HỌC247 xin chia sẻ tài liệu nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Tây Thạnh có đáp án đầy đủ trong nội dung bài viết dưới đây. Thông qua nội dung tài liệu, các em sẽ hình dung được nội dung trọng tâm mà mình cần ôn lại và làm quen với những dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận có thể xuất hiện trong bài kiểm tra của mình. Mong rằng tài liệu sẽ giúp các em cần ôn tập kiến thức thật chắc để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 81: Trường hợp nào sau đây không được gọi là cơ quan thoái hóa?
A. Khe mang ở phôi người.
B. Ruột thừa ở người.
C. Hai mấu xương hình vuốt nối với xương chậu ở hai bên lỗ huyệt ở loài trăn.
D. Di tích của nhụy trong hoa đu đủ đực.
Câu 82: Trong các hoạt động sau:
(1) Đắp đập ngăn sông làm thủy điện;
(2) Sử dụng biện pháp sinh học trong nông nghiệp;
(3) Khai thác những cây gỗ già trong rừng;
(4) Khai phá đất hoang;
(5) Tăng cường sử dụng chất tẩy rửa làm sạch mầm bệnh trong đất và nước.
Những hoạt động nào được xem là điều khiển diễn thế sinh thái theo hướng có lợi cho con người và thiên nhiên?
A. 1,3,4. B. 1, 2,3, 5.
C. 2, 3,4. D. 2, 4,5.
Câu 83: Chu trình tuần hoàn cacbon trong sinh quyển có đặc điểm là:
A. Thực vật là nhóm duy nhất trong quần xã có khả năng tạo ra cacbon hữu cơ từ cacbon điôxit (CO2).
B. Nguồn cacbon được sinh vật trực tiếp sử dụng là dầu lửa và than đá trong vỏ Trái Đất.
C. Nguồn dự trữ cacbon lớn nhất là cacbon điôxit (CO2) trong khí quyển.
D. Có một lượng nhỏ cacbon tách ra đi vào vật chất lắng đọng và không hoàn trả lại cho chu trình.
Câu 84: Ở đậu Hà Lan, tính trạng hoa đỏ là do gen A qui định trội hoàn toàn so với gen a qui định hoa trắng, gen quy định tính trạng nằm trên NST thường. Cho 2 cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau được F1, sau đó cho các cây F1 ngẫu phối liên tiếp đến F4 thu được 180 cây hoa trắng và 140 cây hoa đỏ. Chọn ngẫu nhiên một cây hoa đỏ ở F4 cho tự thụ phấn, nếu giả sử mỗi quả trên cây F4 đều chứa 3 hạt thì xác suất để cả 3 hạt trong cùng một quả khi đem gieo đều mọc thành cây hoa đỏlà:
A.22,07%. B.50,45%.
C.36,16%. D.18,46%.
Câu 85: Trong các con đường hình thành loài dưới đây, con đường nào có thể hình thành loài mới một cách nhanh nhất?
A. Cách li sinh thái.
B. Đột biến nhiễm sắc thể.
C. Cách li tập tính.
D. Khác khu vực địa lí.
Câu 86: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.
A.4. B.1.
C.3. D.2.
Câu 87: Một gen dài 425 nm và có tổng số nuclêôtit loại A và nuclêôtit loại T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Mạch 1 của gen có G/X=2/3.
II. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) =53/72.
III. Mạch 2 của gen có G/T=25/28.
IV. Mạch 2 của gen có 20% số nuclêôtit loại X.
A.2. B.1.
C.3. D.4.
Câu 88: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
B. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
C. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
D. Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
Câu 89: Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ, cánh nguyên giao phối với ruồi giấm mắt trắng, cánh xẻ thu được F1 đồng loạt mắt đỏ, cánh nguyên. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, ở F2 thu được 282 ruồi mắt đỏ, cánh nguyên; 62 ruồi mắt trắng, cánh xẻ; 18 ruồi mắt đỏ, cánh xẻ và 18 ruồi mắt trắng, cánh nguyên. Cho biết mỗi tính trạng do một gen qui định, các gen đều nằm trên NST giới tính X và một số ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết ở giai đoạn phôi. Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) Tất cả ruồi mắt đỏ, cánh nguyên đều là ruồi cái.
(2) Tất cả các ruồi mang kiểu hình khác bố mẹ đều là ruồi đực.
(3) Tần số hoán vị là 36%.
(4) Tính theo lí thuyết, số lượng ruồi mắt trắng, cánh xẻ đã bị chết là 18 con.
A.3 B.4
C.2 D.1
Câu 90: Trong các loại sản phẩm của gen, loại sản phẩm đóng vai trò vận chuyển axit amin đến ribôxôm trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là
A. mARN.
B.tARN.
C. prôtêninứcchế.
D.rARN.
ĐÁP ÁN
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
|
A |
C |
D |
B |
B |
|
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
|
B |
B |
A |
D |
B |
|
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
|
D |
A |
D |
B |
C |
|
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
C |
B |
A |
D |
A |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
|
B |
D |
C |
B |
C |
|
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
|
A |
D |
D |
A |
D |
|
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
|
A |
C |
C |
C |
D |
|
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
A |
C |
C |
A |
B |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 91-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 02
Câu 1. Ở chim, thức ăn sau khi được đi vào miệng thì sẽ di chuyển qua các cơ quan theo tuần tự nào sau đây?
A. Diều → Dạ dày tuyến → Dạ dày cơ → Ruột.
B. Diều → Dạ dày cơ → Dạ dày tuyến → Ruột
C. Dạ dày tuyến → Diều →Dạ dày cơ → Ruột
D. Dạ dày cơ → Dạ dày tuyến →Diều → Ruột
Câu 2. Các bằng chứng tiến hóa thường cho kết quả chính xác hơn cả về hai loài hiện đang sống là có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với nhau và chúng được tách nhau ra từ một tổ tiên chung và cách đây từ bao nhiêu năm là?
A. bằng chứng sinh học phân tử và bằng chứng hình thái.
B. bằng chứng sinh học phân tử và bằng chứng hóa thạch
C. bằng chứng phôi sinh học và bằng chứng phân tử
D. bằng chứng di truyền tế bào với bằng chứng phân tử
Câu 3. Ở người, bệnh nào sau đây do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra?
A. Bệnh ung thư máu B. Bệnh mù màu
C. Bệnh bạch tạng D. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Câu 4. Tất cả các ion khoáng đi vào cơ thể thực vật luôn phải đi qua màng sinh chất của loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào nội bì B. Tế bào biểu bì lá C. Tế bào mạch rây D. Tế bào khí khổng
Câu 5. Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn chọn lọc chống lại alen trội B. Chọn lọc tự nhiên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên alen, qua nhiều thế hệ sẽ chọn lọc được kiểu gen.
D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới.
Câu 6. Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ nào sau đây?
A. Kỉ Cacbon B. Kỉ Krêta C. Kỉ Pecmi. D. Kỉ Jura
Câu 7. Đến mùa sinh sản, các cá thể đực tranh giành con cái là mối quan hệ nào?
A. Cạnh tranh cùng loài B. Cạnh tranh khác loài
C. Ức chế cảm nhiễm D. Hỗ trợ cùng loài
Câu 8. Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Giả sử hai cây hoa đỏ giao phấn với nhau sinh ra cả cây hoa trắng và cây hoa thì tỉ lệ cây hoa trắng : cây hoa đỏ ở đời con là bao nhiêu?
A. 1:1 B. 1:3 C. 9:7 D. Chưa kết luận được
Câu 9. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội không hoàn toàn. Đời con của phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình 1:1?
A. AaBB ´ AABb B. AaBb ´ Aabb C. AaBb ´ AAbb D. AaBB ´ AAbb
Câu 10. Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,25. Tỉ lệ kiểu gen Aa là?
A. 0,25 B. 0,275 C. 0,45 D. 0,375
ĐÁP ÁN
|
1. A |
2. B |
3. A |
4. A |
5. D |
6. A |
7. A |
8. B |
9. D |
10. D |
|
11. B |
12. D |
13. B |
14. C |
15. B |
16. B |
17. C |
18. C |
19. A |
20. B |
|
21. A |
22. D |
23. B |
24. C |
25. A |
26. A |
27. A |
28. B |
29. A |
30. A |
|
31. C |
32. D |
33. A |
34. B |
35. D |
36. D |
37. A |
38. C |
39. B |
40. B |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 03
Câu 1: Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
A. Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ếch nhái giảm mạnh.
B. Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.
C. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.
D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.
Câu 2: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, bầu khí quyển nguyên thủy chưa xuất hiện
A. H2. B. CH4. C. NH3. D. O2.
Câu 3: Một quần thể thực vật (P) tự thụ phấn có thành phần kiểu gen 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen dị hợp của quần thể này ở thế hệ F2 là
A. 0,6. B. 0,12. C. 0,4. D. 0,24.
Câu 4: Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?
A. Nút xoang nhĩ. B. Van nhĩ thất. C. Nút nhĩ thất. D. Bó His.
Câu 5: Cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?
A. Nhân đôi ADN. B. Phiên mã. C. Hoàn thiện mARN. D. Dịch mã.
Câu 6: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho kiểu hình hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?
A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. Aa × AA. D. AA × aa.
Câu 7: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch?
A. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa.
C. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. D. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa.
Câu 8: Ở một loài thực vật, mỗi tính trạng do một gen có 2 alen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho (P) dị hợp tử về 3 cặp gen giao phấn với một cây chưa biết kiểu gen. Biết không xảy ra đột biến, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 9: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân hình thành nhiều loại giao tử nhất?
A. AaBb. B. AABb. C. Aabb. D. aabb.
Câu 10: Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè. Đây là hiện tượng cách li
A. nơi ở B. tập tính. C. cơ học. D. thời gian.
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-D |
3-B |
4-B |
5-C |
6-A |
7-C |
8-A |
9-A |
10-D |
|
11-A |
12-C |
13-C |
14-D |
15-D |
16-A |
17-B |
18-B |
19-B |
20-C |
|
21-B |
22-D |
23-C |
24-C |
25-B |
26-A |
27-C |
28-A |
29-A |
30-C |
|
31-A |
32-D |
33-C |
34-D |
35-B |
36-B |
37-D |
38-B |
39-D |
40-D |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 04
Câu 1: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
A. Thủy tức B. Cá chép C. Châu chấu D. Trùng đế giày.
Câu 2: Đối tượng nào sau đây được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền?
A. Đậu hà lan B. Ruồi giấm C. Lúa nước. D. Chuột.
Câu 3: Ở sinh vật nhân thực, NST được cấu trúc bởi 2 thành phần nào sau đây?
A. ADN và mARN. B. ADN và prôtêin histôn.
C. ADN và tARN. D. tARN và prôtêin histôn.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây được gọi là đột biến gen?
A. Gen bị thay thế 1 cặp nuclêôtit B. Gen không tổng hợp prôtêin.
C. Tế bào được thêm 1 NST D. Tế bào bị mất 1 NST.
Câu 5: Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbDd, sau đó lưỡng bội hóa thì sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?
A. 2 B. 4 C. 8 D. 1
Câu 6: Ở mối quan hệ nào sau đây, cả hai loài đều có lợi?
A. Hội sinh B. Kí sinh C. Ức chế cảm nhiễm. D. Cộng sinh.
Câu 7: Biết rằng không xảy ra đột biến. Phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?
A. Aa × Aa B. Aa × AA C. AA × aa D. AA × AA
Câu 8: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguồn biến dị sơ cấp?
A. Đột biến gen. B. Di - nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 9: Quần thể nào sau đây đang cân bằng về di truyền?
A. 100%AA B. 0,7Aa : 0,3aa. C. 0,5AA : 0,5Aa. D. 100%Aa.
Câu 10: Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?
A. Đột biến thể một. B. Đột biến đảo đoạn NST.
C. Đột biến tứ bội. D. Đột biến tam bội.
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-B |
3-B |
4-A |
5-C |
6-D |
7-B |
8-A |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-B |
15-A |
16-A |
17-B |
18-D |
19-A |
20-C |
|
21-A |
22-D |
23-D |
24-C |
25-D |
26-C |
27-C |
28-C |
29-C |
30-A |
|
31-C |
32-A |
33-D |
34-D |
35-D |
36-D |
37-B |
38-A |
39-C |
40-B |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 05
Câu 1. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN B. rARN C. prôtêin D. ARN
Câu 2. Thể tứ bội có kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử với tỉ lệ nào sau đây?
A. 1AA: 1aa. B. 1AA: 2Aa: 1aa. C. 1Aa. D. 1AA: 4Aa: 1aa.
Câu 3. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
A. AaBb x Aabb B. AABb x AaBB C. AaBB x aabb D. AABB x Aabb
Câu 4. Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?
A. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1).
B. Giao tử lệch bội (n – 1) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1).
C. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n).
D. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n).
Câu 5. Trường hợp không có hoán vị gen, một kiểu gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1?
A. Ab/ab x aB/ab. B. AB/ab x AB/ab. C. AB/ab x AB/AB. D. Ab/aB x Ab/aB.
Câu 6. Thực vật có hạt phát sinh ở đại nào?
A. Đại Cổ sinh. B. Đại Nguyên sinh. C. Đại Trung Sinh. D. Đại Thái cổ.
Câu 7. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→5’.
D. Nhờ các enzym tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu 8. Theo lí thuyết, có bao nhiêu côđon mã hóa có các axit amin có thể được tạo ra trên đoạn phân tử mARN gồm 3 loại nuclêôtit A, U và G?
A. 64. B. 8. C. 24. D. 27.
Câu 9. Ý nào sau đây không chính xác khi nói về cơ quan tương đồng?
A. Phản ánh mối liên hệ giữa các loài. B. Phản ánh sự tiến hóa đồng quy.
C. Phản ánh sự tiến hóa phân li. D. Phản ánh nguồn gốc chung.
Câu 10. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
B. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-C |
5-D |
6-A |
7-C |
8-C |
9-B |
10-B |
|
11-B |
12-A |
13-D |
14-C |
15-D |
16-C |
17-D |
18-B |
19-D |
20-B |
|
21-B |
22-C |
23-A |
24-A |
25-B |
26-C |
27-B |
28-B |
29-A |
30-B |
|
31-A |
32-B |
33-A |
34-C |
35-B |
36A- |
37-B |
38-A |
39-D |
40-A |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Tây Thạnh có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


