Cùng HOC247 luyện tập với Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT An Lạc nhằm đánh giá sự hiểu biết và năng lực tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua các câu hỏi đề thi. Để củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải đề thi chính xác, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.
|
TRƯỜNG THPT AN LẠC |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng cộng hưởng của mạch dao động LC.
B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
Câu 2: Câu nào sau đây sai khi nói về tia \(\alpha \):
A. Có tính đâm xuyên yếu
B. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng
C. Có khả năng ion hóa chất khí
D. Là chùm hạt nhân của nguyên tử Hêli
Câu 3: Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là
A. λ = \(\frac{1}{T}\)
B. λ = \(\frac{\ln 2}{T}\)
C. λ = \(\frac{T}{\ln 2}\)
D. λ = \(\frac{\lg 2}{T}\)
Câu 4 : Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 5:Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m
D. Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí
A. cân bằng ra biên thì cơ năng tăng
B. cân bằng ra biên thì động năng tăng thế năng giảm.
C. cân bằng ra biên thì động năng giảm thế năng tăng.
D. biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm thế năng tăng.
Câu 7: Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = - 4.10-6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có
A. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
B. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.
C. độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
D. độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.
Câu 8:Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: φ= φu - φi =π/3 thì:
A. Mạch có tính dung kháng.
B. Mạch có tính cảm kháng.
C. Mạch có tính trở kháng.
D. Mạch cộng hưởng điện.
Câu 9: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C= 0,1 \(\mu F\). Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây ?
A. \(1,{{6.10}^{4}}Hz\)
B. \(3,{{2.10}^{3}}Hz\)
C. \(3,{{2.10}^{4}}Hz\)
D. \(1,{{6.10}^{3}}Hz\)
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz. Vận tốc trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì là
A. 2A.
B. 4A.
C. 8A.
D. 1A.
Câu 11: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. chậm pha p/2 so với li độ.
D. sớm pha p/2 so với li độ.
Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động 12V ,điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Tính điện trở R và hiệu suất nguồn điện, biết công suất mạch ngoài là 16W:
A. R = 1\(\Omega \). H = 54%
B. R = 4\(\Omega \). H = 76,6%
C. R = 4\(\Omega \). H = 66,6%
D. R = 1\(\Omega \). H = 56,6%
Câu 13:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi:
A. Dφ = (2k + 1)π/2
B. Dφ = (2k + 1)π/4
C. Dφ = (2k + 1)π
D. Dφ = k2π.
Câu 14: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Điện áp hiệu dung ở hai đầu tụ điện là:
A. Uc = 60V
B. Uc = 80\(\sqrt{2}\)V
C. Uc = 80V
D. Uc =100 V
Câu 15: Mạch dao động điện từ LC có L = 4.10-2H và C = 4.10-6\(\mu F\). Tần số góc của dao động bằng
A. 4.102 (rad/s)
B. 4.105 (rad/s)
C. 25.102 (rad/s)
D. 25.105 (rad/s)
Câu 16 Hạt nhân Urani \({}_{92}^{234}U\) có cấu tạo gồm :
A. 92p và 142n
B. 234p và 142n
C. 142p và 92n
D. 234p và 92n
Câu 17: Biết các bước sóng trong vùng ánh sáng nhìn thấy của quang phổ vạch Hiđrô vạch đỏ λ32 = 0,6563 μm, vạch lam λ42 = 0,4861 μm, vạch chàm λ52 = 0,4340 μm và vạch tím λ62 = 0,4102 μm. Tìm bước sóng của vạch quang phổ khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng P về M ?
A. 1,2811 μm.
B. 1,8121 μm.
C. 1,0939 μm.
D. 1,8744 μm.
Câu 18: Khi bắn phá \({}_{5}^{10}B\) bằng hạt \(\alpha \) thì phóng ra nơtron phương trình phản ứng là:
A. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{6}^{12}C+n\)
B. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{9}^{19}F+n\)
C. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{8}^{16}O+n\)
D. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{7}^{13}N+n\)
Câu 19: Cường độ dòng điện chạy qua mạch điện là i = 50cos(100pt + p/3) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
A. 25\(\sqrt{2}\)A
B. 50A
C. 50\(\sqrt{2}\)A
D. 50\(\sqrt{3}\)A
Câu 20: Đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm \(L=\frac{0,3}{\pi }H\) vào điện áp xoay chiều có U = 100V, f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P=100W. Giá trị R là:
A. 50W
B. 60W
C. 90W
D. 40W
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1- A |
2- B |
3- B |
4- D |
5- C |
6- C |
7- B |
8- B |
9- A |
10-B |
|
11- D |
12- C |
13- D |
14- C |
15- D |
16- A |
17- C |
18- D |
19- A |
20-C |
|
21- D |
22- D |
23- B |
24-D |
25- A |
26- B |
27- A |
28- B |
29- A |
30-D |
|
31-A |
32- B |
33-C |
34-C |
35-B |
36-D |
37-C |
38-C |
39-D |
40-A |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT AN LẠC- ĐỀ 02
Câu 1: Điện tích của một êlectron có giá trị là
A. \(\text{9,l}.\text{l}{{0}^{-31}}C\).
B. \(\text{6,l}.\text{l}{{0}^{-19}}C\).
C. \(-1,{{6.10}^{-19}}C\).
D. \(-1,9.\text{l}{{0}^{-31}}C\).
Câu 2: Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là \({{U}_{N}}\). Hiệu suất của nguồn điện lúc này là
A. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{E}\).
B. \(H=\frac{E}{{{U}_{N}}}\).
C. \(H=\frac{E}{{{U}_{N}}+E}\).
D. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{E+{{U}_{N}}}.\)
Câu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là
A. lỗ trống.
B. êlectron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 4: Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A. Cộng hưởng điện.
B. Dao động tắt dần.
C. Dao động duy trì.
D. Cộng hưởng cơ.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là
A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).
B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).
C. \(T=\sqrt{\frac{m}{k}}\).
D. \(T=\sqrt{\frac{k}{m}}.\)
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau thì có độ lệch pha bằng
A. \(\left( 2k+1 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
B. \(2k\pi \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
C. \(\left( k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn
A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\,\pm 2,...\).
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Cường độ âm.
D. Mức cường độ âm.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\text{ }\!\!~\!\!\text{ coswt}\,\,\text{(w0)}\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là
A. \({{Z}_{L}}={{w}^{2}}L\)
B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{wL}\)
C. \({{Z}_{L}}=wL\).
D. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{{{w}^{2}}L}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
A |
B |
D |
A |
A |
B |
A |
B |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
D |
C |
D |
A |
C |
B |
C |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
C |
B |
B |
A |
C |
A |
A |
A |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
D |
A |
A |
D |
A |
B |
A |
C |
A |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT AN LẠC- ĐỀ 03
Câu 1: Điện tích của một êlectron có giá trị là
A. \(9,{{1.10}^{-31}}\)C.
B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.
C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.
D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.
Câu 2: Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là \({{U}_{N}}\). Hiệu suất của nguồn điện lúc này là
A. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi }\)
B. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}}\)
C. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}+\xi }.\)
D. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi +{{U}_{N}}}\)
Câu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là
A. lỗ trống.
B. êlectron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 4: Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A. Cộng hưởng điện.
B. Dao động tắt dần.
C. Dao động duy trì.
D. Cộng hưởng cơ.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là
A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)
B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)
C. \(T=\sqrt{\frac{m}{k}}\)
D. \(T=\sqrt{\frac{k}{m}}\)
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau thì có độ lệch pha bằng
A. \(\left( 2k+1 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
B. \(2k\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
C. \(\left( k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda .\) Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn
A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)
B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)
C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)
D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Cường độ âm.
D. Mức cường độ âm.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là
A. \({{Z}_{L}}={{\omega }^{2}}L.\)
B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{\omega L}.\)
C. \({{Z}_{L}}=\omega L.\)
D. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}L}.\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1. C |
2. A |
3. B |
4. D |
5. A |
6. A |
7. B |
8. A |
9. B |
10. C |
|
11. C |
12. C |
13. D |
14. C |
15. D |
16. A |
17. C |
18. B |
19. C |
20. D |
|
21. C |
22. C |
23. B |
24. B |
25. A |
26. C |
27. A |
28. A |
29. A |
30. A |
|
31. D |
32. D |
33. A |
34. A |
35. D |
36. A |
37. B |
38. A |
39. C |
40. A |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT AN LẠC- ĐỀ 04
Câu 1. Một mạch dao động điện tử lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là
A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{L}{C}}.\)
B. \(f=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}.\)
C. \(f=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}.\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{LC}.\)
Câu 2. Hạt nhân Côban \(_{27}^{60}Co\) có
A. 27 prôtôn và 33 nơtron.
B. 33 prôtôn và 27 nơtron.
C. 60 prôtôn và 27 nơtron.
D. 27 prôtôn và 60 nơtron.
Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 4. Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A. \(\frac{v}{4l}\)
B. \(\frac{2v}{l}\)
C. \(\frac{v}{2l}\)
D. \(\frac{v}{l}\)
Câu 5. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt gần nhau thì hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
C. q1 và q2 cùng dấu.
D. q1 và q2 trái dấu.
Câu 6. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}cos\left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)\left( V \right)\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là \(i={{I}_{0}}.cos\left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\left( A \right).\) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,86. B. 1,00. C. 0,50. D. 0,71
Câu 7. Đơn vị đo cường độ âm là
A. Niutơn trên mét vuông (N/m).
B. Oát trên mét vuông (W/ m2).
C. Ben (B).
D. Oát trên mét (W/m).
Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vận tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng
A. chẵn lần nửa bước sóng.
B. bán nguyên lần bước sóng.
C. nguyên lần bước sóng.
D. nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 9. Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có \(R=10\Omega \), điện áp mắc vào đoạn mạch là \(u=110\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)(V)\). Khi đó biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
A. \(i=110\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\)
B. \(i=11\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( A \right)\)
C. \(i=11\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\)
D. \(i=11\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\)
Câu 10. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây có độ lớn là
A. \({{E}_{0}}=\pi NBS\)
B. \({{E}_{0}}=\omega BS.\)
C. \({{E}_{0}}=NBS\)
D. \({{E}_{0}}=BS.\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1.C |
2.A |
3.C |
4.C |
5.D |
6.C |
7.B |
8.B |
9.C |
10.A |
|
11.D |
12.C |
13.C |
14.C |
15.D |
16.A |
17.C |
18.B |
19.D |
20.A |
|
21.B |
22.B |
23.B |
24.D |
25.B |
26.C |
27.A |
28.C |
29.A |
30.A |
|
31.D |
32.D |
33.A |
34.A |
35.D |
36.B |
37.B |
38.B |
39.B |
40.C |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT AN LẠC- ĐỀ 05
Câu 1: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay chiều có biểu thức u = 250 cos(100πt – ) (V). Tại thời điểm t = (s), số chỉ của vôn kế là:
A. 125 V.
B. 250 V.
C. 250 V.
D. 125 V.
Câu 2: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65 µV/K đặt trong không khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C . Suất nhiệt điện của cặp này là:
A. 13,9 mV
B. 13,85 mV
C. 13,87 mV
D. 13,78 mV
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(x=6cos\left( 4\pi t \right)cm\), biên độ dao động của vật là
A. 4 m.
B. 6 m.
C. 6 cm.
D. 4 cm.
Câu 4: Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ có dạng là một
A. Đường tròn
B. Hypebol
C. Parabol
D. Elip
Câu 5: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số của sóng
B. Bước sóng
C. Tốc độ truyền sóng
D. Biên độ sóng
Câu 6: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ
A. giảm 3 lần.
B. tăng \(\sqrt{12}\) lần.
C. giảm \(\sqrt{12}\) lần.
D. tăng \(\sqrt{3}\) lần.
Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng giữa hai nguồn cùng pha , những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:
A. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=(2k+1)\frac{\lambda }{2}\).
B. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=k\lambda \)
C. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=(2k+1)\frac{\lambda }{4}\)
D. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=k\frac{\lambda }{2}\)
Câu 8: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 25cm B. 16cm. C. 40cm. D. 20cm.
Câu 9: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Suất điện động.
B. Công suất.
C. Cường độ dòng điện.
D. Hiệu điện thế.
Câu 10: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và cơ năng
B. Li độ và tốc độ
C. Biên độ và gia tốc
D. Biên độ và tốc độ
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
6 |
D |
11 |
A |
16 |
C |
21 |
A |
26 |
C |
31 |
C |
36 |
C |
|
2 |
D |
7 |
B |
12 |
A |
17 |
C |
22 |
D |
27 |
D |
32 |
B |
37 |
D |
|
3 |
C |
8 |
B |
13 |
A |
18 |
A |
23 |
A |
28 |
D |
33 |
C |
38 |
B |
|
4 |
D |
9 |
B |
14 |
B |
19 |
D |
24 |
B |
29 |
A |
34 |
B |
39 |
C |
|
5 |
A |
10 |
A |
15 |
D |
20 |
C |
25 |
A |
30 |
D |
35 |
B |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT An Lạc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


