Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trần Văn Giàu có đáp án đầy đủ được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dựa trên các kiến thức ôn tập. Các đề thi trong tài liệu bao gồm cả những câu hỏi cơ bản và nâng cao, hỗ trợ các em lớp 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Phương pháp chọn giống nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật?
A. Gây đột biến.
B. Cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trần.
D. Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
Câu 2. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Nhân đôi nhiễmsắcthể.
B. Tổng hợp chuỗipôlipeptit.
C. Tổnghợp ARN.
D. Nhân đôi AND
Câu 3. Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
A. ATP, NADPH.
B. NADPH,O2.
C. ATP, NADPvàO2.
D. ATP vàCO2.
Câu 4. Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ sở của tập tính là các phản xạ.
B. Nhờ tập tính mà động vật thích nghi với môi trường và tồn tại.
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.
D. Tập tính của động vật có thể chia làm 2 loại.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây nói về đột biến số lượng NST là sai?
A. Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, nếu một số cặp NST không phân li thì tạo thành thể tứ bội.
B. Đột biến dị đa bội chỉ được phát sinh ở các con lai khác loài.
C. Thể đa bội thường gặp ở thực vật và ít gặp ở động vật.
D. Ở một số loài, thể đa bội có thể thấy trong tự nhiên và có thể được tạo ra bằng thực nghiệm.
Câu 6. Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn kín?
A. Mực ống, bạch tuộc, chim bồ câu,ếch,giun.
B. Giun đất, ốc sên, cua,sóc.
C. Thủy tức, mực ống, sứa lược,san hô.
D. Tôm, sán lông, trùng giày,ghẹ.
Câu 7. Hoocmôn nào dưới đây được sản sinh nhiều trong thời gian rụng lá, khi hoa già đồng thời thúc quả chóng chín, rụng lá?
A. Auxin.
B. Gibêrelin.
C. Xitôkinin.
D. Êtilen.
Câu 8. Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
A. Quang phân li nước.
B. Chu trình Canvin.
C. Pha sáng.
D. Pha tối.
Câu 9. Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 3loại. B. 9 loại
C. 6loại. D. 27 loại.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của cả động vật và người?
A. Nhiệt độ. B. Ánh sáng.
C. Thức ăn. D. Nơi ở.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
D |
B |
A |
C |
A |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
D |
B |
D |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
D |
A |
C |
C |
A |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
B |
A |
C |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
B |
A |
C |
A |
D |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
D |
A |
C |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
|
A |
D |
A |
D |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
A |
B |
B |
D |
B |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU- ĐỀ 02
Câu 1. Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại. D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Câu 2: Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua:
A. lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh.
B. biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể.
C. sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan.
D. sự phát triển của lao động và tiếng nói.
Câu 3. Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Câu 4. Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định?
A.Quá trình đột biến. B.Quá trình giao phối.
C.Quá trình chọn lọc tự nhiên. D.Quá trình phân li tính trạng.
Câu 5. Trâu, bò, ngựa, thỏ … đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do:
A. Có ADN khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucletit.
B. Do cơ chế tổng hợp protein khác nhau.
C. Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
D. Do có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Câu 6. Tháp tuổi có đáy rộng đỉnh hẹp là đặc trưng của quần thể
A. đang sinh trưởng nhanh. B. đang ổn định.
C. đang bị suy thoái. D. có số con non ít hơn so với số cá thể già.
Câu 7. Nguyên tố nào sau đây đóng vai trò trong việc giúp cân bằng ion, quang phân li nước ở cơ thể thực vật?
A. Kali B. Clo C. Sắt D. Molipden
Câu 8. Giống cây trồng đa bội có thể hình thành từ 1 thể khảm khi
A. đó phải là loài sinh sản hữu tính.
B. đó phải là loài sinh sản vô tính.
C. hình thành từ phần cơ thể mẹ mang đột biến theo hình thức sinh sản sinh dưỡng.
D. cơ thể đó không bị rối loạn trong giảm phân.
Câu 9. Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, loài sống dưới thấp là ví dụ về
A. ổ sinh thái. B. nơi ở.
C. giới hạn sinh thái. D. thích nghi của sinh vật với ánh sáng.
Câu 10. Ngăn dạ dày nào của động vật nhai lại có chức năng hấp thụ bớt nước sau khi thức ăn đã được đưa lên khoang miệng tiêu hóa lần hai?
A. Dạ tổ ong B. Dạ lá sách C. Dạ múi khế D. Dạ cỏ
ĐÁP ÁN
|
1. A |
2.A |
3.B |
4.D |
5.A |
6.A |
7.B |
8.C |
9.A |
10.B |
|
11.B |
12.D |
13.A |
14.A |
15.D |
16.B |
17.A |
18.D |
19.A |
20.C |
|
21. D |
22.D |
23.C |
24.C |
25.C |
26.A |
27.A |
28.D |
29.A |
30.B |
|
31.D |
32.B |
33.B |
34.C |
35.C |
36.C |
37.A |
38.D |
39.B |
40.B |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU- ĐỀ 03
Câu 1. Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cần bằng nội môi có chức năng:
A. Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định
B. Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh
C. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmon
D. Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể
Câu 2: Các bộ ba mã di truyền khác nhau bởi:
1. Số lượng nuclêôtit;
2.Thành phần nuclêôtit;
3. Trình tự các nuclêôtit;
4. Số lượng liên kết photphodieste.
Câu trả lời đúng là:
A. 2 và 3. B. 1, 2 và 3. C. 1 và 4. D. 3 và 4.
Câu 3: Bằng chứng tiến hóa nào cho thấy sự đa dạng và thích ứng của sinh giới?
A. Bằng chứng phôi sinh học.
B. Bằng chứng giải phẫu so sánh.
C. Bằng chứng sinh học phân tử.
D. Bằng chứng tế bào học.
Câu 4. Trong quá trình dịch mã thì:
A. mỗi Riboxom có thể hoạt động trên bất kỳ loại mARN nào.
B. mỗi axit amin đã được hoạt hóa liên kết với bất kỳ tARN nào để tạo thành phức hợp axit amin –tARN.
C. mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau.
D. trên mỗi mARN nhất định chỉ có một riboxom hoạt động.
Câu 5: Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?
A. Mang thông tin di truyền qui định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.
B. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua các đột biến của ADN
C. Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tống hợp prôtêin.
D. Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể
Câu 6: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả với:
A. Bào tử, hạt phấn. B. Vật nuôi, vi sinh vật.
C. Cây trồng, vi sinh vật. D. Vật nuôi, cây trồng.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
A. Trong tiến hóa tiền sinh học có sự tạo ra các hợp chất hữu cơ cho các sinh vật dị dưỡng
B. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ các nguồn năng lượng tự nhiên
C. Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hóa sinh học là hình thành dạng sống đơn giản đầu tiên
D. Những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở trong khí quyển nguyên thủy.
Câu 8: Những cây thông xòe bóng râm và giết chết các cây non mới nảy mầm từ hạt, vậy chúng sẽ có kiểu phân bố nào?
A. Ngẫu nhiên. B. Theo nhóm. C. Đều. D. Rời rạc.
Câu 9. Câu nào sau đây nói về giai đoạn cực đỉnh của diễn thế sinh thái là chính xác?
A. Là quần xã đầu tiên hình thành trong quá trình diễn thế phát triển.
B. Giai đoạn cực đỉnh chỉ có toàn thực vật.
C. Giai đoạn cực đỉnh sẽ duy trì cho tới khi môi trường thay đổi.
D. Giai đoạn cực đỉnh sẽ thay đổi rất nhanh.
Câu 10: Những dạng nitơ trong đất được thực vật hấp thu bằng hệ rễ là:
A. dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2). B. nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+).
C. nitơnitrat (NO3). D. nitơ amôn (NH4+).
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.A |
3.B |
4.A |
5.C |
6.D |
7.B |
8.C |
9.C |
10.B |
|
11.D |
12.D |
13.C |
14.A |
15.C |
16.B |
17.B |
18.C |
19.C |
20.D |
|
21. A |
22.B |
23.D |
24.C |
25.A |
26.C |
27.C |
28.A |
29.D |
30.A |
|
31. A |
32.D |
33.C |
34.C |
35.B |
36.C |
37.A |
38.A |
39.A |
40.A |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU- ĐỀ 04
Câu 1. Khử nitrát là quá trình
A. chuyển hóa NO2- thành NH4+. B. chuyển hóa N2 thành NH3.
C. chuyển hoá NO3- thành NH4+. D. chuyển hóa NO3- thành N2.
Câu 2. Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Trâu, cừu, dê. B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu.
C. Ngựa, thỏ, chuột. D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
Câu 3. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên gen?
A. Ađênin. B. Timin. C. Uraxin. D. Xitôzin.
Câu 4. Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nuclêôtit loại ađênin (loại A) chiếm 10%. Số nuclêôtit loại G của gen là bao nhiêu?
A. 960. B. 1071. C. 315. D. 600.
Câu 5. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A. Đột biến lặp đoạn. B. Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến mất đoạn.
Câu 6. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sơi cơ bản có đường kính
A. 300nm. B. 11nm. C. 30nm D. 700nm.
Câu 7. Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, menđen đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?
A. Ruồi giấm. B. Đậu Hà Lan. C. Cây hoa phấn. D. Cỏ thi.
Câu 8. Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh mù màu. Kiểu gen nào sau đây là người nữ bị mù màu?
A. XAXa. B. XAY. C. XaXa. D. XaY.
Câu 9. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. D. 27 loạikiểu gen và 8 loại kiểu hình.
Câu 10. Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến và có hoán vị gen xảy ra. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho nhiều loại giao tử nhất?
A. \(\frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{ab}}}}\frac{{\underline {{\rm{De}}} }}{{{\rm{dE}}}}\). B. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{ab}}}}\frac{{\underline {{\rm{DE}}} }}{{{\rm{dE}}}}\) . C. \(\frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{ab}}}}\frac{{\underline {{\rm{dE}}} }}{{{\rm{de}}}}\) . D. \(\frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{aB}}}}\frac{{\underline {{\rm{DE}}} }}{{{\rm{de}}}}\).
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-A |
3-C |
4-A |
5-D |
6-B |
7-B |
8-C |
9-D |
10-D |
|
11-A |
12-B |
13-C |
14-C |
15-A |
16-B |
17-A |
18-A |
19-C |
20-D |
|
21-B |
22-B |
23-C |
24-B |
25-C |
26-A |
27-D |
28-D |
29-A |
30-C |
|
31-D |
32-B |
33-D |
34-A |
35-B |
36-D |
37-B |
38-B |
39-D |
40-C |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU- ĐỀ 05
Câu 1. Ở cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?
A. Lá. B. Thân. C. Cành. D. Rễ.
Câu 2. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Châu chấu. B. Cá sấu. C. Mèo rừng. D. Cá chép.
Câu 3. Một phân tử mARN có chiều dài 816 nm và có tỉ lệ A:U:G:X = 2:3:3:4. Số nuclêôtit loại A của mARN này là
A. 200 B. 400 C. 300 D. 40
Câu 4. Côđon nào sau đây quy định tổng hợp metionin?
A. 5’AAA3’. B. 5’GGG3’. C. 5’UGA3’. D. 5’AUG3’.
Câu 5. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể?
A. Đột biến tam bội. B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến tứ bội. D. Đột biến đảo đoạn.
Câu 6. Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
Câu 7. Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Ở phép lai Aa × Aa, thu được F1 có số kiểu gen, số kiểu hình lần lượt là
A. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình. B. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình.
C. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình. D. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình.
Câu 8. Menden sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?
A. Ruồi giấm. B. Thỏ. C. Cây anh thảo. D. Cây đậu hà lan.
Câu 9. Giả sử trên 1 cặp NST xét 2 cặp gen và có hoán vị gen thì có 3 tế bào giảm phân sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 10. Alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; gen nằm ở lục lạp. Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng thì sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 100% hoa đỏ. B. 100% hoa trắng.
C. 50% hoa đỏ : 50% hoa trắng. D. 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng.
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-A |
3-B |
4-D |
5-D |
6-D |
7-C |
8-D |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-B |
14-A |
15-D |
16-A |
17-A |
18-C |
19-D |
20-D |
|
21-A |
22-D |
23-B |
24-D |
25-D |
26-D |
27-A |
28-A |
29-B |
30-B |
|
31-B |
32-D |
33-B |
34-A |
35-B |
36-A |
37-B |
38-A |
39-B |
40-D |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trần Văn Giàu có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


