Tham khảo Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lao Bảo để các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi cùng HOC247 để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi THPT QG sắp diễn ra nhé!
|
TRƯỜNG THPT LAO BẢO |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch này sau khoảng thời gian t là
A. \(Q=U{{I}^{2}}t\).
B. \(Q=UIt\)
C. \(Q={{U}^{2}}It\)
D. \(Q={{U}^{2}}{{I}^{2}}t\).
Câu 2: Một mạch kín phẳng, hình vuông cạnh a đặt trong từ trường đều. Biết vecto pháp tuyến \(\overrightarrow{{{n}_{{}}}}\) của mặt phẳng chứa mạch hợp với vecto cảm ứng từ \(\overrightarrow{{{B}_{{}}}}\) một góc \(\alpha \). Từ thông qua diện tích S là
A. \(\Phi =B{{a}^{2}}\cos \alpha \)
B. \(\Phi =Ba\sin \alpha \)
C. \(\Phi =a\cos \alpha \)
D. \(\Phi =B{{a}^{2}}\sin \alpha \)
Câu 3: Mối liên hệ giữa tần số góc \(\omega \) và chu kì T của một dao động điều hòa là
A. \(\omega =\frac{T}{2\pi }\).
B. \(\omega =\pi T\).
C. \(\omega =2\pi T\).
D. \(\omega =\frac{2\pi }{T}\)
Câu 4: Chọn phát biểu sai. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là
A. tổng động năng và thế năng của nó.
B. động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng.
C. tích của động năng và thế năng của nó.
D. thế năng của nó khi đi qua vị trí biên.
Câu 5: Một vật dao động tắt dần thì các đại lượng giảm dần theo thời gian sẽ là
A. li độ và vận tốc.
B. vận tốc và gia tốc.
C. động năng và thế năng.
D. biên độ và cơ năng.
Câu 6: Công thức liên hệ giữa bước sóng \(\lambda \), tốc độ truyền sóng v và tần số góc \(\omega \) của một sóng cơ hình sin là
A. \(\lambda =\frac{v}{\omega }\)
B. \(\lambda =v\omega \)
C. \(\lambda =\frac{2\pi v}{\omega }\).
D. \(\lambda =\frac{v}{{{\omega }^{2}}}\).
Câu 7: Trong giao thoa sóng cơ, để hai sóng có thể giao thoa được với nhau thì chúng xuất phát từ hai nguồn có
A. cùng biên độ nhưng khác tần số dao động.
B. cùng tần số nhưng khác phương dao động.
C. cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
D. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 8: Tốc độ truyền âm có giá nhỏ lớn nhất trong môi trường nào sau đây
A. Nhôm. B. Khí oxi. C. nước biển. D. Sắt.
Câu 9: Cường độ dòng điện \(i=4\cos \left( 120\pi t \right)\) A, t được tính bằng giây, có tần số bằng
A. 120 Hz. B. 60 Hz. C. 4 Hz. D. 30 Hz.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở trong r. Tổng trở của cuộn dây là
A. \(Z=\omega L\).
B. \(Z=2\omega L+r\).
C. \(Z=\sqrt{{{\left( \frac{L}{\omega } \right)}^{2}}+{{r}^{2}}}\).
D. \(Z=\sqrt{{{\left( L\omega \right)}^{2}}+{{r}^{2}}}\)
Câu 11: Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số lần lượt là \({{e}_{1}}\), \({{e}_{2}}\) và \({{e}_{3}}\). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. \({{e}_{1}}+{{e}_{2}}+2{{e}_{3}}=0\).
B. \({{e}_{1}}+{{e}_{2}}={{e}_{3}}\).
C. \({{e}_{1}}+{{e}_{2}}+{{e}_{3}}=0\).
D. \(2{{e}_{1}}+2{{e}_{2}}={{e}_{3}}\).
Câu 12: Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là \({{N}_{1}}\) và \({{N}_{2}}\). Kết luận nào sau đây đúng?
A. \({{N}_{2}}<{{N}_{1}}\)
B. \({{N}_{2}}>{{N}_{1}}\)
C. \({{N}_{2}}={{N}_{1}}\)
D. \({{N}_{2}}{{N}_{1}}=1\)
Câu 13: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Nếu điện tích cực đại mà tụ tích được là \({{Q}_{0}}\) thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. \({{Q}_{0}}2\pi \sqrt{LC}\)
B. \(\frac{{{Q}_{0}}}{\sqrt{LC}}\)
C. \(2\pi LC{{Q}_{0}}\)
D. \(\frac{{{Q}_{0}}}{2\pi LC}\).
Câu 14: Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng dài vô tuyến?
A. 2000 m. B. 200 m. C. 50 m. D. 60 m.
Câu 15: Màu sắc sặc sỡ trên các bong bóng xà phòng được giải thích bởi hiện tượng
A. phóng xạ.
B. giao thoa ánh sáng.
C. quang điện ngoài
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 16: Tia X với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ?
A. Tia tử ngoại.
B. Tia \({{\beta }^{+}}.\)
C. Tia \({{\beta }^{-}}.\)
D. Tia anpha.
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt nào sau đây?
A. Proton.
B. Notron.
C. Photon.
D. Electron.
Câu 18: Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Biết \({{r}_{0}}\) là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng N có giá trị là
A. \(4{{r}_{0}}\).
B. \({{r}_{0}}\).
C. \(9{{r}_{0}}\).
D. \(16{{r}_{0}}\).
Câu 19: Số proton có trong hạt nhân \({}_{19}^{40}K\) là
A. 40. B. 19. C. 59. D. 21.
Câu 20: Tia \({{\beta }^{+}}\) là dòng các
A. electron. B. proton. C. Photon. D. pozitron.
Câu 21: Một điện tích điểm \(q=-{{5.10}^{-6}}\)C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn \(F={{4.10}^{-3}}\)N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 9000 V/m. B. 20000 V/m. C. 800 V/m. D. 1250 V/m.
Câu 22: Một con lắc đơn có chiều dài 0,5 m dao động điều hòa tại nơi có \(g=9,8\) m/s2. Con lắc đơn dao động với chu kì là
A. 1,4 s. B. 2,8 s. C. 0,7 s. D. 0,5 s.
Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là
A. 20 cm. B. 90 cm. C. 105 cm. D. 120 cm.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu cuộn cảm thuần thì dòng điện chạy trong cuộn cảm có cường độ hiệu dụng là 3 A. Biết cảm kháng của cuộn cảm là 50 Ω. Giá trị của U bằng
A. 90 V. B. 120 V. C. 60 V. D. 150 V.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ hiệu dụng là 1 A. Biết công suất tỏa nhiệt trên R là 40 W. Giá trị của R là
A. 20 Ω. B. 10 Ω. C. 80 Ω. D. 40 Ω.
Câu 26: Một sóng điện từ có tần số \({{15.10}^{6}}\)Hz truyền trong một môi trường với tốc độ \({{3.10}^{8}}\)m/s. Trong môi trường đó, sóng điện từ này có bước sóng là
A. 20 m. B. 6,7 m. C. 7,5 m. D. 15 m.
Câu 27: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên màn khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân trung tâm có giá trị là
A. 2 mm. B. 1 mm. C. 1,5 mm. D. 2,5 mm.
Câu 28: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau dây là bức xạ thuộc miền tử ngoại.
A. 290 nm. B. 600 nm. C. 950 nm. D. 550 nm.
Câu 29: Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng \(\varepsilon \) vào Si thì gây ra hiện tượng quang điện trong. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của Si là 1,12 eV. Năng lượng \(\varepsilon \) không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 1,23 eV. B. 0,70 eV. C. 2,23 eV. D. 2,34 eV.
Câu 30: Hạt nhân \({}_{2}^{4}He\) có độ hút khối \(\Delta m=0,03038\,u.\) lấy \(1u=931,5\)MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của \({}_{2}^{4}He\) là
A. 6,6 MeV. B. 2,3 MeV. C. 2,8 MeV. D. 7,1 MeV.
Câu 31: Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cướng bức tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của f thì hệ dao động cưỡng bức với biên độ A. hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A và f. Tần dao động riêng của hệ gần nhất với giá trị nào sau đây?
.jpg?enablejsapi=1)
A. 4 Hz.
B. 5 Hz.
C. 6 Hz.
D. 7 Hz.
Câu 32: Một người có mặt không bị tật và có khoảng cực cận là 25 cm. Để quan sát vật nhỏ người này sử dụng một kính lúp có độ tụ 10 dp. Số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực là
A. 3. B. 2. C. 2,5. D. 6.
Câu 33: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phươngm cùng chu kì 0,2 s với các biên độ là 3 cm và 4 cm. Biết hai dao động thành phần vuông pha nhau. Lấy \({{\pi }^{2}}=10.\) Gia tốc cực tiểu của vật là
A. 70 m/s2. B. –50 m/s2. C. 10 m/s2. D. 0 m/s2.
Câu 34: Chất điểm A chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R. Gọi A' là hình chiếu của A trên một đường kính của đường tròn này. Tại thời điểm t=0 ta thấy hai điểm này gặp nhau, đến thời điểm \({t}'=1\)s ngay sau đó khoảng cách giữa chúng bằng một nửa bán kính. Chu kì dao động điều hòa của \({A}'\) là
A. 3 s. B. 6 s. C. 4 s. D. 12 s.
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Khi f nhận giá trị 1760 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Giá của f để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là
A. 1320 Hz. B. 400 Hz. C. 440 Hz. D. 800 Hz.
Câu 36: Trong giờ thực hành đo độ tự cảm của một cuộn dây, học sinh mắc nối tiếp cuộn dây đó với một điện trở thành một đoạn mạch. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch rồi đo tổng trở Z của đoạn mạch. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của \({{Z}^{2}}\) theo \({{\omega }^{2}}.\) Tổng trở của cuộn dây khi tần số góc của điện áp là \(\omega =100\pi \) rad/s là

A. 63 Ω.
B. 64 Ω.
C. 50 Ω.
D. 40 Ω.
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, được treo vào một điểm cố định. Giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 70 cm/s. Lấy g=9,8 m/s2. Gia tốc cực đại của dao động là
A. 0,2 m/s2. B. 0,6 m/s2. C. 0,5 m/s2. D. 0,7 m/s2.
Câu 38: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) cách nhau 28 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) là hai đương thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) tương ứng là 7 và 3. Số điểm trên đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) dao động với biên độ cực đại và cùng pha với trung điểm I của \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) là
A. 8. B. 7. C. 9. D. 6.
Câu 39: Đặt điện áp \(u=50\cos \left( \omega t+\varphi \right)\) (\(\omega \) không đổi và \(\frac{\pi }{4}<\varphi <\frac{\pi }{2}\)) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, cuộn cảm thuần L với \({{Z}_{L}}=\sqrt{3}R\) và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi \(C={{C}_{1}}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là cực đại và \({{u}_{C1}}=100\cos \left( \omega t \right)\)V. Khi \(C={{C}_{2}}\) thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chữa R và L là \({{u}_{2}}={{U}_{0}}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\)V. Giá trị của \({{U}_{0}}\) gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 87 V. B. 60 V. C. 77 V. D. 26 V.
Câu 40: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát ra của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi hoạt động với cả 8 tổ máy thì hiệu suất truyền tải là 89%. Khi hoạt động với 5 tổ máy thì hiệu suất truyền tải là
A. 93,1%. B. 77,9%. C. 88,7%. D. 88,9%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-A |
3-D |
4-C |
5-D |
6-C |
7-D |
8-B |
9-B |
10-D |
|
11-C |
12-A |
13-A |
14-A |
15-B |
16-A |
17-C |
18-D |
19-B |
20-D |
|
21-C |
22-A |
23-C |
24-D |
25-D |
26-A |
27-D |
28-A |
29-B |
30-D |
|
31-C |
32-C |
33-B |
34-D |
35-A |
36-A |
37-D |
38-A |
39-A |
40-A |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 02
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
A. ωt + φ. B. ωt. C. ω. D. φ
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
A. \(2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}.\)
B. \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}.\)
C. \(\sqrt{\frac{m}{k}}.\)
D. \(\sqrt{\frac{k}{m}}.\)
Câu 3: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?
A. Mang theo năng lượng.
B. Lan truyền được trong chân không.
C. Điện trường và từ trường biến thiên lệch pha 900.
D. Là sóng ngang.
Câu 4: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Cùng tần số.
B. Cùng mức cường độ âm.
C. Cùng biên độ.
D. Cùng đồ thị dao động âm.
Câu 5: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0coswt(V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. 2U0.
B. U0\(\sqrt{2}\).
C. \(\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\sqrt{\text{2}}}\)
D. \(\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\text{2}}\).
Câu 6: Trong một máy biến áp lí tưởng, nếu số vòng dây,điện áp và cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp là N1, U1, I1 ; số vòng dây, điện áp và cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là N2, U2, I2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)
B. \(\frac{{{I}_{1}}}{{{I}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)
C. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{I}_{1}}}{{{I}_{2}}}\)
D. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)
Câu 7: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.
C. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
D. tỉ lệ với thời gian truyền điện.
Câu 8: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{L}{C}}\)
B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{C}{L}}\)
C. \(T=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)
D. \(T=2\pi \sqrt{LC}\)
Câu 9: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A. tần số thay đổi và vận tốc không đổi.
B. tần số không đổi và vận tốc không đổi.
C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi.
D. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.
Câu 10: Tán sắc ánh sáng là
A. sự phân tách ánh sáng đơn sắc thành các ánh sáng màu.
B. sự phân tách một chùm ánh sáng đỏ thành các chùm sáng đơn sắc.
C. sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.
D. sự phân tách một chùm ánh sáng tím thành các chùm sáng đơn sắc.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 03
Câu 1. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt cm. Dao động của chất điểm có biên độ là:
A. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 12 cm.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 3. Chọn câu sai:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Câu 4. Một con lắc đơn chiều dài dây treo l, vật nặng có khối lượng m. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
A. T = mg(3cos a - 2cos ao ).
C. T = mg(2cos a - 3g cos ao ).
B. T = 3mg cos ao - 2mg cos a.
D. T = mg(3cos ao - 2cos a).
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với tần số 50 Hz, biên độ dao động 4 cm, vận tốc cực đại của vật đạt được là:
A. 40 cm/s.
B. 4π cm/s.
C. 50π cm/s.
D. 4π m/s.
Câu 6. Một lò xo có độ cứng 96 N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 10 dao động, m2 thực hiện được 5 dao động. Nếu heo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là π/2 (s). Giá trị của m1 là:
A. 1 kg.
B. 4,8 kg.
C. 1,2 kg.
D. 3 kg.
Câu 7. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O, có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình bên. Biết t2 – t1 = 4,5 s. Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm cách nhau 10 cm lần thứ 2017 là
.jpg)
A. 3024,00 s.
B. 3024,75 s.
C. 3024,50 s.
D. 3024,25 s.
Câu 8. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên lần bước sóng
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng
D. một phần tư bước sóng.
Câu 9. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. năng lượng âm.
C. tần số âm.
D. biên độ.
Câu 10. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động và phương truyền sóng.
B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng
C. phương truyền sóng và tần số sóng.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 04
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cosin. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là
A. \(-\frac{\pi }{2}\)
B. \(-\frac{\pi }{3}\)
C. \(\pi\)
D. \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng = 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là
A. 40 cm/s.
B. 60 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 30 cm/s.
Câu 3: Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng
A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
B. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\)
C. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A\)
D. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
Câu 4: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A . Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điếm t là
A. \({{A}^{2}}-{{x}^{2}}=\frac{m}{k}{{v}^{2}}\)
B. \({{x}^{2}}-{{A}^{2}}=\frac{k}{m}{{v}^{2}}\)
C. \({{A}^{2}}-{{x}^{2}}=\frac{k}{m}{{v}^{2}}\)
D. \({{x}^{2}}-{{A}^{2}}=\frac{m}{k}{{v}^{2}}\)
Câu 5: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.
B. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.
C. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại
Câu 6: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là
A. thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm.
B. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.
D. thấu kính phân kì tiêu cự 30 cm.
Câu 7: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc truyền sóng là
A. 3m/s .
B. 2m/s.
C. 2,4m/s.
D. 1,6m/s.
Câu 8: Một dây thép dài AB = 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 15 m/s. B. 30 m/s. C. 24 m/s. D. 12 m/s.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm; A2=15cm và lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A. 23cm. B. 11cm. C. 17 cm. D. 7cm .
Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động theo phương vuông góc mặt nước tại hai điểm S1 và S2 với các phương trình lần lượt là: u1 = acos(10πt) cm và u2 = acos(10πt + π/2) cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. Hai điểm M và N thuộc vùng hai sóng giao thoa, biết MS1 – MS2 = 5 cm và NS1 – NS2 = 35 cm. Chọn phát biểu đúng?
A. M và N đều thuộc cực đại giao thoa.
B. N thuộc cực đại giao thoa, M thuộc cực tiểu giao thoa.
C. M và N không thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao thoa.
D. M thuộc cực đại giao thoa, N thuộc cực tiểu giao thoa.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 05
Câu 1: Các vật nào dưới đây là nguồn phát tử ngoại
A. Các vật có nhiệt độ trên 5000C
B. Các vật có nhiệt độ rất thấp
C. Các vật có nhiệt độ thấp
D. Các vật có nhiệt độ cao trên 20000C
Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình
\({{x}_{1}}=3\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{6} \right)cm và \,{{x}_{2}}=4\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{3} \right)cm\).
Dao động tổng hợp có biên độ là
A. A=1cm.
B. A=7cm.
C. A=5cm.
D. A=3,5cm.
Câu 3: Đơn vị đo mức cường độ âm là
A. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
B. Ben (B).
C. Oát trên mét vuông (W/m2 ).
D. Jun trên giây (J/s).
Câu 4: Trong dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức
A. lớn tần số riêng của hệ.
B. nhỏ tần số riêng của hệ.
C. bằng tần số riêng của hệ.
D. lớn hơn hoặc bằng tần số riêng của hệ
Câu 5: Cho biết hạt nhân \({}_{13}^{27}Al\) (Nhôm) và các nuclôn có khối lượng là mAl = 26,9972u, mP = 1,0073u, mn = 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2, thì năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_{13}^{27}Al\) xấp xỉ là
A. ΔE = 217,5 MeV.
B. ΔE = 204,5 MeV.
C. ΔE = 10 MeV.
D. ΔE = 71,6 MeV.
Câu 6: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m2.
B. V.m.
C. V/m.
D. V.m2.
Câu 7: Chương trình “ Bạn hãy nói với chúng tôi” phát trên sóng VOV2 tần số FM 96.5 MHz. Sóng này có bước sóng xấp xỉ là
A. 3,1m.
B. 3100m.
C. 32,1m.
D. 3,21m
Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng:
A. Cảm ứng điện từ
B. Hiện tượng tự cảm
C. Quang điện
D. Cộng hưởng điện từ
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 10: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 4(μs). Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được
B. tạp âm
C. siêu âm
D. hạ âm
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lao Bảo. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


