OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Đắc Bằng

14/02/2022 1.49 MB 319 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220214/13815808013_20220214_160227.pdf?r=3466
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Đắc Bằng giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập giải đề nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi. Chúc các bạn thi tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.

C. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

D. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

Câu 2: Độ cao của âm gắn liền với

A. âm sắc.                                                                  

B. tần số âm.

C. mức cường độ âm.                                                

D. cường độ âm.

Câu 3: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tám chu kỳ là

A. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{8}}.\)                                     

B. \(\frac{\text{A}\sqrt{2}}{\text{2}}.\)                        

C. \(\frac{\text{A}}{4}.\)        

D. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{4}}.\)

Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần.

B. Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần.

C. Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần.

D. Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần.

Câu 5: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau \(\frac{3\pi }{2}\) rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\) 

B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{1}^{2}\text{- A}_{2}^{2}}.\)        

C. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)                             

D. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)

Câu 6: Bước sóng giới hạn của Silic là 1,11 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Silic là

A. 1,12 eV.                         B. 0,30 eV.                     C. 0,22 eV.                     D. 0,66 eV.

Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng biên độ.                                                  

B. luôn ngược pha nhau.

C. luôn cùng pha nhau.                                             

D. với cùng tần số.

Câu 8: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

B. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

C. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\).

Câu 9: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng cực đại của vật là

A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).         

B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\).

C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{A}\).                                            

D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm

A. 0,1 s.                              

B. \(\frac{\pi }{3}\) s.   

C. 10 s.                          

D. 20π s.

Câu 11: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Giá trị hiệu dụng I của dòng điện là

A. \(\text{I = }\frac{{{\text{I}}_{\text{o}}}}{\text{2}}.\)                                

B. \(\text{I = }\frac{{{\text{I}}_{\text{o}}}}{\sqrt{\text{2}}}.\)    

C. \(\text{I = }{{\text{I}}_{\text{o}}}\sqrt{\text{2}}.\)                                           

D. \(\text{I = 2}{{\text{I}}_{\text{o}}}.\)

Câu 12: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là

A. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{Z}}.\)  

B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\sqrt{\text{Z}}}.\)     

C. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}}.\)                    

D. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}\sqrt{2}}.\)

Câu 13: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)                                    

B. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\text{R +  }\!\!\omega\!\!\text{ L}}.\)

C. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)                                    

D. \(\frac{\text{R}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L + R}}.\)

Câu 14: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu 0 ≤ ju – ji ≤ \(\frac{\pi }{2}\) thì đoạn mạch đã cho không thể gồm

A. cuộn cảm và điện trở.                                           

B. tụ điện và điện trở.

C. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.                              

D. cuộn cảm và tụ điện.

Câu 15: Đặt điện áp u = Uocos(wt – \(\frac{\pi }{6}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{6}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).                                   

B. ZC – ZL = R\(\sqrt{3}\).

C. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).                                        

D. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.

Câu 16: Gọi εđ, εℓ, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím. Chọn biểu thức đúng

A. εđ > εℓ > εt.                     B. εt > εℓ > εđ.                 C. εđ > εℓ > εt.                 D. εt > εđ > εℓ.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp  F1, F2 đến vân tối thứ 2 là

A. \(\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)            

B. \(\frac{\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)                                           

C. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)        

D. \(\frac{\text{3 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)

Câu 18: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Bước sóng của sóng này là

A. \(\frac{c}{f}.\)               

B. \(\frac{f}{v}.\)           

C. \(\frac{v}{f}.\)          

D. \(\frac{c}{f}.\)

Câu 19: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 900 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1200 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 600.                                B. 1500.                          C. 750.                            D. 1800.

Câu 20: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 480 nm có màu

A. vàng.                              B. chàm.                         C. lam.                            D. lục.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

B

11

B

21

D

31

B

2

B

12

C

22

C

32

D

3

A

13

C

23

B

33

A

4

A

14

B

24

C

34

A

5

A

15

B

25

D

35

C

6

A

16

B

26

C

36

C

7

D

17

D

27

A

37

D

8

D

18

C

28

B

38

D

9

B

19

C

29

D

39

A

10

A

20

C

30

A

40

D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG ĐỀ 02

Câu 1: Gọi εđ, εℓ, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím. Chọn biểu thức đúng

A. εt > εđ > εℓ.                     B. εt > εℓ > εđ.                 C. εđ > εℓ > εt.                D. εđ > εℓ > εt.

Câu 2: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp  F1, F2 đến vân tối thứ 2 là

A. \(\frac{\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)                                   

B. \(\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)                            

C. \(\frac{\text{3 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\) 

D. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)

Câu 3: Bước sóng giới hạn của Silic là 1,11 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Silic là

A. 0,30 eV.                         B. 0,66 eV.                     C. 0,22 eV.                     D. 1,12 eV.

Câu 4: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu 0 ≤ ju – ji ≤ \(\frac{\pi }{2}\) thì đoạn mạch đã cho không thể gồm

A. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.                              

B. cuộn cảm và tụ điện.

C. cuộn cảm và điện trở.                                           

D. tụ điện và điện trở.

Câu 5: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện C = C\(_{1}\) thì mạch chọn được sóng có tần số f1 = 8 kHz, khi C = C2 thì mạch chọn được sóng có tần số f2 = 27 kHz. Khi \(C=\sqrt(3){{{C}_{1}}C_{2}^{2}}\) thì mạch chọn được sóng có tần số

A. 12 kHz.                          B. 16 kHz.                      C. 18 kHz.                      D. 20 kHz.

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng biên độ.                                                  

B. luôn ngược pha nhau.

C. luôn cùng pha nhau.                                             

D. với cùng tần số.

Câu 7: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Bước sóng của sóng này là

A. \(\frac{v}{f}.\)               

B. \(\frac{c}{f}.\)           

C. \(\frac{c}{f}.\)           

D. \(\frac{f}{v}.\)

Câu 8: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng cực đại của vật là

A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).         

B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\).

C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{A}\).                                            

D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

Câu 9: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\text{R +  }\!\!\omega\!\!\text{ L}}.\)   

B. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)                                    

C. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)                                       

D. \(\frac{\text{R}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L + R}}.\)

Câu 10: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\).

D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

B

21

C

31

D

2

C

12

B

22

B

32

A

3

D

13

D

23

A

33

A

4

D

14

B

24

D

34

D

5

C

15

C

25

B

35

A

6

D

16

A

26

A

36

D

7

A

17

B

27

C

37

D

8

B

18

C

28

B

38

A

9

C

19

C

29

A

39

B

10

C

20

D

30

A

40

C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG ĐỀ 03

Câu 1: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng cực đại của vật là

A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).         

B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\).

C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{A}\).                                            

D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{=}\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

Câu 2: Gọi εđ, εℓ, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím. Chọn biểu thức đúng

A. εt > εℓ > εđ.                     B. εđ > εℓ > εt.                 C. εđ > εℓ > εt.                 D. εt > εđ > εℓ.

Câu 3: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 900 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1200 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 750.                                B. 1800.                          C. 1500.                          D. 600.

Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần.

B. Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần.

C. Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần.

D. Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần.

Câu 5: Đặt điện áp u = Uocos(wt – \(\frac{\pi }{6}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{6}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).

B. ZC – ZL = R\(\sqrt{3}\).     

C. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).     

D. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.

Câu 6: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

A. Màu vàng.                     

B. Màu đỏ.                    

C. Màu chàm.                

D. Màu lục.

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm

A. 20π s.                             

B. \(\frac{\pi }{3}\) s.   

C. 0,1 s.                         

D. 10 s.

Câu 8: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\).

D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 9: Chọn câu  sai ? Quang phổ liên tục

A. do các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. của các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ luôn giống nhau.

D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn phát ra nó.

Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

A. quang điện trong.                                                 

B. phát quang của chất rắn.

C. quang điện ngoài.                                                 

D. tán sắc ánh sáng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

B

21

A

31

D

2

A

12

D

22

D

32

B

3

A

13

B

23

D

33

D

4

A

14

B

24

C

34

A

5

B

15

A

25

C

35

D

6

C

16

D

26

C

36

A

7

C

17

C

27

C

37

D

8

C

18

B

28

D

38

C

9

D

19

B

29

C

39

B

10

A

20

A

30

A

40

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG ĐỀ 04

Câu 1: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 900 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1200 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 750.                                B. 1800.                          C. 1500.                         D. 600.

Câu 2: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng tần số.                                                    

B. luôn cùng pha nhau.

C. luôn ngược pha nhau.                                           

D. với cùng biên độ.

Câu 3: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Giá trị hiệu dụng I của dòng điện là

A. \(\text{I = }{{\text{I}}_{\text{o}}}\sqrt{\text{2}}.\)                                   

B. \(\text{I = }\frac{{{\text{I}}_{\text{o}}}}{\sqrt{\text{2}}}.\)    

C. \(\text{I = }\frac{{{\text{I}}_{\text{o}}}}{\text{2}}.\)                                           

D. \(\text{I = 2}{{\text{I}}_{\text{o}}}.\)

Câu 4: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

A. Màu chàm.                     B. Màu vàng.                  C. Màu lục.                    D. Màu đỏ.

Câu 5: Đặt điện áp u = Uocos(wt – \(\frac{\pi }{6}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{6}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).                                        

B. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.

C. ZC – ZL = R\(\sqrt{3}\).                                        

D. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm

A. 20π s.                             

B. \(\frac{\pi }{3}\) s.   

C. 0,1 s.                         

D. 10 s.

Câu 7: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \)được căng ngang và cố định hai đầu dây. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A. \(\frac{\ell }{2}.\)          

B. \(\text{4}\ell .\)         

C. \(\text{2}\ell .\)         

D. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)

Câu 8: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 480 nm có màu

A. lục.                                 B. chàm.                         C. vàng.                          D. lam.

Câu 9: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.

C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

Câu 10: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)                                    

B. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\text{R +  }\!\!\omega\!\!\text{ L}}.\)

C. \(\frac{\text{R}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L + R}}.\)     

D. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

D

21

A

31

D

2

A

12

D

22

B

32

A

3

B

13

B

23

C

33

C

4

A

14

A

24

B

34

B

5

C

15

A

25

C

35

C

6

C

16

D

26

C

36

D

7

C

17

D

27

A

37

B

8

D

18

D

28

B

38

B

9

B

19

D

29

C

39

A

10

D

20

C

30

A

40

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG ĐỀ 05

Câu 1: Tia Rơnghen có

A. cùng bản chất với sóng âm.                                  

B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.             

D. điện tích âm.

Câu 2: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 445 nm có màu

A. lục.                                    B. lam.                              C. vàng.                            D. chàm.

Câu 3: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 1200.                                 B. 1250.                            C. 1600.                            D. 1500.

Câu 4: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

A. Màu cam.                          B. Màu tím.                       C. Màu đỏ.                        D. Màu vàng.

Câu 5: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là

A. \(\frac{c}{\lambda }.\)    

B. \(\frac{c}{\lambda }.\)                                         

C. \(\frac{\lambda }{v}.\)                                             

D. \(\frac{v}{\lambda }.\)

Câu 6: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

A. Có giá trị thay đổi được.                                           

B. Có giá trị rất lớn.

C. Có giá trị rất nhỏ.                                                      

D. Có giá trị không đổi.

Câu 7: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một nửa chu kỳ là

A. 2A.                                  

B. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)                       

C. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)                              

D. \(\frac{\text{A}}{\text{2}}.\)

Câu 8: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp  F1, F2 đến vân tối thứ 3 là

A. \(\frac{\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\) 

B. \(\frac{\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)                                             

C. \(\text{3 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)             

D. \(\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)

Câu 9: Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp, người ta sử dụng tia nào dưới đây ?

A. Tia β.                                B. Tia tử ngoại.                 C. Tia hồng ngoại.            D. Tia α.

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (8πt +\(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm

A. 0,25 s.                              

B. \(\frac{\pi }{3}\) s.      

C. 4 s.                              

D. 8 π s.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

C

11

D

21

D

31

A

2

D

12

A

22

B

32

D

3

B

13

D

23

C

33

B

4

B

14

D

24

A

34

A

5

C

15

C

25

C

35

A

6

A

16

D

26

A

36

D

7

C

17

B

27

A

37

C

8

B

18

C

28

C

38

C

9

B

19

D

29

B

39

B

10

A

20

A

30

B

40

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Đắc Bằng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF