một âm là L = 5,5 dB. So với cường độ âm chuẩn I0 thì cường độ âm tại đó bằng

  A. 25I0.                            B. 3,548I0.                    C. 3,162I0.                    D. 2,255I0.

Câu 12: Máy biến áp là một thiết bị dùng để

  A. thay đổi điện áp và cường độ dòng điện.

  B. thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

  C. thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều.

  D. thay đổi điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều.

Câu 13: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

  A. nhiệt năng.                  B. cơ năng.                    C. hóa năng.                  D. quang năng.

Câu 14: Một con lắc đơn có dây treo vật là một sợi dây kim loại nhẹ thẳng dài 1m, dao động điều hòa với biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc và có độ lớn 1T. Lấy g = 10 m/s2. Suất điện động cực đại xuất hiện trên dây treo con lắc có giá trị là:

  A. 0,63 V.                        B. 0,22 V.                     C. 0,32 V.                     D. 0,45 V.

Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, biểu thức điện tích của một bản tụ điện là \(q=6\cos \left( {{10}^{6}}t+\frac{\pi }{3} \right)nC\). Khi điện tích của bản này là 4,8 nC thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng:

  A. 3,6 mA.                       B. 3 mA.                       C. 4,2 mA.                    D. 2,4 mA.

Câu 16: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ(với 0 <φ < 0,5π ) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:

  A. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.          

  B. gồm điện trở thuần và tụ điện.

  C. chỉ có cuộn cảm.                                             

  D. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.

Câu 17: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 20 cm. Bước sóng λ bằng:

  A. 5 cm.                           B. 10 cm.                      C. 40 cm.                      D. 20 cm.

Câu 18: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

  A. biên độ dao động.                                           

  B. li độ dao động.

  C. bình phương biên độ dao động.                      

  D. tần số dao động.

Câu 19: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi:

  A. dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.

  B. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.

  C. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.

  D. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

Câu 20: Dây đàn hồi AB dài 24 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng. M và N là hai điểm trên dây chia thành 3 đoạn bằng nhau khi dây duỗi thẳng. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy có hai bụng sóng và biên độ của bụng sóng là \(2\sqrt{3}\) cm, B gần sát một nút sóng. Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa vị trí của M và của N khi dây dao động là:

  A. 1,5.                              B. 1,4.                           C. 1,25.                         D. 1,2.

Câu 21: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos40πt cm và u2 = acos(40πt + π)cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M, N, P là ba điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AP là

  A. 10                                B. 9.                              C. 11.                            D. 12.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-C

3-B

4-D

5-A

6-A

7-B

8-D

9-D

10-C

11-B

12-B

13-B

14-C

15-A

16-B

17-D

18-C

19-D

20-C

21-C

22-A

23-C

24-A

25-B

26-A

27-A

28-A

29-D

30-D

31-C

32-C

33-D

34-B

35-D

36-A

37-A

38-C

39-B

40-B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT MỸ ĐÌNH ĐỀ 02

Câu 1: Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là

  A. \(\lambda =\frac{T}{v}=\frac{f}{v}\)             B. \(\lambda =\frac{v}{T}=v.f\)            C. \(v=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda }\)                   D. \(f=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda }\)

Câu 2: Hạt tải điện trong kim loại là

  A. ion dương.                                                        B. electron tự do.         

  C. ion âm.                                                              D. ion âm và ion dương.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 5 cm; A2 = 12 cm và lệch pha nhau 0,5π rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

  A. 6 cm.                           B. 7 cm.                        C. 2,4 cm.                     D. 13 cm.

Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức là \(i=4\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\pi  \right)\,A\). Giá trị cực đại của dòng điện này bằng

  A. 4 A.                             B. 8 A.                          C. \(4\sqrt{2}A\)           D. \(2\sqrt{2}A\)

Câu 5: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây:

  A. P = U2/R                      B. P = I2R.                    C. P = 0,5I2R.               D. P = UI.

Câu 6: Điện trở suất của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào

  A. nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.                  

  B. chiều dài và tiết diện của vật dẫn.

  C. chiều dài của vật dẫn.

  D. tiết diện của vật dẫn.

Câu 7: Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q. Người ta tăng hiệu điện thế của tụ điện lên thành 2U, điện tích của tụ khi đó bằng

  A. Q.                                B. 4Q.                           C. 2Q.                           D. 0,5Q.

Câu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng

  A. một phần tư bước sóng.                                  

  B. nửa bước sóng.

  C. hai bước sóng.                                                 

  D. một bước sóng.

Câu 9: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

  A. li độ và tốc độ.                                                

  B. biên độ và gia tốc.

  C. biên độ và tốc độ.                                          

  D. biên độ và năng lượng.         

Câu 10: Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) . Lực điện trường tác dụng lên điện tích q là

  A. \(\overrightarrow{F}=\frac{\overrightarrow{E}}{q}\)                        

  B. \(\overrightarrow{F}=-\frac{\overrightarrow{E}}{q}\)                            

  C. \(\overrightarrow{F}=-q\overrightarrow{E}\)         

  D. \(\overrightarrow{F}=q\overrightarrow{E}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-B

3-D

4-C

5-C

6-A

7-C

8-B

9-D

10-D

11-C

12-C

13-B

14-C

15-B

16-B

17-C

18-C

19-C

20-C

21-B

22-D

23-D

24-A

25-D

26-D

27-C

28-D

29-B

30-A

31-B

32-D

33-B

34-D

35-D

36-B

37-B

38-D

39-C

40-C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT MỸ ĐÌNH ĐỀ 03

Câu 1: Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết

  A. thời gian sử dụng điện của gia đình.

  B. điện năng gia đình sử dụng

  C. công suất điện gia đình sử dụng

  D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra

Câu 2: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng \(\lambda .\) Hệ thức đúng là

  A. \(v=2\pi f\lambda \)    

  B. \(v=\lambda f\)       

  C. \(v=\frac{\lambda }{f}\)     

  D. \(v=\frac{f}{\lambda }\)

Câu 3: Hạt nhân \(_{17}^{35}C\) có

  A. 35 nuclôn                    B. 18 proton                  C. 35 nơtron                 D. 17 nơtron

Câu 4: Đặt điện áp \(u=200\sqrt{2}cos\left( 100\pi t \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần \(100\text{ }\Omega \) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }H.\) Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

  A. \(i=2\sqrt{2}cos\left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)A\)                      

  B. \(i=2cos\left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)A\)

  C. \(i=2cos\left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)A\)                            

  D. \(i=2\sqrt{2}cos\left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)A\)

Câu 5: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 (kính sát mắt). Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách nà hình xa nhất là

  A. 1,0 m                           B. 1,5 m                        C. 0,5 m                        D. 2,0 m

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân \(_{17}^{37}Cl+_{Z}^{A}X\to n+_{18}^{37}Ar.\) Trong đó hạt X có

  A. Z=1;A=3                 B. Z=2;A=4              C. Z=2;A=3              D. Z=1;A=1

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về dao động điều hòa?

  A. hợp lực tác dụng vào vật có giá trị lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng

  B. động năng của vật biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

  C. tốc độ của vật lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng

  D. vận tốc của vật lệch pha \(0,5\pi \) với li độ dao động.

Câu 8: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

  A. có khả năng đâm xuyên khác nhau

  B. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

  C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

  D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

Câu 9: Gọi \({{\varepsilon }_{}},\text{ }{{\varepsilon }_{\ell }},\text{ }{{\varepsilon }_{t}}\) lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím. Chọn biểu thức đúng

  A. \({{\varepsilon }_{}}>\text{ }{{\varepsilon }_{\ell }}>\text{ }{{\varepsilon }_{t}}\)           

  B. \(\text{ }{{\varepsilon }_{t}}>{{\varepsilon }_{}}>\text{ }{{\varepsilon }_{\ell }}\)      

  C. \({{\varepsilon }_{}}>\text{ }{{\varepsilon }_{\ell }}>\text{ }{{\varepsilon }_{t}}\)    

  D. \({{\varepsilon }_{t}}>\text{ }{{\varepsilon }_{\ell }}>\text{ }{{\varepsilon }_{}}\)

Câu 10: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

  A. Màu vàng                    B. Màu chàm                C. Màu lục                    D. Màu đỏ

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-B

2-B

3-A

4-B

5-D

6-A

7-A

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-A

14-A

15-B

16-B

17-C

18-D

19-B

20-C

21-C

22-B

23-D

24-A

25-C

26-D

27-C

28-B

29-B

30-B

31-C

32-D

33-D

34-A

35-D

36-C

37-B

38-C

39-C

40-D

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT MỸ ĐÌNH ĐỀ 04

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động bằng

  A. 2π.                               B. π.                              C. 0,5π.                         D. 0,25π.

Câu 2: Điện áp xoay chiều \(u=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\,V\) có giá trị hiệu dụng bằng

  A. \(110\sqrt{2}V\)          B. 220 V.                      C. 440 V.                      D. \(220\sqrt{2}V\)

Câu 3: Một nguồn âm gây ra cường độ âm tại M là IM và tại N là IN. Mối liên hệ giữa mức cường độ âm tại M và N là

  A. \({{L}_{M}}-{{L}_{N}}=10\log \frac{{{I}_{N}}}{{{I}_{M}}}\left( dB \right)\)  

  B. \(\frac{{{L}_{M}}}{{{L}_{N}}}=10\log \frac{{{I}_{N}}}{{{I}_{M}}}\left( dB \right)\)

  C. \(\frac{{{L}_{M}}}{{{L}_{N}}}=10\log \frac{{{I}_{M}}}{{{I}_{N}}}\left( dB \right)\)

  D. \({{L}_{M}}-{{L}_{N}}=10\log \frac{{{I}_{M}}}{{{I}_{N}}}\left( dB \right)\)

Câu 4: Dòng điện xoay chiều i = I0cos(ωt + φ) chạy qua điện trở thuần R. Trong thời gian t, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức

  A. \(Q=0,5I_{0}^{2}Rt\)

  B. \(Q=\sqrt{2}I_{0}^{2}Rt\)                         

  C. \(Q=I_{0}^{2}Rt\)

  D. \(Q=2I_{0}^{2}Rt\)

Câu 5: Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng

  A. \(\frac{E\text{d}}{q}\)                                    B. \(-qE\text{d}\)          C. \(\frac{qE}{d}\)      D. \(qE\text{d}\)

Câu 6: Sóng điện từ do các đài vô tuyến truyền thanh phát ra lan truyền trong không gian là

  A. sóng mang đã được biến điệu.                        

  B. sóng âm tần đã được biến điệu.

  C. sóng điện từ có tần số của âm thanh.              

  D. sóng cao tần chưa được biến điệu.

Câu 7: Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là

  A. \(\frac{2\pi {{v}_{0}}}{A}\)                        

  B. \(\frac{A}{2\pi {{v}_{0}}}\)         

  C. \(\frac{{{v}_{0}}}{2\pi A}\)                               

  D. \(\frac{2\pi A}{{{v}_{0}}}\)

Câu 8: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều có tần số góc ω, thì cảm kháng của cuộn dây là

  A. \(\omega L\)              

  B. \({{\left( \omega L \right)}^{-\frac{1}{2}}}\)         

  C. \({{\left( \omega L \right)}^{-1}}\)               

  D. \({{\left( \omega L \right)}^{\frac{1}{2}}}\)

Câu 9: Nếu giảm điện dung của tụ điện 4 lần, tăng độ tự cảm của cuộn cảm 9 lần thì tần số riêng của mạch dao động điện từ lí tưởng LC sẽ

  A. tăng 1,5 lần.                 B. giảm 1,5 lần.            C. tăng 2,25 lần.            D. giảm 2,25 lần.

Câu 10: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện do máy phát ra có tần số

  A. f = 60np.                      B. f = np.                       C. f = 0,5np.                  D. f = 2np.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-B

3-D

4-A

5-D

6-A

7-D

8-A

9-B

10-B

11-A

12-A

13-C

14-B

15-D

16-C

17-B

18-C

19-C

20-C

21-D

22-D

23-C

24-D

25-C

26-B

27-D

28-C

29-A

30-C

31-D

32-A

33-B

34-D

35-A

36-C

37-B

38-A

39-C

40-D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT MỸ ĐÌNH ĐỀ 05

Câu 1: Bóng đèn pin loại có kí hiệu 6 V – 3 W, các pin giống nhau có điện trở trong không đáng kể, có suất điện động 1,5 V. Để thắp sáng bóng đèn trên thì cần mắc các pin tạo thành bộ nguồn theo cách

  A. dùng bốn pin, gồm hai nhánh mắc song song với nhau.

  B. dùng hai pin ghép nối tiếp nhau.

  C. mắc bốn pin song song với nhau.

  D. dùng bốn pin ghép nối tiếp với nhau.

Câu 2: Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng dần tần số của điện áp ở hai đầu đoạn mạch thì

  A. cảm kháng giảm.         B. điện trở tăng.            C. điện trở giảm.           D. dung kháng giảm.

Câu 3: Một khung dây dẫn đặt trong từ trường thì từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào

  A. cảm ứng từ của từ trường.

  B. diện tích của khung dây dẫn.

  C. điện trở của khung dây dẫn.

  D. góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4πt – 0,5π) cm. Chu kỳ dao động của chất điểm là

  A. 2 s.                               B. 0,5 s.                         C. 2π s.                          D. 0,5π s.

Câu 5: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

  A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

  B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

  C. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

  D. luôn lệch pha 0,5π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 6: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx)(u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

  A. 50 cm/s.                       B. 150 cm/s.                  C. 200 cm/s.                  D. 100 cm/s.

Câu 7: Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt

  A. để quan sát những vật nhỏ.                             

  B. để quan sát những vật ở rất xa mắt.

  C. để quan sát những vật ở rất gần mắt.             

  D. để quan sát những vật rất nhỏ.

Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

  A. công tơ điện.               B. tĩnh điện kế.             C. vôn kế.                     D. ampe kế.

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là

  A. 6π cm/s.                       B. 12π cm/s.                  C. 2π cm/s.                    D. π cm/s.

Câu 10: Một máy hạ áp có cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều thì cuộn thứ cấp có

  A. tần số điện áp luôn nhỏ hơn tần số điện áp ở cuộn sơ cấp.

  B. tần số điện áp luôn lớn hơn tần số điện áp ở cuộn sơ cấp.

  C. điện áp hiệu dụng luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.

  D. điện áp hiệu dụng luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-D

2-D

3-C

4-B

5-B

6-C

7-D

8-A

9-B

10-C

11-A

12-C

13-C

14-D

15-B

16-B

17-D

18-A

19-B

20-A

21-A

22-D

23-B

24-D

25-B

26-C

27-D

28-D

29-B

30-D

31-A

32-A

33-A

34-B

35-C

36-C

37-D

38-C

39-A

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mỹ Đình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF