Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Sơn phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn Vật Lý trung học phổ thông, luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông và giúp các thầy cô giáo trau dồi kinh nghiệm ôn tập cho kỳ thi này. Hy vọng đề thi phục vụ hữu ích cho các bạn.
|
TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với:
A. độ lớn vận tốc của vật.
B. độ lớn li độ của vật.
C. biên độ dao động của con lắc.
D. chiều dài lò xo của con lắc.
Câu 2. Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách x từ các vân sáng đến vân chính giữa là (với \(k\in Z\))
A. \(\frac{kaD}{\lambda }\)
B. \(\frac{k\lambda D}{a}\)
C. \(\frac{2k\lambda D}{a}\)
D. \(\frac{k\lambda D}{2a}\)
Câu 3. Khi nói về tia \(\alpha \) phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia \(\alpha \) là dòng các hạt nhân nguyên tử heli.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia \(\alpha \) bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Tia \(\alpha \) phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
D. Khi đi trong không khí, tia \(\alpha \) làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
Câu 4. Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là \(i={{I}_{0}}\cos \left( \omega t+\varphi \right)\left( {{I}_{0}}>0 \right)\). Đại lượng \({{I}_{0}}\) được gọi là
A. cường độ dòng điện hiệu dụng.
B. cường độ dòng điện cực đại.
C. tần số góc của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện.
Câu 5. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Trong chân không, các phôtôn có tốc độ c = 3.108 m/s.
B. Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn.
C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
D. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau.
Câu 6. Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau.
D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Câu 7. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm.
D. tần số.
Câu 8. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 9. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 10. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng
A. làm cho tần số dao động không giảm đi
B. làm cho động năng của vật tăng lên
C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động của vật
D. làm cho li độ của dao động không giảm xuống
Câu 11. Gọi khối lượng nghỉ của các hạt prôtôn, nơtron, hạt nhân \({}_{2}^{3}He\) lần lượt là mp, mn, mHe. Mối quan hệ giữa các khối lượng trên là
A. \({{m}_{p}}+2{{m}_{n}}>{{m}_{He}}\)
B. \(2{{m}_{p}}+2{{m}_{n}}>{{m}_{He}}\)
C. \(2{{m}_{p}}+{{m}_{n}}>{{m}_{He}}\)
D. \({{m}_{p}}+{{m}_{n}}>{{m}_{He}}\)
Câu 12. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 13. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử Hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng đó là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau là khác nhau
Câu 14. Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 780 nm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz. Lấy c = 3.108m/s. Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số
A. f1, f2, f3. B. f2, f3, f4. C. f1, f2. D. f1, f4.
Câu 15. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 mH và tụ có điện dung 5 \(\mu \)F. Điện áp cực đại trên tụ 12 V. Tính giá trị điện áp giữa hai bản tụ khi độ lớn cường độ dòng điện là \(0,04\sqrt{5}\) A?
A. 4 V.
B. 8 V.
C. \(4\sqrt{3}\) V.
D. \(4\sqrt{2}\) V.
Câu 16. Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 27.1 cm/s. B. 1,6 m/s. C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s.
Câu 17. Một nguồn điện có suất điện động là \(\xi \), công của nguồn điện là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
A. \(\xi =A.q\)
B. \(q=\xi .A\)
C. \(A=\xi .q\)
D. \(A=\xi .{{q}^{2}}\)
Câu 18. Để ion hóa nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, người ta cần một năng lượng là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được trong quang phổ hiđrô là
A. 91,3 nm.
B. 112 nm.
C. 0,913 \(\mu m\).
D. 0,071\(\mu m\).
Câu 19. Cho phản ứng hạt nhân \({}_{92}^{234}U\to {}_{2}^{4}He+{}_{90}^{230}Th\). Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân urani, hạt \(\alpha \) và hạt nhân thori. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. \(4b+230c-234a\)
B. \(b+c-a\)
C. \(4b+230c+234a\)
D. \(234-\left( 45+230c \right)\)
Câu 20. Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R=100\Omega \), cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\). Tổng trở của đoạn mạch này bằng:
A. 200\(\Omega \).
B. 100\(\Omega \).
C. 150\(\Omega \).
D. 50\(\Omega \).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-B |
3-C |
4-B |
5-D |
6-D |
7-D |
8-C |
9-C |
10-C |
|
11-C |
12-B |
13-B |
14-D |
15-B |
16-A |
17-C |
18-A |
19-A |
20-B |
|
21-B |
22-A |
23-C |
24-D |
25-C |
26-A |
27-D |
28-C |
29-B |
30-D |
|
31-C |
32-D |
33-C |
34-D |
35-D |
36-D |
37-C |
38-C |
39-B |
40-B |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN ĐỀ 02
Câu 1. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:
A. làm cho tần số dao động không giảm đi.
B. làm cho động năng của vật tăng lên.
C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.
D. làm cho li độ dao động không giảm xuống.
Câu 2. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại là những bức xạ mà mắt thường không nhìn thấy được.
B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại thì có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không.
D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
Câu 3. Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng nhất là:
A. chọn dây điện có điện trở suất nhỏ.
B. tăng tiết diện của dây tải điện.
C. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải điện.
D. tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải điện.
Câu 4. \(\text{MeV/}{{\text{c}}^{2}}\) là đơn vị đo
A. khối lượng.
B. năng lượng.
C. động lượng.
D. hiệu điện thế.
Câu 5. Sóng âm truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất nhỏ (như từ nước ra không khí) thì
A. tốc độ truyền tăng.
B. bước sóng giảm.
C. tần số tăng.
D. chu kì tăng.
Câu 6. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do
A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động.
B. Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện.
C. Hiện tượng tự cảm.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dãy Ban-me?
A. Dãy Ban-me nằm trong vùng tử ngoại.
B. Dãy Ban-me nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Dãy Ban-me nằm trong vùng hồng ngoại.
D. Dãy Ban-me gồm một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần nằm trong vùng tử ngoại.
Câu 9. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi
A. tăng chiều dài dây treo.
B. giảm khối lượng vật nhỏ.
C. giảm biên độ dao động.
D. gia tốc trọng trường tăng.
Câu 10. Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A. phản ứng xảy ra ở nhiệt độ hàng trăm triệu độ
B. phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. các hạt sản phẩm bền vững hơn các hạt tương tác
D. hạt sản phầm nặng hơn hạt tương tác
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-C |
2-A |
3-D |
4-A |
5-B |
6-C |
7-D |
8-D |
9-D |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-B |
15-C |
16-B |
17-D |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-C |
22-D |
23-A |
24-A |
25-C |
26-A |
27-D |
28-A |
29-C |
30-C |
|
31-A |
32-A |
33-A |
34-B |
35-C |
36-D |
37-D |
38-C |
39-C |
40-D |
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. li độ và tốc độ.
B. biên độ và gia tốc.
C. biên độ và tốc độ.
D. biên độ và năng lượng.
Câu 2. Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được
A. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
C. một dải ánh sáng trắng.
D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 3. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A. môi trường truyền âm.
B. bước sóng.
C. tần số âm.
D. năng lượng âm.
Câu 4. Khác biệt quan trọng nhất của tia \(\gamma \) đối với tia α và β là tia \(\gamma \)
A. làm mờ phim ảnh.
B. làm phát huỳnh quang.
C. khả năng đâm xuyên rất mạnh.
D. là bức xạ điện từ.
Câu 5. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang - phát quang.
B. hiện tượng giao thoa ảnh sáng.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
D. hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 6. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.
B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là \(U=\frac{I}{R}\).
D. Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là \(u={{U}_{0}}\sin \left( \omega t+\varphi \right)(V)\) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là \(i={{I}_{0}}\sin \left( \omega t \right)(A)\).
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ?
A. Quang phố vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
B. Quang phổ vạch do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
C. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóng.
D. Quang phổ vạch là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều nhau.
D. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.
Câu 9. Trong dao động điều hoà, vectơ gia tốc đổi chiều khi vật có li độ
A. \(x=\pm A\)
B. \(x=-A\)
C. \(x=0\)
D. \(x=+A\)
Câu 10. Một quả cầu khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm lò xo dãn một đoạn 4 cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả nhẹ. Lấy \(g={{\pi }^{2}}\text{ m/}{{\text{s}}^{2}}\). Chu kì dao động của vật là
A. 2,5 s B. 0,25 s C. 1,25 s D. 0,4 s
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-C |
5-B |
6-A |
7-B |
8-C |
9-C |
10-D |
|
11-D |
12-C |
13-C |
14-C |
15-C |
16-D |
17-C |
18-A |
19-C |
20-D |
|
21-A |
22-A |
23-A |
24-A |
25-A |
26-B |
27-D |
28-D |
29-A |
30-A |
|
31-B |
32-A |
33-C |
34-D |
35-B |
36-A |
37-A |
38-C |
39-A |
40-A |
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
B. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Câu 2. Trong phóng xạ \(\alpha \), so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Tiến 2 ô. B. Lùi 2 ô. C. Lùi 4 ô. D. Tiến 4 ô.
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 4. Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
D. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Câu 6. Các tia không bị lệch trong điện trường là
A. Tia \(\alpha \) và tia \(\beta \)
B. Tia \(\gamma \) và tia \(\beta \)
C. Tia \(\gamma \) và tia X
D. Tia \(\alpha \), tia \(\gamma \) và tia \(\beta \)
Câu 7. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng \(\lambda \). Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A. \(\frac{\lambda }{2}\)
B. \(\frac{\lambda }{4}\)
C. \(2\lambda \)
D. \(\lambda \)
Câu 8. Điện dung của tụ điện để mạch dao động với tần số f là
A. \(C=\frac{2{{\pi }^{2}}}{L{{f}^{2}}}\)
B. \(C=\frac{1}{4{{\pi }^{2}}L{{f}^{2}}}\)
C. \(C=\frac{1}{2{{\pi }^{2}}L{{f}^{2}}}\)
D. \(C=\frac{1}{4{{\pi }^{2}}Lf}\)
Câu 9. Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ.
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
C. Áp suất của khối khí phải rất thấp.
D. Không cần điều kiện gì.
Câu 10. Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi \({{r}_{d}},{{r}_{\ell }},{{r}_{t}}\) lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:
A. \({{r}_{d}}<{{r}_{\ell }}<{{r}_{t}}\)
B. \({{r}_{t}}<{{r}_{d}}<{{r}_{\ell }}\)
C. \({{r}_{t}}<{{r}_{\ell }}<{{r}_{d}}\)
D. \({{r}_{\ell }}={{r}_{t}}={{r}_{d}}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-B |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-B |
12-C |
13-B |
14-B |
15-A |
16-D |
17-B |
18-C |
19-D |
20-D |
|
21-D |
22-B |
23-D |
24-B |
25-C |
26-A |
27-D |
28-A |
29-D |
30-B |
|
31-D |
32-A |
33-D |
34-D |
35-A |
36-B |
37-A |
38-B |
39-A |
40-D |
ĐỀ THI SỐ 5
Câu 1. Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo \(\ell \), dao động với biên độ góc \({{\alpha }_{m}}\) khi qua li độ góc \(\alpha \) là
A. \({{v}^{2}}=2mg\ell \left( \cos \alpha -\cos {{\alpha }_{m}} \right)\)
B. \({{v}^{2}}=mg\ell \left( \cos {{\alpha }_{m}}-\cos \alpha \right)\)
C. \({{v}^{2}}=2g\ell \left( \cos \alpha -\cos {{\alpha }_{m}} \right)\)
D. \({{v}^{2}}=mg\ell \left( \cos \alpha -\cos {{\alpha }_{m}} \right)\)
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học?
A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.
B. Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.
C. Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu.
D. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân.
Câu 3. Khi nghe hai ca sĩ hát ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do
A. tần số và cường độ âm khác nhau.
B. âm sắc của mỗi người khác nhau.
C. tần số và năng lượng âm khác nhau.
D. tần số và biên độ âm khác nhau.
Câu 4. Ánh sáng huỳnh quang là
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 5. Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp điểm có
A. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
D. hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
Câu 6. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 7. Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử:
A. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.
B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
C. Bán kính của nguyên từ bằng bán kính hạt nhân.
D. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
Câu 8. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau đây?
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
Câu 9. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu ánh sáng vào khe hẹp của máy quang phổ.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ.
D. Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
Câu 10. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. môi trường vật dao động.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-C |
2-C |
3-B |
4-B |
5-A |
6-D |
7-D |
8-D |
9-B |
10-D |
|
11-A |
12-A |
13-D |
14-D |
15-D |
16-A |
17-C |
18-A |
19-A |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-B |
24-C |
25-C |
26-B |
27-A |
28-B |
29-B |
30-D |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-A |
35-C |
36-D |
37-B |
38-A |
39-B |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


