OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đông Du

14/02/2022 1.46 MB 267 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220214/44386544463_20220214_163317.pdf?r=3444
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đông Du phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn Vật Lý trung học phổ thông, luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông và giúp các thầy cô giáo trau dồi kinh nghiệm ôn tập cho kỳ thi này. Hy vọng đề thi phục vụ hữu ích cho các bạn. 

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐÔNG DU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một nửa chu kỳ là

A. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)                           

B. \(\frac{\text{A}}{\text{2}}.\)     

C. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)                              

D. 2A.

Câu 2: Đặt điện áp u = U\)\sqrt{2}\)cos(wt + ju) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần  và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt là UR, UL, UC. Hệ thức liên hệ đúng là

A. \(\text{U = }\sqrt{\text{U}_{\text{R}}^{\text{2}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{+ }{{\text{U}}_{\text{C}}}{{\text{)}}^{2}}}\text{.}\)      

B. \(\text{U = U}_{\text{R}}^{{}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{- }{{\text{U}}_{\text{C}}}\text{)}\text{.}\)

C. \(\text{U = U}_{\text{R}}^{{}}\text{ + }{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{+ }{{\text{U}}_{\text{C}}}\text{.}\)                                                                                       

D. \({{\text{U}}^{\text{2}}}\text{ = U}_{\text{R}}^{\text{2}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{- }{{\text{U}}_{\text{C}}}{{\text{)}}^{2}}\text{.}\)

Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Ngoại lực tác dụng vào vật dao động luôn sinh công dương.

B. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực.

C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tác dụng vào vật.

D. Chu kỳ dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật.

Câu 4: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là

A. \(\frac{\lambda }{v}.\)    

B. \(\frac{c}{\lambda }.\)                                         

C. \(\frac{c}{\lambda }.\)                                             

D. \(\frac{v}{\lambda }.\)

Câu 5: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

A. Có giá trị không đổi.                                                 

B. Có giá trị rất lớn.

C. Có giá trị rất nhỏ.                                                      

D. Có giá trị thay đổi được.

Câu 6: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) ≤ ju – ji ≤ 0 thì đoạn mạch đã cho không thể gồm

A. cuộn cảm và điện trở.                                               

B. cuộn cảm và tụ điện.

C. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.                                   

D. tụ điện và điện trở.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp  F1, F2 đến vân tối thứ 3 là

A. \(\frac{\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\) 

B. \(\frac{\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)                                             

C. \(\text{3 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)             

D. \(\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)

Câu 8: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 445 nm có màu

A. chàm.                                B. lục.                               C. lam.                              D. vàng.

Câu 9: Đặt điện áp u = Uocos(wt + \(\frac{\pi }{2}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{3}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = 3R.                                       

B. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\). 

C. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.                                          

D. 3(ZL – ZC) = R\)\sqrt{3}\).

Câu 10: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 1200.                                 B. 1600.                            C. 1500.                            D. 1250.

Câu 11: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó.

B. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.

C. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

D. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ.

Câu 12: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là

A. \(\text{I = }\frac{\text{UC}\omega }{\sqrt{2}}.\)   

B. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{C}\omega }.\)              

C. \(\text{I = UC}\omega .\)         

D. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{C}\omega }.\)

Câu 13: Đối với mỗi môi trường đàn hồi, tốc độ truyền sóng cơ có giá trị

A. không đổi theo thời gian.                                          

B. cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng.

C. cực đại khi phần tử qua vị trí biên.                           

D. bằng không khi phần tử qua vị trí cân bằng.

Câu 14: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng dao động của vật là

A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)        

B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).                                               

D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \) có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)  

B. \(\frac{\ell }{2}.\)        

C. \(\text{4}\ell .\)           

D. \(\text{2}\ell .\)

Câu 16: Gọi εℓ, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc lam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng

A. εt > εℓ > εv.                        B. εv > εt > εℓ.                   C. εv > εℓ > εt.                   D. εt > εv > εℓ.

Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với tần số lệch nhau \(\frac{\pi }{2}\).                     

B. luôn ngược pha nhau.

C. với cùng biên độ.                                                      

D. luôn vuông pha.

Câu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau  π rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)   

B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)          

C. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)                                   

D. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)

Câu 19: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Tần số của dòng điện là

A. \(\text{f = }\frac{\omega }{2\pi }.\)                         

B. \(\text{f = }\frac{2\pi }{\omega }.\)     

C. \(\text{f = }\frac{\omega }{\pi }.\)    

D. \(\text{f = }\frac{2\omega }{\pi }.\)

Câu 20: Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp, người ta sử dụng tia nào dưới đây ?

A. Tia hồng ngoại.               

B. Tia α.                           

C. Tia tử ngoại.                

D. Tia β.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

C

11

B

21

C

31

B

2

D

12

C

22

C

32

B

3

C

13

A

23

B

33

B

4

A

14

B

24

D

34

D

5

D

15

C

25

B

35

C

6

A

16

A

26

C

36

D

7

B

17

D

27

D

37

A

8

A

18

D

28

A

38

B

9

D

19

A

29

A

39

C

10

D

20

C

30

A

40

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT ĐÔNG DU ĐỀ 02

Câu 1: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \) có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A. \(\frac{\ell }{2}.\)             

B. \(\text{4}\ell .\)            

C. \(\text{2}\ell .\)           

D. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)

Câu 2: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là

A. \(\frac{c}{\lambda }.\)    

B. \(\frac{v}{\lambda }.\)                                         

C. \(\frac{\lambda }{v}.\)                                             

D. \(\frac{c}{\lambda }.\)

Câu 3: Bước sóng giới hạn của Ge là 1,88 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Ge là

A. 0,72 eV.                            B. 1,51 eV.                       C. 0,66 eV.                       D. 5,97 eV.

Câu 4: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

A. Có giá trị không đổi.                                                 

B. Có giá trị rất lớn.

C. Có giá trị rất nhỏ.                                                      

D. Có giá trị thay đổi được.

Câu 5: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 1200.                                 B. 1600.                            C. 1500.                            D. 1250.

Câu 6: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.

B. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó.

C. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ.

D. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

Câu 7: Đặt điện áp u = Uocos(wt + \(\frac{\pi }{2}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{3}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = 3R.                                       

B. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).        

C. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.                                

D. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).

Câu 8: Độ cao của âm gắn liền với đặc trưng vật lý là

A. cường độ âm.                    B. tần số.                           C. âm sắc.                         D. mức cường độ âm.

Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.                                                

B. luôn vuông pha.

C. với cùng biên độ.                                                      

D. với tần số lệch nhau \(\frac{\pi }{2}\).

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau  π rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)   

B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)          

C. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)                                   

D. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

B

11

D

21

C

31

B

2

C

12

A

22

D

32

A

3

C

13

B

23

D

33

C

4

D

14

A

24

A

34

A

5

D

15

C

25

C

35

C

6

A

16

A

26

D

36

D

7

B

17

B

27

B

37

C

8

B

18

A

28

B

38

A

9

B

19

C

29

D

39

D

10

D

20

C

30

A

40

B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT ĐÔNG DU ĐỀ 03

Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

B. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 2: Đặt điện áp u = Uocos(wt + \(\frac{\pi }{2}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{3}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).  

B. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).                                   

C. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.                                             

D. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = 3R.

Câu 3: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) ≤ ju – ji ≤ 0 thì đoạn mạch đã cho không thể gồm

A. cuộn cảm và điện trở.                                               

B. tụ điện và điện trở.

C. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.                                   

D. cuộn cảm và tụ điện.

Câu 4: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 1600.                                 B. 1250.                            C. 1500.                            D. 1200.

Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng biên độ.                                                      

B. luôn ngược pha nhau.

C. luôn vuông pha.                                                        

D. với tần số lệch nhau \(\frac{\pi }{2}\).

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau  π rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)            

B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)            

C. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)                          

D. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)

Câu 7: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.

C. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ.

D. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó.

Câu 8: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng dao động của vật là

A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).                                               

B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).         

D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)

Câu 9: Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp, người ta sử dụng tia nào dưới đây ?

A. Tia hồng ngoại.                B. Tia α.                            C. Tia tử ngoại.                 D. Tia β.

Câu 10: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Tần số của dòng điện là

A. \(\text{f = }\frac{2\omega }{\pi }.\)                         

B. \(\text{f = }\frac{2\pi }{\omega }.\)     

C. \(\text{f = }\frac{\omega }{\pi }.\)    

D. \(\text{f = }\frac{\omega }{2\pi }.\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

B

11

D

21

D

31

A

2

B

12

C

22

C

32

C

3

A

13

B

23

A

33

B

4

B

14

C

24

C

34

C

5

C

15

D

25

D

35

B

6

C

16

A

26

D

36

A

7

B

17

B

27

D

37

A

8

A

18

B

28

B

38

D

9

C

19

A

29

D

39

A

10

D

20

D

30

C

40

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT ĐÔNG DU ĐỀ 04

Câu 1: Đặt điện áp u = Uocos(wt + \(\frac{\pi }{2}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{3}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có

A. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = 3R.                                       

B. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.         

C. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).                        

D. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).

Câu 2: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 1200.                                 B. 1250.                            C. 1500.                            D. 1600.

Câu 3: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) ≤ ju – ji ≤ 0 thì đoạn mạch đã cho không thể gồm

A. cuộn cảm và tụ điện.                                                 

B. cuộn cảm và điện trở.

C. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.                                   

D. tụ điện và điện trở.

Câu 4: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Tần số của dòng điện là

A. \(\text{f = }\frac{\omega }{2\pi }.\)                         

B. \(\text{f = }\frac{2\omega }{\pi }.\)     

C. \(\text{f = }\frac{2\pi }{\omega }.\)  

D. \(\text{f = }\frac{\omega }{\pi }.\)

Câu 5: Độ cao của âm gắn liền với đặc trưng vật lý là

A. tần số.                              

B. cường độ âm.              

C. âm sắc.                        

D. mức cường độ âm.

Câu 6: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.

C. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ.

D. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó.

Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng biên độ.              

B. luôn ngược pha nhau. 

C. với tần số lệch nhau \(\frac{\pi }{2}\).  

D. luôn vuông pha.

Câu 8: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là

A. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{C}\omega }.\)     

B. \(\text{I = }\frac{\text{UC}\omega }{\sqrt{2}}.\)                                             

C. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{C}\omega }.\)  

D. \(\text{I = UC}\omega .\)

Câu 9: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là

A. \(\frac{c}{\lambda }.\)    

B. \(\frac{v}{\lambda }.\)                                         

C. \(\frac{c}{\lambda }.\)                                             

D. \(\frac{\lambda }{v}.\)

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (8πt +\)\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm

A. 4 s.                                   

B. \(\frac{\pi }{3}\) s.      

C. 0,25 s.                         

D. 8 π s.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

C

11

A

21

C

31

C

2

B

12

A

22

D

32

B

3

B

13

B

23

C

33

B

4

A

14

D

24

D

34

C

5

A

15

A

25

D

35

A

6

B

16

A

26

C

36

D

7

D

17

B

27

C

37

B

8

D

18

D

28

A

38

C

9

D

19

A

29

C

39

D

10

C

20

A

30

B

40

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT ĐÔNG DU ĐỀ 05

Câu 1: Độ cao của âm gắn liền với đặc trưng vật lý là

A. tần số.                              

B. cường độ âm.              

C. âm sắc.                        

D. mức cường độ âm.

Câu 2: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là

A. \(\frac{v}{\lambda }.\)   

B. \(\frac{c}{\lambda }.\)                                         

C. \(\frac{c}{\lambda }.\)                                             

D. \(\frac{\lambda }{v}.\)

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (8πt +\(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm

A. 0,25 s.                              

B. \(\frac{\pi }{3}\) s.      

C. 8 π s.                           

D. 4 s.

Câu 4: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần  và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt là UR, UL, UC. Hệ thức liên hệ đúng là

A. \(\text{U = U}_{\text{R}}^{{}}\text{ + }{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{+ }{{\text{U}}_{\text{C}}}\text{.}\)                                                                                       

B. \({{\text{U}}^{\text{2}}}\text{ = U}_{\text{R}}^{\text{2}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{- }{{\text{U}}_{\text{C}}}{{\text{)}}^{2}}\text{.}\)

C. \(\text{U = U}_{\text{R}}^{{}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{- }{{\text{U}}_{\text{C}}}\text{)}\text{.}\)                      

D. \(\text{U = }\sqrt{\text{U}_{\text{R}}^{\text{2}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{+ }{{\text{U}}_{\text{C}}}{{\text{)}}^{2}}}\text{.}\)

Câu 5: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

A. Có giá trị rất lớn.                                                       

B. Có giá trị rất nhỏ.

C. Có giá trị không đổi.                                                 

D. Có giá trị thay đổi được.

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.                                                

B. với cùng biên độ.

C. luôn vuông pha.                                                        

D. với tần số lệch nhau \(\frac{\pi }{2}\).

Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 8: Gọi εℓ, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc lam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng

A. εt > εℓ > εv.                       

B. εv > εℓ > εt.                   

C. εt > εv > εℓ.                  

D. εv > εt > εℓ.

Câu 9: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng dao động của vật là

A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)        

B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).         

D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t +  }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).

Câu 10: Đối với mỗi môi trường đàn hồi, tốc độ truyền sóng cơ có giá trị

A. không đổi theo thời gian.                                          

B. bằng không khi phần tử qua vị trí cân bằng.

C. cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng.                    

D. cực đại khi phần tử qua vị trí biên.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

A

11

C

21

D

31

B

2

D

12

A

22

A

32

B

3

A

13

D

23

B

33

B

4

B

14

D

24

D

34

D

5

D

15

D

25

C

35

B

6

C

16

B

26

C

36

A

7

A

17

D

27

C

37

C

8

A

18

A

28

C

38

A

9

D

19

B

29

B

39

B

10

A

20

C

30

C

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đông Du. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF