Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Lý Văn Lâm. Tài liệu gồm 5 đề thi với các hỏi trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT LÝ VĂN LÂM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất ở trạng thái lỏng điều kiện thường là
A. natri axetat B. tripanmitin C. triolein D. natri fomat
Câu 2. Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOCH2–CH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=CH–COOCH3
Câu 3. Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. fructozơ B. amilopectin C. xenlulozơ D. saccarozơ
Câu 4. Trong những năm 30 của thế kỷ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn tơ lụa". Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất… Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đôla mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon–6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon–6 là
A. (–CH2–CH=CH–CH2–)n B. \({\left( { - NH - {{\left[ {C{H_2}} \right]}_6} - CO - } \right)_n}\)
C. \({\left( {{\text{ - NH - }}{{\left[ {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}} \right]}_{\text{6}}}{\text{ - NH - CO - }}{{\left[ {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}} \right]}_{\text{4}}}{\text{ - CO - }}} \right)_{\text{n}}}\) D. \({\left( { - NH - {{\left[ {C{H_2}} \right]}_5} - CO - } \right)_n}\)
Câu 5. Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được
A. amino axit B. amin C. lipit D. ests
Câu 6. Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
A. NH3 B. H2NCH2COOH C. CH3COOH D. CH3NH2
Câu 7. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit (X) bằng lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam muối. Giá trị của m là
A. 444 B. 442 C. 443 D. 445
Câu 8. Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch
B. Hòa tan Cu(OH)2 trong dung dịch màu xanh lam
C. Thủy phân trong dung dịch H+ cho các monosaccarit nhỏ hơn
D. Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag
Câu 9. Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng bezen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A. 1,64 gam B. 2,72 gam C. 3,28 gam D. 2,46 gam
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinyl axetat, metyl acrylat cần vừa đủ V lít O2 (đktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 7,920 B. 8,400 C. 13,400 D. 8,736
Câu 11. Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit: Ala–Gly và Ala–Gly–Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol Ala–Gly trong hỗn hợp là
A. 50,0% B. 41,8% C. 75,0% D. 80,0%
Câu 12. Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A. Dễ tan trong nước B. Có nhiệt độ nóng chảy cao
C. Là oxit lưỡng tính D. Dùng để điều chế nhôm
Câu 13. Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl B. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D. Cho CrO3 vào H2O
Câu 14. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
A. HNO3 B. H2SO4 C. HCl D. CuSO4
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt
C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
Câu 16. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Mg B. Al C. Cr D. Cu
Câu 17. Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18. Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Đến khi kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng Mg trong X là
A. 2,88% B. 97,12% C. 40,00% D. 60,00%
Câu 19. Hợp chất X có các tính chất:
–Tác dụng với dung dịch AgNO3
– Không tác dụng với Fe
– Tác dụng với dung dịch Na2CO3 cho sản phẩm kết tủa và chất khí.
X là chất nào trong các chất sau?
A. FeCl3 B. BaCl2 C. CuSO4 D. AlCl3
Câu 20. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T2+. Kết quả ghi được ở bảng sau:
|
Mẫu thử chứa |
Thí nghiệm |
Hiện tượng |
|
X2+ |
Tác dụng với Na2SO4 trong H2SO4 loãng |
Có kết tủa trắng |
|
Y3+ |
Tác dụng với dung dịch NaOH |
Có kết tủa nâu đỏ |
|
Z3+ |
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng vào đến dư |
Có kết tủa keo trăng, sau đó kết tủa tan. |
|
T2+ |
Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư |
Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch có màu xanh lam |
Các cation X2+, Y3+, Z3+, T2+ lần lượt là:
A. Ba2+, Cr3+, Fe3+, Mg2+. B. Ba2+, Fe3+, Al3+, Cu2+.
C. Ca2+, Au+, Al3+, Zn2+. D. Mg2+, Fe3+, Cr3+, Cu2+.
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y. Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot. Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là
A. 61,70% B. 44,61% C. 34,93% D. 50,63%
Câu 22. Nung nóng 11,12 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe, Mg ngoài không khí một thời gian thu được 15,12 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch chứa 0,56 mol HCl thu được dung dịch Y. Cho AgNO3 dư vào Y thu được 81,98 gam kết tủa nà khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N5+). Số mol Fe2+ có trong Y là:
A. 0,05 B. 0,07 C. 0,06 D. 0,08
Câu 23. Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. K+; NO3–; Mg2+; HSO–4 B. Ba2+; Cl–; Mg2+; HCO–3
C. Cu2+; Cl–; Mg2+; SO42– D. Ba2+; Cl–; Mg2+; HSO–4
Câu 24. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl?
A. CH2=C=CH–CH3 B. CH2=CH–CH–CH2
C. CH2=CH–CH2–CH=CH2 D. CH2=CH–CH=CH–CH3
Câu 25. Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
A. NO2 B. NO C. N2O D. NH3
Câu 26. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần:
A. CH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH, CH3COOC2H5
D. HCOOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
Câu 27. Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NH3 C. Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch NaCl
Câu 28. Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
A. 5 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 29. Số đồng phân ancol của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H8O là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 30. Dung dịch A chứa H2SO4 0,5M; B là dung dịch chứa NaOH 0,8M. Người ta đổ V1 lít dung dịch A và V2 lít dung dịch B. Thu được dung dịch C có pH=2. Tỷ lệ của V1:V2 là:
A. 7:9 B. 9:7 C. 11:9 D. 9:11
Câu 31. X là hỗn hợp chứa 3 ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X thu được 6,16 gam CO2. Thể tích (lít) khí O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là:
A. 3,136 B. 4,704 C. 3,584 D. 3,808
Câu 32. Cho một luồng khí CO dư qua 18,56 gam Fe3O4 nung nóng. Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa trắng. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 8 B. 24 C. 16 D. 32
Câu 33. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, lysin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,24 mol HCl hoặc dung dịch chứa 0,22 mol NaOH. Nếu đốt cháy m gam X cần dùng 0,9 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 70 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 21,22 gam B. 22,32 gam C. 20,48 gam D. 21,20 gam
Câu 34. Hỗn hợp X gồm một tripeptit và một este của – amino axit (đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 2,04 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Mặt khác đun nóng 0,2 mol X cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol Y và hỗn hợp Z gồm 2 muối của hai – amino axit có dạng H2N–CnH2n–COOH; trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA
A. 1,2 B. 0,9 C. 1,0 D. 1,1
Câu 35. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay . Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Giá trị của m và x lần lượt là

A. 72,3 gam và 1,01 mol B. 66,3 gam và 1,13 mol
C. 54,6 gam và 1,09 mol D. 78,0 gam và 1,09 mol
Câu 36. Hòa tan hết 36,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,1 mol HCl và 0,02 mol HNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng %:2). Dung dịch Y hòa tan tối đa 7,68 gam bột Cu. Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe có trong X gần nhất với?
A. 20% B. 25% C. 15% D. 30%
Câu 37. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(4) Cho dung dịch glcozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng
(9) Cho Cr vào dung dịch KOH loãng
(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa–khử là:
A. 8 B. Đáp án khác C. 7 D. 9
Câu 38. Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO2 và AlCl3; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3;
(4) NH4Cl và NaAlO2; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3;
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH; (8) CH3COONH4 và HCl; (9) KHSO4 và NaHCO3;
(10) FeBr3 và K2CO3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
A. 9 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 39. Hỗn hợp X gồm 3 este đều mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức; trong phân tử mỗi este có số liên kết π không quá 3. Đun nóng 22,28 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm các muối và hỗn hợp Z chứa ba ancol đều no. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 28,75. Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,23 mol O2, thu dược 19,61 gam Na2CO3 và 0,43 hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Biết rằng trong X, este có khối lượng phân tử nhỏ nhất chiếm 50% về số mol của hỗn hợp. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong X là
A. 31,6% B. 59,7% C. 39,5% D. 55,3%
Câu 40. Hòa tan hết 8,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và FexOy vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,32 gam hỗn hợp khí NO và NO2 (N5+ không còn spk khác) và dung dịch Y chỉ gồm các muối và HNO3 còn dư. Cô cạn dung dịch Y thu được 22,52 gam muối. Mặt khác, khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 21,98 gam chất rắn. Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam Mg tạo khí NO (spk duy nhất). Giá trị của m là:
A. 3,78 gam B. 4,02 gam C. 3,90 gam D. 3,54 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1. C |
2. C |
3. C |
4. D |
5. B |
6. B |
7. D |
8. B |
9. B |
10. D |
|
11. A |
12. A |
13. C |
14. A |
15. A |
16. A |
17. C |
18. D |
19. D |
20. B |
|
21. B |
22. C |
23. D |
24. B |
25. B |
26. D |
27. B |
28. D |
29. A |
30. D |
|
31. D |
32. D |
33. C |
34. D |
35. B |
36. C |
37. C |
38. A |
39. D |
40. A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 16,2 gam. D. 10,8 gam.
Câu 2. Tơ nilon–6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A. axit ađipic và etylen glicol. B. axit ađipic và hexametylenđiamin.
C. axit ađipic và glixerol. D. etylen glicol và hexametylenđiamin.
Câu 3. Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng:
(a) 2C + Ca → CaC2; (b) C + 2H2 → CH4;
(c) C + CO2 → 2CO; (d) 3C + 4Al → Al4C3.
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
A. (a). B. (c). C. (d). D. (b).
Câu 4. Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A. 2,33 gam. B. 0,98 gam. C. 3,31 gam. D. 1,71 gam.
Câu 5. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl. B. K3PO4. C. KBr. D. HNO3.
Câu 6. Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 16,4. B. 29,9. C. 24,5. D. 19,1.
Câu 7. Dung dịch axit axetic phàn ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl. B. Na, NaCl, CuO. C. NaOH, Na, CaCO3. D. Na, CuO, HCl.
Câu 8. Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. HNO3 đặc, nóng, dư. B. CuSO4.
C. H2SO4 đặc, nóng, dư. D. MgSO4.
Câu 9. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl. B. HCl. C. NaHCO3. D. KOH.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C. Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
D. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1. A |
2. B |
3. B |
4. C |
5. D |
6. C |
7. C |
8. B |
9. D |
10. B |
|
11. B |
12. C |
13. D |
14. D |
15. B |
16. A |
17. B |
18. D |
19. D |
20. D |
|
21. B |
22. D |
23. D |
24. D |
25. D |
26. C |
27. C |
28. A |
29. A |
30. A |
|
31. A |
32. A |
33. B |
34. D |
35. C |
36. D |
37. D |
38. B |
39. A |
40. A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong đây thuộc loại polisaccarit là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2. Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh. Tên gọi của Y là
A. glucozơ. B. amilozơ. C. amilopectin. D. saccarozơ.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều
A. Có chứa liên kết glicozit trong phân tử.
B. Bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
C. Có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Có tính chất của ancol đa chức.
Câu 4. Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. propan-1-amin. B. propan-2-amin. C. phenylamin. D. đimetylamin.
Câu 5. Alanin là một α - amino axit có phân tử khối bằng 89. Công thức của alanin là
A. \({H_2}N - C{H_2} - C{\text{OO}}H\) B. \({H_2}N - C{H_2} - C{H_2} - C{\text{OO}}H\)
C. \({H_2}N - CH\left( {C{H_3}} \right) - C{\text{OO}}H\) D. \(C{H_2} = CHCOON{H_4}\)
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Glyxin. B. Alanin. C. Anilin. D. Metylamin.
Câu 7. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm cho O2 và H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. Dầu mỡ sau khi rán, có thể tái chế thành nhiên liệu.
C. Chất béo dễ bị ôi thiu là do bị oxi hóa thành các axit.
D. Chất giặt rửa tổng hợp có khả năng giặt rửa do có phản ứng oxi hóa các chất bẩn.
Câu 8. Cho các phát biểu sau :
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây nhờ quá trình quang hợp;
(4) Mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm –OH tự do, nên hòa tan được Cu(OH)2.
(5) Amilozơ và saccarozơ đều thuộc loại đissaccarit.
(6) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc.
Phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 9. Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic và axit linoleic. Nếu đốt cháy hoàn toàn gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2. Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M. Tìm V
A. 240 B. 360 C. 120 D. 150
Câu 10. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 121 và 114. B. 121 và 152. C. 113 và 152. D. 113 và 114.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1. A |
2. B |
3. D |
4. D |
5. C |
6. D |
7. B |
8.D |
9. C |
10. B |
|
11. C |
12. C |
13. B |
14. C |
15. B |
16. D |
17. C |
18.B |
19. A |
20. A |
|
21. C |
22. A |
23. C |
24. C |
25. A |
26. B |
27. B |
28. B |
29. B |
30. D |
|
31. C |
32. A |
33. C |
34. C |
35. A |
36. B |
37. C |
38. B |
39. C |
40. D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Kim loại tan được trong dung dịch NaOH là:
A. Fe. B. Cr. C. Mg. D. Zn.
Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là
A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2.
Câu 3. Chất nào sau đây là quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
A. Glixin. B. axit glutamic. C. anilin. D. đimetyl amin.
Câu 4. Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với khí N2 ở nhiệt độ thường
A. Li. B. Cs. C. K. D. Ca.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thành phần chính của quặng manhetit là .
B. Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2.
C. Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu.
D. Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Câu 6. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ nilon-6. C. Tơ olon. D. Tơ lapsan.
Câu 7. Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A. anilin. B. \(C{H_3}NHC{H_3}\). C. \({C_3}{H_7}N{H_2}\). D. \({\left( {C{H_3}} \right)_3}N\).
Câu 8. Cho m gam Na và Al vào nước thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp trên vào NaOH dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 10,4. B. 10,0. C. 8,85. D. 12,0.
Câu 9. Chọn phát biểu đúng:
A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3 và MgCO3.
B. Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời.
C. Dung dịch NaHCO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
D. Thạch cao sống có thành phần chính là \({\text{CaS}}{{\text{O}}_4}.{H_2}O\) .
Câu 10. Cho các anken sau: etilen (1), propen (2), but-2-en(3), 2-metylpropen (4), 2,3-đimetylbut-2-en (5). Các anken khi cộng nước cho 1 sản phẩm duy nhất là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (4), (5).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1. D |
2. D |
3. D |
4.A |
5. A |
6. C |
7. D |
8. A |
9. A |
10. B |
|
11. C |
12. B |
13. A |
14.C |
15. D |
16. B |
17. A |
18. B |
19. A |
20. A |
|
21. A |
22. A |
23. D |
24. D |
25. B |
26. D |
27. B |
28. B |
29. A |
30. B |
|
31. C |
32. C |
33. D |
34. D |
35. B |
36. B |
37. B |
38. B |
39. A |
40. B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Trong các loại hạt và củ sau, loại nào thường có hàm lượng tính bột lớn nhất?
A. Khoai tây. B. Sắn. C. Ngô. D. Gạo.
Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với nước brom sinh ra kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ. B. Anilin. C. Mantozơ. D. Vinyl axetat.
Câu 3: Metyl acrylat có công thức phân tử là:
A. C5H8O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C4H6O2.
Câu 4: Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là:
A. C, H. B. C, H, Cl. C. C, H N. D. C, H, N, O.
Câu 5: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:
A. 44,0 gam. B. 36,7 gam. C. 36,5 gam. D. 43,6 gam.
Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?
A. Khí thải sinh hoạt, khí thải công nghiệp.
B. Khí thải của các phương tiện giao thông.
C. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
D. Hoạt động của núi lửa.
Câu 7: Cần ít nhất bao nhiêu gam Al để khử hoàn toàn 6,96 gam Fe3O4 (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn).
A. 1,62. B. 2,70. C. 2,16. D. 3,24.
Câu 8: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Fe(NO3)3. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dịch NaOH.
Câu 9: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2 ?
A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch Pb(NO3)2. C. Dung dịch K2SO4. D. Dung dịch HCl.
Câu 10: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/1, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là:
A. 1,0. B. 0,5. C. 0,8. D. 0,3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1. D |
2. B |
3. D |
4. C |
5. B |
6. C |
7. C |
8. B |
9. B |
10. B |
|
11. D |
12. C |
13. A |
14. D |
15. A |
16. D |
17. B |
18. A |
19. C |
20. D |
|
21. B |
22. A |
23. A |
24. A |
25. A |
26. C |
27. C |
28. C |
29. A |
30. A |
|
31. C |
32. B |
33. B |
34. A |
35. A |
36. D |
37. A |
38. C |
39. C |
40. C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Lý Văn Lâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


