OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm

19/01/2022 1.26 MB 420 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220119/91221021832_20220119_155835.pdf?r=2978
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D thì khoảng vân i được tính theo công thức

  A. \(i=\frac{\lambda D}{a}.\)                                    

  B. \(i=\frac{a}{\lambda D}\,.\)   

  C. \(i=\frac{\lambda a}{D}.\)

  D. \(i=\frac{aD}{\lambda }\,.\)

Câu 2: Khi một dòng điện có cường độ I chạy qua một vật dẫn có điện trở R trong khoảng thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn là

  A. Q = RIt.                      

  B. Q = RIt2.                      

  C. Q = RI2t.                      

  D. Q = R2It.

Câu 3: Cường độ dòng điện i=2cos100t (A) có giá trị cực đại là

  A. \(2\sqrt{2}\)A.             

  B. 2 A.                              

  C. \(\sqrt{2}\) A.               

  D. 1 A.

Câu 4: Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phương truyền sóng mà phần tử tại hai điểm đó dao động

  A. ngược pha.                 

  B. lệch pha 0,25π.           

  C. lệch pha 0,5π.              

  D. cùng pha.

Câu 5: Khi xem ti vi, đọc sách trong một khoảng thời gian dài, bác sĩ khuyên chúng ta nên nhìn xa để mắt nghỉ ngơi đó là để

  A. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái điều tiết tối đa.

  B. giác mạc chuyển từ trạng thái phồng lên tối đa về trạng thái bình thường.

  C. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái điều tiết tối đa về trạng thái bình thường.

  D. giác mạc chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái phồng lên tối đa.

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với tần số là

  A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).             

  B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).  

  C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\).       

  D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 7: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

  A. Tia X.                         B. Tia α.                              C. Tia β+.                            D. Tia γ.

Câu 8: Hạt tải điện trong dung dịch điện phân là

  A. ion âm và êlectron.                                                

  B. ion dương và ion âm.

  C. ion dương và lỗ trống.                                          

   D. êlectron và lỗ trống.

Câu 9: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

  A. Mạch chọn sóng.        

  B. Mạch khuếch đại.         

  C. Mạch biến điệu.          

  D. Mạch tách sóng.

Câu 10: Quang phổ vạch hấp thụ

  A. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ.

  B. được phát ra bởi các vật khi bị nung nóng ở áp suất cao.

  C. của nguyên tố nào thì đặc trưng riêng cho nguyên tố đó.

  D. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục.

Câu 11: Trong cùng một điều kiện truyền sóng, tốc độ truyền sóng âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần là

  A. lỏng, khí, rắn.             

  B. khí, lỏng, rắn.               

  C. rắn, lỏng, khí.               

  D. rắn, khí, lỏng.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\), với A > 0, ω > 0. Đại lượng ω được gọi là

  A. li độ dao động.                                                       

  B. tần số góc của dao động.

  C. biên độ dao động.                                                 

  D. pha ban đầu của dao động.

Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là của tia X? Tia X

  A. có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.

  B. bị lệch hướng trong điện trường.

  C. có tác dụng làm phát quang một số chất.

  D. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là e1=E1cosωt, \({{e}_{2}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t-\frac{2\pi }{3} \right)\) và \({{e}_{3}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t+\frac{2\pi }{3} \right)\). Giá trị của E1 là

  A. E1=E0.                        

  B. E1=2E0.                        

  C. E1=0,5E0.                     

  D. E1=3E0.

Câu 15: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là $$

  A. \(\sqrt{2}U\omega L\).

  B. \(U\omega L\).             

  C. \(\frac{U}{\omega L}\).

  D. \(\frac{U\sqrt{2}}{\omega L}\).

Câu 16: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

  A. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\).      

  B. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).          

  C. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).   

  D. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).

Câu 17: Trong dao động tắt dần, các đại lượng nào giảm dần theo thời gian?

  A. Biên độ và vận tốc.                                               

  B. Biên độ và cơ năng.

  C. Vận tốc và gia tốc.                                                 

  D. Gia tốc và cơ năng.

Câu 18: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 9r0.                                B. 16r0.                               C. 25r0.                               D. 4r0.

Câu 19: Pin quang điện là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành

  A. điện năng.                   

  B. cơ năng.                       

  C. nhiệt năng.                   

  D. hóa năng.

Câu 20: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Trên dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

  A. λ.                                  B. 2λ.                                  C. 0,5λ.                               D. 0,25λ.

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

  A. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\text{R+}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}}}\).   

  B. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+Z}_{\text{L}}^{\text{2}}\text{-Z}_{\text{C}}^{\text{2}}}}\).

  C. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\).  

  D. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\).

Câu 22: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

  A. năng lượng liên kết càng lớn.

  B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

  C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

  D. năng lượng liên kết càng nhỏ.

Câu 23: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng màu cam, bức xạ gam ma và bức xạ hồng ngoại thì

  A. ε2> ε3> ε1.                     B. ε3> ε1> ε2.                      C. ε2> ε1> ε3.                      D. ε1> ε2> ε3.

Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

  A. 4,0 cm.                          B. 1,0 cm.                           C. 0,5 cm.                           D. 2,0 cm.

Câu 25: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 5F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 50 mH đang có dao động điện từ tự do. Tần số góc riêng của mạch là

  A. 2.103 rad/s.                  

  B. 3.103 rad/s.                   

  C. 3.102 rad/s.                   

  D. 2.102 rad/s.

Câu 26:  Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa có gia tốc cực đại của vật bằng 40 m/s2. Cơ năng của con lắc là

  A. 200 mJ.                         B. 100 mJ.                          C. 160 mJ.                          D. 80 mJ.

Câu 27:  Trong chân không, hai điện tích điểm có giá trị \({{q}_{1}}=-{{q}_{2}}={{2.10}^{-6}}\,C\) được đặt cách nhau một đoạn r thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 3,6 N. Giá trị của r là

  A. 10 cm.                           B. 20 cm.                            C. 5 cm.                              D. 1 cm.

Câu 28: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

Tia tử ngoại

  A. có tác dụng sinh lý: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.

  B. làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.

  C. tác dụng lên kính ảnh, bị nước, thủy tinh hấp thụ.

  D. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.

Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân: \({}_{13}^{27}Al\,+\,{}_{2}^{4}He\,\to \,{}_{15}^{30}P\,+\,X\). Hạt X là

  A. \({}_{1}^{2}D\).            B. \({}_{1}^{1}p\,\).            C. \({}_{0}^{1}n\,\).            D. \({}_{1}^{3}T\).

Câu 30: Một khung dây dẫn phẳng, quay đều với tốc độ góc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e=E0cosωt. Tại thời điểm t=0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

  A. 450.                               B. 900.                                C. 1800.                              D. 1500.

Câu 31: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A lúc đầu là 60 dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm thêm 40% thì mức cường độ âm tại A bằng

  A. 60,52 dB.                     B. 71,11 dB.                       C. 84,01 dB.                       D. 61,46 dB.

Câu 32: Một đèn Laze có công suất phát sáng P = 1 W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho hằng số Plăng 6,625.10−34 Js và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s. Số phôtôn của đèn phát ra trong 1 giây là

  A. 3,52.1019.                     B. 3,52.1020.                       C. 3,52.1018.                       D. 3,52.1017.

Câu 33: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối đường dây truyền tải người ta dùng máy hạ áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2, cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ. Ban đầu, độ giảm thế trên đường dây truyền tải bằng 10% điện áp hiệu dụng trên tải tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng giữa hai cực ở trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm 144 lần. Biết công suất ở tải tiêu thụ không đổi, coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1.

  A. 8,6 lần.                          B. 10,5 lần.                         C. 9,5 lần.                           D. 11,4 lần.

Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng đang dao động điện từ với tần số góc là 107 rad/s, điện tích cực đại trên tụ điện là 4.10–12 C. Khi điện tích trên tụ là 2.10–12 C thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là

  A. \({{2.10}^{-5\,}}\,A\).   B. \(\sqrt{2}{{.10}^{-5\,}}\,A\).                                      C. \(2\sqrt{3}{{.10}^{-5\,}}\,A)) .                           D. \(2\sqrt{2}{{.10}^{-5\,}}\,A\).

Câu 35: Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R=60 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm R và L hoặc R và C thì đồ thị mô tả cường độ dòng điện chạy qua các đoạn mạch đó theo thời gian như hình vẽ. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là

  A. \(i=4\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\,\,\,(A).\)

  B. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\,\,\,(A).\)

  C. \(i=4\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\,\,\,(A).\)

  D. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\,\,\,(A).\)

Câu 36: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=5\sqrt{3}\cos (\omega t+\pi \text{) (cm)}\) và \({{x}_{2}}=5\cos (\omega t+\frac{\pi }{2}\text{) (cm)}\). Tại thời điểm t = 0, vận tốc của vật là  –100 cm/s. Tốc độ trung bình của vật kể từ lúc t = 0 đến khi vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 191 cm/s.                      B. 166 cm/s.                        C. 109 cm/s.                        D. 115 cm/s.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 600 g và lò xo nhẹ có độ cứng 60 N/m treo thẳng đứng. Ban đầu vật tựa vào giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ đi thẳng đứng xuống dưới không vận tốc ban đầu với gia tốc a = 4 m/s2. Sau khi vật rời khỏi giá đỡ, nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua mọi ma sát. Gọi F là độ lớn của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật; Fmax và Fmin lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của F. Tỉ số \(\frac{{{F}_{\max }}}{{{F}_{\min }}}\) là

  A. \(\frac{7}{3}\).              B. 9.                                    C. 3.                                    D. 4.

Câu 38: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 có bước sóng lần lượt là 0,38 μm và 0,58 μm. Trên màn quan sát, hai vân tối trùng nhau gọi là một vạch tối. Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân sáng của λ1 và N2 vân sáng của λ2 (không tính vân sáng trung tâm). Tỉ số $\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}$ bằng

  A. \(\frac{10}{15}.\)       

  B. \(\frac{14}{9}.\)             

  C. \(\frac{9}{14}.\)           

  D. \(\frac{15}{10}.\)

Câu 39: Trên bề mặt một chất lỏng, tại hai điểm A, B cách nhau 14 cm có hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng bằng 3 cm. C là một điểm trên mặt chất lỏng sao cho tam giác ABC vuông cân tại C. Trên đoạn AC, hai điểm liên tiếp có phần tử sóng dao động với biên độ cực đại cách nhau một đoạn ngắn nhất xấp xỉ bằng

  A. 1,85 cm.                        B. 2,22 cm.                         C. 1,99 cm.                         D. 2,35 cm.

Câu 40: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}cos\omega t\) (với U và \(\omega \) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L­0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng. Khi L = L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là U1 và sớm pha α1 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi L = L2 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là U2 và sớm pha α2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết U2 = U1 =U + 25 (V). \({{\alpha }_{2}}={{\alpha }_{1}}+\frac{\pi }{3}\). Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. U=44 V.                       B. U=133 V.                       C. U=89 V.                         D. U=111 V.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

B

21

D

31

D

2

C

12

B

22

A

32

C

3

B

13

B

23

C

33

D

4

D

14

A

24

D

34

C

5

C

15

C

25

A

35

A

6

A

16

D

26

D

36

C

7

A

17

B

27

A

37

B

8

B

18

B

28

D

38

B

9

C

19

A

29

C

39

A

10

C

20

C

30

B

40

D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM- ĐỀ 02

Câu 1: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng O thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 4r0.                                B. 16r0.                               C. 9r0.                                 D. 25r0.

Câu 2: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

  A. độ đàn hồi của nguồn âm.                                      

  B. biên độ dao động của âm.

  C. tần số của âm.                                                        

  D. đồ thị dao động của âm.

Câu 3: Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào

  A. hình dạng của đường đi.

  B. vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

  C. cường độ của điện trường.

  D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 4: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là $$

  A. \(\sqrt{2}U\omega C\).

  B. \(\frac{U\sqrt{2}}{\omega C}\).                             

  C. \(\frac{U}{\omega C}\).

  D. \(U\omega C\).

Câu 5: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân là năng lượng liên kết

  A. của một cặp prôtôn - prôtôn.                                

  B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

  C. của một cặp prôtôn - nơtron.                                

  D. tính cho một nuclôn.

Câu 6: Dao động của con lắc đồng hồ là

  A. dao động cưỡng bức.                                            

  B. dao động điện từ.

  C. dao động tắt dần.                                                  

  D. dao động duy trì.

Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

  A. với cùng tần số.                                                       

  B. với cùng biên độ.

  C. luôn cùng pha nhau.                                               

  D. luôn ngược pha nhau.

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực đang hoạt động ổn định. Gọi n (vòng/s) là tốc độ quay của rôto. Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát ra là

  A. \(f=\frac{n}{p}\).        

  B. \(f=\frac{60n}{p}\).     

  C. f=np.                            

  D. f=60np.

Câu 9: Một sợi dây đàn hồi dài l, một đầu cố định và một đầu tự do. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây là

  A. l =\((2k+1)\frac{\lambda }{4}\).                           

  B. l = (2k + 1).               

  C. l = k\(\frac{\lambda }{2}\).                     

  D. l = \((k+\frac{1}{2})\lambda \).

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Biểu thức tính độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch là

  A. \(\text{tan }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}\,{{\text{Z}}_{\text{C}}}}{\text{R}}\).                                                                    

  B. \(\text{tan }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}\,{{\text{Z}}_{\text{C}}}}\)       

  C. \(\text{tan }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}\,{{\text{Z}}_{\text{C}}}}\).     

  D. \(\text{tan }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}\,{{\text{Z}}_{\text{C}}}}{\text{R}}\).       

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

11

D

21

A

31

D

2

C

12

C

22

B

32

D

3

A

13

D

23

C

33

B

4

D

14

B

24

C

34

B

5

D

15

A

25

C

35

C

6

D

16

B

26

B

36

A

7

A

17

C

27

C

37

C

8

C

18

B

28

B

38

A

9

A

19

B

29

A

39

B

10

A

20

A

30

D

40

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM- ĐỀ 03

Câu 1: Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia

  A. song song, mỗi chùm một màu.                             

  B. hội tụ, có nhiều màu.

  C. song song màu trắng.                                             

  D. phân kì, có nhiều màu.

Câu 2: Cường độ dòng điện i = 2cos2ft (A) có tần số là

  A. f.                                   B. 2f.                                  C. 2f.                               D. 2ft.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

  A. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}\).  

  B. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}\).

  C. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}-{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}\).  

  D. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}-{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}\).

Câu 4: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng P thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 25r0.                              B. 16r0.                               C. 36r0.                               D. 4r0.

Câu 5: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

  A. êlectron và lỗ trống.                                               

  B. ion âm và êlectron.

  C. ion dương và ion âm.                                             

  D. ion dương và lỗ trống.

Câu 6: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

  A. Tốc độ truyền sóng.                                               

  B. Biên độ sóng.

  C. Tần số của sóng.                                                    

  D. Bước sóng.

Câu 7: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật

  A. bảo toàn số nuclôn và bảo toàn điện tích.

  B. bảo toàn năng lượng toàn phần và bảo toàn khối lượng.

  C. bảo toàn động năng và bảo toàn số prôtôn.

  D. bảo toàn điện tích và bảo toàn số nơtron.

Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài $\ell $ dao động điều hòa với chu kì là

  A. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).            

  B. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).       

  C. \(T=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).                                  

  D. \(T=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 9: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Trên dây, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là

  A. 0,25λ.                           B. 0,5λ.                               C. 2λ.                                  D. λ.

Câu 10: Sóng siêu âm

  A. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.  

  B. truyền được trong chân không.

  C. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.                

  D. không truyền được trong chân không.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

B

21

D

31

B

2

A

12

C

22

B

32

A

3

B

13

C

23

B

33

B

4

C

14

C

24

D

34

A

5

A

15

C

25

D

35

A

6

C

16

D

26

D

36

D

7

A

17

D

27

A

37

C

8

D

18

B

28

A

38

D

9

A

19

C

29

B

39

B

10

D

20

C

30

A

40

C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM- ĐỀ 04

Câu 1: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

  A. Tia γ không mang điện.

  B. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

  C. Tia γ không phải là sóng điện từ.

  D. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

  A. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).                    

  B. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).           

  C. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).                                

  D. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\).

Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với tần số góc là

  A. \(\omega =\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).                        

  B. \(\omega =\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).        

  C. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).                       

  D. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).

Câu 4: Điện áp xoay chiều u=100cos(100t+) (V) có pha dao động là

  A. pi.                                 B. 100.                             C. 100t.                            D. 100pit.

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

  A. quang – phát quang.                                               

  B. quang điện ngoài.

  C. tán sắc ánh sáng.                                                    

  D. quang điện trong.

Câu 6: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

  A. \(E={{9.10}^{9}}\frac{\left| Q \right|}{r}\).         

  B. \(E={{9.10}^{9}}\frac{\left| Q \right|}{{{r}^{2}}}\). 

  C. \(E={{9.10}^{9}}\frac{{{Q}^{2}}}{{{r}^{2}}}\).  

  D. \(E={{9.10}^{9}}\frac{{{Q}^{2}}}{r}\).

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

  A. \(\text{Z=}\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+Z}_{\text{L}}^{\text{2}}\text{-Z}_{\text{C}}^{\text{2}}}\).                                        

  B. \(\text{Z=R+}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}}\).

  C. \(\text{Z=}\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}\).  

  D. \(\text{Z=}\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}\).

Câu 8: Hạt tải điện trong kim loại là

  A. ion âm.                                                                   

  B.  êlectron và ion.

  C. êlectron tự do.                                                        

  D. ion dương.

Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là e1=E0cosωt, \({{e}_{2}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t-\frac{2\pi }{3} \right)\) và e3=E0cos(ωt+φ). Giá trị của φ là

  A. \(\frac{\pi }{3}\).         

  B. \(\frac{\pi }{6}\).          

  C. \(\frac{2\pi }{3}\).        

  D. π.

Câu 10: Đặt điện áp u=U0cos(2πft) vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là

  A. 4f.                                 B. 0,5f.                               C. 2f.                                  D. f.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

D

21

B

31

A

2

B

12

C

22

A

32

D

3

A

13

C

23

A

33

A

4

D

14

D

24

B

34

B

5

D

15

C

25

D

35

C

6

B

16

B

26

A

36

B

7

C

17

D

27

A

37

D

8

C

18

A

28

A

38

B

9

C

19

A

29

B

39

D

10

D

20

B

30

C

40

C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM- ĐỀ 05

Câu 1: Trong dao động tắt dần, các đại lượng nào giảm dần theo thời gian?

  A. Gia tốc và cơ năng.                                                

  B. Biên độ và cơ năng.

  C. Vận tốc và gia tốc.      

  D. Biên độ và vận tốc.

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

  A. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\). 

  B. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\).

  C. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\text{R+}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}}}\).   

  D. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+Z}_{\text{L}}^{\text{2}}\text{-Z}_{\text{C}}^{\text{2}}}}\).

Câu 3: Khi xem ti vi, đọc sách trong một khoảng thời gian dài, bác sĩ khuyên chúng ta nên nhìn xa để mắt nghỉ ngơi đó là để

  A. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái điều tiết tối đa.

  B. giác mạc chuyển từ trạng thái phồng lên tối đa về trạng thái bình thường.

  C. giác mạc chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái phồng lên tối đa.

  D. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái điều tiết tối đa về trạng thái bình thường.

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của tia X? Tia X

  A. bị lệch hướng trong điện trường.

  B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

  C. có tác dụng làm phát quang một số chất.

  D. có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.

Câu 5: Trong cùng một điều kiện truyền sóng, tốc độ truyền sóng âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần là

  A. lỏng, khí, rắn.             

  B. rắn, khí, lỏng.                

  C. khí, lỏng, rắn.              

  D. rắn, lỏng, khí.

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với tần số là

  A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).            

  B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\). 

  C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).     

  D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 7: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

  A. Mạch khuếch đại.       

  B. Mạch tách sóng.           

  C. Mạch biến điệu.          

  D. Mạch chọn sóng.

Câu 8: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Trên dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

  A. 0,5λ.                             B. 0,25λ.                             C. 2λ.                                  D. λ.

Câu 9: Khi một dòng điện có cường độ I chạy qua một vật dẫn có điện trở R trong khoảng thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn là

  A. Q = RIt.                        B. Q = R2It.                        C. Q = RIt2.                        D. Q = RI2t.

Câu 10: Pin quang điện là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành

  A. điện năng.                     B. cơ năng.                         C. hóa năng.                       D. nhiệt năng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

B

21

D

31

D

2

B

12

A

22

D

32

B

3

D

13

B

23

C

33

B

4

A

14

B

24

A

34

A

5

C

15

B

25

C

35

C

6

A

16

C

26

D

36

D

7

C

17

A

27

A

37

B

8

A

18

D

28

D

38

C

9

D

19

B

29

B

39

C

10

A

20

A

30

C

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF