OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Cẩm Lý

08/04/2021 1.46 MB 232 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210408/522349292396_20210408_165228.pdf?r=8950
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Cẩm Lý, đề thi gồm có các trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CẨM LÝ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH­4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

 

X

Y

Z

T

Dung dịch Ca(OH)2

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không có hiện tượng

Kết tủa trắng, có khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

A. X là dung dịch NaNO3.                                       B. Y là dung dịch KHCO3.

C. T là dung dịch (NH­4)2CO3.                                  D. Z là dung dịch NH4NO3.

Câu 2: Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin.Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

A. 6.                            B. 5.                             C. 3.                              D. 4.

Câu 3: Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

A. NaCl.                      B. Mg(OH)2.                 C. Cu(OH)2.                  D. KCl.

Câu 4: Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

A. 7.                             B. 6.                              C. 5.                              D. 4.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl.

B. Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh.

C. Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit.

D. Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất. Tên gọi của X là:

A. Trilinolein.              B. Tristearin.               C. Triolein.                  D. Tripanmitin.

Câu 7: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCL thu được 28,65 gam muối. Công thức của phân tử X là:

A. CH5N.                      B. C2H7N.                   C. C3H9N.                    D. C4H11N.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.

B. Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

D. Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

Câu 9: Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan. Tên của X là:

A. Axit axetic.              B. Axit fomic.             C. Axit acylic.              D. Axit propionic.

Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

A .Etanal.                       B. Axit axetic.             C. Fructozơ.                  D. Axit fomic.

Câu 11: Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 93,0.                          B. 91,6.                      C. 67,8.                          D. 80,4.      

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1. Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.

2. Cho dung dịch Na2SO4  vào dung dịch BaCl2.

3. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.

4. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

5. Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

6. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A. 4.                              B. 3.                            C. 2.                               D. 5.

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?

A. HCl.                        B. HBr.                       C. HI.                              D. HF.

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

a. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.

b. Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).

c. Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.

d. Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.

e. Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư.

f. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.

Số phát biểu đúng là:

A. 4.                               B. 5.                           C. 3.                               D. 6.

Câu 15: Cho các phản ứng:

\(\begin{gathered}
  (a)\,Fe{(OH)_2} + 2HCl \to FeC{l_2} + 2{H_2}O \hfill \\
  (b)\,Ba{(OH)_2} + {H_2}S{O_4} \to BaS{O_4} + 2{H_2}O \hfill \\
  (c)\,KHC{O_3} + KOH \to {K_2}C{O_3} + {H_2}O \hfill \\
  (d)\,Ba{(OH)_2} + 2HCl \to BaC{l_2} + 2{H_2}O \hfill \\ 
\end{gathered} \)

Phản ứng có phương trình ion thu gọn: \({H^ + } + O{H^ - } \to {H_2}O\) là:

A. (a).                             B. (d).                           C. (c).                           D. (b).

Câu 16: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

A. H2SO4.                      B. K2SO4.                                 C. HCl.                         D. AlCl3.

Câu 17: Tác nhân gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?

A. Khí cacbonic.             B.  Khí Clo.                 C.Khí hiđroclorua.       D. Khí cacbon oxit.

Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 14,9 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:

A. 15,1.                          B. 6,4.                         C. 7,68.                          D. 9,6.

Câu 19: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl. Phần trắm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là:

A. 50%.                         B. 80%.                       C. 75%.                          D. 60%.

Câu 20: Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

A. 90.                             B. 150.                        C. 120.                            D. 70.

Câu 21: Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A. 2.                               B. 3.                             C. 4.                                D. 1.

Câu 22: Cho dung dịch chứa a mol H3PO4 vào dung dịch chứa 2,5a mol KOH, sau phản ứng thu được dung dịch chứa chất tan là:

A. KH2PO4, K2HPO4.                                           B. K3PO4, KOH.

C. H3PO4, KH2PO4.                                              D. K2HPO4, K3PO4.

Câu 23: Hỗn hợp X gồm ankan (a mol), anken, ankin (a mol). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít (đktc) O2 thu được (2b+5,6) gam CO2 và b gam H2O. Giá trị của V và m lần lượt là:

A. 15,68 và 9,8.                B. 15,68 và 21.                C. 23,52 và 9,8.            D. 23,52 và 26,6.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.

B. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

C. Khác với benzen, phenol phản ứng dêc dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.

D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

1. Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường.

2. Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa.

3. Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot.

4. Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.

5. Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.

Số phát biểu đúng là:

A. 5.                                 B. 2.                               C. 4.                             D. 3.

Câu 26: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl

A. Mg.                             B. Fe.                              C. Zn.                          D. Ag.

Câu27: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO?

A. CuO.                            B. Ca(OH)2.                    C. Cu.                         D. CaCO3.

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là:

A. K2O.                             B. Al2O3.                          C. CuO.                         D. MgO.

Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có số điện tích hạt nhân là 16. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là:

A. 2.                                  B. 4.                                  C. 6.                              D. 8.

Câu 30: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 2 của C­4H11N là:

A. 3.                                   B. 4.                               C. 8.                            D. 9.

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

1. Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2

2. Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

3. 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.

4. 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH.

5. Thủy phân hoàn toàn protein thu được các  amino axit.

6. Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng.

Số phát biểu đúng là:

A. 4.                                   B. 6.                                 C. 3.                             D. 5.

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng:

\(\begin{gathered}
  X + {H_2} \to Y \hfill \\
  Y + Na \to CH{}_3 - CH{}_2 - C{H_2} - ONa + {H_2} \hfill \\ 
\end{gathered} \)

Số chất X (mạch hở, có cấu tạo bền) thỏa mãn sơ đồ trên là:

A. 3.                                 B. 5.                                   C. 2.                            D. 4.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

1. Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng.

2. Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân của nhau.

3. Xenlulozơ được tạo bởi các gốc  glucozơ liên kết với nhau.

4. Thủy phân đến cùng amylopectin, thu được hai loại monosaccarit.

5. Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc.

6. Saccarozơ là một polisaccarit.

Số phát biểu đúng là:

A. 3.                                  B. 4.                                C. 5.                             D. 2.

Câu 34: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam. Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol H2O; với b=a+c. Giá trị của m là:

A. 17,4.                            B. 37,2.                           C. 18,6.                         D. 34,8.

Câu 35: Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn tiafn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 126,28.                               B. 128,44.                         C. 43,2.                          D. 130,6.

Câu 36: Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong X là;

A. 22,66%.                               B. 28,50%.                         C. 42,80%.                    D. 52,88%.

Câu 37: X là axit hữu cơ đơn chức, mạch hở phân tử có một liên kết đôi C=C và có đồng phân hình học: Y, Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần 13,44 lít O2 (đktc) thu được 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong E là:

A. 7,77%.                              B. 32,08%.                         C. 48,65%.                      D. 32,43%.

Câu 38: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

A. 31,32.                              B. 24,92.                             C. 27,16.                          D. 21,48.

Câu 39: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m là:

A. 125,1.                            B. 106,3.                             C. 172,1.                         D. 82,8.

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm valin, (H2N)3C4H3(COOH)4 tác dụng hết với 200ml dung dịch chứa NaOH 0,75M và KOH 0,85M, thu được dung dịch Y chứa 33,97 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 275ml dung dịch H2SO4 1M. Phần trăm khối lượng của valin trong X là:

A. 57,10%.                       B. 42,90%.                          C. 64,80%.                       D. 36,70%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1C

2B

3C

4A

5A

6C

7C

8A

9C

10B

11D

12A

13D

14C

15B

16D

17A

18C

19A

20D

21B

22D

23C

24D

25D

26D

27C

28C

29C

30A

31D

32B

33C

34C

35D

36A

37A

38D

39B

40B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

  A. Xenlulozơ.                  B. Saccarozơ.                C. Glucozơ.                  D. Tinh bột.

Câu 2: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3 ,Al2O3 , MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm những chất nào sau đây?

  A. Cu, FeO, Al2O3 , MgO.                                   B. Cu, Fe,Al2O3, MgO.

  C. Cu, Fe, Al, MgO         .                                     D. Cu, Fe, Al, Mg.

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí . Sục khí  đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị m là

  A. 22,4 gam                     B. 24,1 gam                  C. 24,2 gam                  D. 21,4 gam

Câu 4: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?

  A. H2N-CH2-COOH

  B. HCOOC2H5

. C. CH3COOCH3            .                                    

  D. CH3COONH4

Câu 5: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,4336 lít khí H2 (đktc) và 0,432 gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 4,36.                            B. 3,45.                         C. 3,12.                         D. 2,76.

Câu 6: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

  A. 27,44.                          B. 29,60.                       C. 29,52.                       D. 25,20.

Câu 7: Hỗn hợp X chứa ba amino axit no, mạch hở, phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm -NH2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,27 mol O2, thu được 4,32 gam H2O . Mặt khác, trùng ngưng toàn bộ m gam X thu được a gam hỗn hợp Y chứa đipeptit, tripeptit và tetrapeptit. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a có thể là

  A. 4,274.                          B. 4,587.                       C. 5,760.                       D. 5,106.

Câu 8: Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là

  A. kali.                             B. photpho.                   C. cacbon.                     D. nitơ.

Câu 9: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

  A. glyxin, valin, axit glutamic.                              B. alanin, axit glutamic, valin.

  C. glyxin, lysin, axit glutamic.                              D. glyxin, alanin, lysin.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon và một số nguyên tố khác.

(b) Khi cho khí NH3 tác dụng với khí Cl2 ta thấy xuất hiện khói trắng.

(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

(d) Sản phẩm khi oxi hóa một ancol bất kì bằng CuO, nung nóng luôn là anđehit.

(e) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm.

(g) Để phân biệt khí etilen và axetilen ta có thể dùng dung dịch brom.

Số phát biểu không đúng là

  A. 3.                                 B. 2.                              C. 4.                              D. 5.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-B

3-D

4-B

5-D

6-D

7-D

8-B

9-C

10-A

11-A

12-A

13-D

14-C

15-C

16-D

17-A

18-C

19-A

20-A

21-C

22-C

23-B

24-B

25-C

26-C

27-D

28-B

29-B

30-A

31-D

32-B

33-A

34-B

35-C

36-D

37-A

38-A

39-D

40-C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho các chất sau : etan, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, toluen, phenol, anilin. Số chất tác dụng được với dung dịch  ở nhiệt độ thường là

  A. 7.                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 6.

Câu 2: Cho các dung dịch sau: Gly-Ala-Lys-Gly, glucozơ, tinh bột, glixerol. Dung dịch không tác dụng với Cu(OH)2 là

  A. glixerol.                       B. Gly-Ala-Lys-Gly.     C. glucozơ.                   D. tinh bột.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) thu được b mol CO2; c mol H2O và d mol N2. Biết b - c = a. Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là

  A. 30,2.                            B. 28,4.                         C. 60,4.                         D. 76,4.

Câu 4: Trong các amin dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

  A. \(C{H_3}NHC{H_3}\)               B. \({H_2}N{(C{H_2})_6}N{H_2}\)    C. \({(C{H_3})_2}N{C_2}{H_5}\) .      D. \({C_6}{H_5}N{H_2}\)

Câu 5: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 , hiện tượng xảy ra là

  A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.                   

  B. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.   

  C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.        

  D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam este X đơn chức thu được 5,28 gam V và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là

  A. \({C_6}{H_8}{O_2}\).                     B. \({C_6}{H_10}{O_2}\).                  C. \({C_4}{H_8}{O_2}\). .                  D. \({C_8}{H_8}{O_2}\).  .

Câu 7: Cho các dung dịch loãng sau: \((1)\,AgN{O_3},(2)FeC{l_2},(3)HN{O_3},(4)FeC{l_3}\), (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là

  A. 3.                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 2.

Câu 8: Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công.

Lí do chính là

  A. NH3 không được điều chế từ Nh4Cl và Ca(OH)2.

  B. Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ

. C. NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.

  D. Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?

  A. \(C{H_3} - CH(N{H_2}) - C{\text{OOH}}\)                             

  B. \({\text{HOOC}} - {({\text{C}}{{\text{H}}_2})_2}CH(N{H_2})C{\text{OOH}}\)

  C. \({H_2}N - C{H_2} - C{\text{OOH}}\)

  D. \({H_2}N - {(C{H_2})_4}CH(N{H_2})C{\text{OOH}}\)

Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Ngâm lá đồng trong dung dịch .

(b) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng.

(c) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH.

(d) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl.

(e) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.

(g) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

  A. 2.                                 B. 3.                              C. 1.                              D. 4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-C

2-D

3-C

4-A

5-B

6-D

7-B

8-C

9-A

10-B

11-D

12-A

13-A

14-C

15-D

16-D

17-B

18-D

19-B

20-B

21-A

22-C

23-D

24-C

25-C

26-A

27-B

28-C

29-A

30-B

31-C

32-B

33-D

34-A

35-A

36-C

37-A

38-D

39-D

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Dung dịch HCl có pH bằng 3. Cần phã loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch có pH bằng 4?

  A. 10 lần                          B. 9 lần                         C. 0,1 lần                      D. 2 lần

Câu 2: Hòa tan hỗn hợp Mg,Cu bằng 200ml HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và m gam còn lại kim loại không tan. Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại trên thu được 1,25m + a gam oxit (a > 0). Nồng độ HCl và các kim loại dư sau phản ứng là

  A. 1,5M Mg, Cu              B. 2,5M Cu                   C. 1,5M Cu                   D. 2M Mg, Cu

Câu 3: \({C_3}{H_6}{O_2}\) có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở?

  A. 3.                                 B. 5.                              C. 4.                              D. 6.

Câu 4: Cho 4,4 gam hợp chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,8 gam muối. Tên gọi của X là:

  A. etyl axetat                   B. propyl axetat            C. metyl propionat        D. propyl fomat

Câu 5: Kết luận nào dưới đây đúng?

  A. Saccarozơ là chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước.  

  B. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng.           

  C. Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.                          

  D. Glucozơ là chất rắn, không màu, vị ngọt, có nồng độ trong máu ổn định ở mức 0,01%.

Câu 6: Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là

  A. \({C_6}{H_5}COO{C_2}{H_5}\).                                              B. \({C_2}{H_5}COO{C_6}H\)

  C. \({C_2}{H_5}COOC{H_2}{C_6}{H_5}\).                                   D. \({C_6}{H_5}C{H_2}COOC{H_3}\)

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D.

(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E.

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phản ứng

  A. D → E → B → A       B. E → B → A→ D     C. A → D → E → B    D. A → D → B → E

Câu 8: Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic no mạch hở.

- Thí nghiệm 1: Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp T thu được a (mol) H2O.

- Thí nghiệm 2: a (mol) hỗn hợp T tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1,6a (mol) CO2.

Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong T là           

  A. 31,76%.                       B. 25,41%.                    C. 46,67%.                    D. 40,00%.

Câu 9: Sắt không có tính chất vật lý nào sau đây

  A. Có tính nhiễm từ         B. Kim loại nặng, khó nóng chảy                       C. Dẫn điện và nhiệt tốt           D. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

Câu 10: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp CuO, Fe3O4, Fe2O3  có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là

  A. 22,4 gam                     B. 11,2 gam                  C. 16,8 gam                  D. 20,8 gam

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-A

2-A

3-A

4-C

5-C

6-A

7-C

8-B

9-D

10-A

11-D

12-C

13-A

14-A

15-D

16-D

17-C

18-B

19-C

20-A

21-B

22-B

23-D

24-A

25-C

26-D

27-C

28-B

29-B

30-B

31-D

32-D

33-C

34-D

35-A

36-B

37-C

38-A

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric … gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta dùng dung dịch nào để làm giảm vị chua của quả sấu?

  A. Nước vôi trong.                                                       B. giấm ăn.

  C. Phèn chua.                                                               D. Dung dịch muối ăn.

Câu 2: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

  A. HCOOC2H5 và 9,5.                                                 B. (HCOO)2C2H4 và 6,6.

  C. HCOOCH3 và 6,7.                                                   D. CH3COOCH3 và 6,7.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra khi cho

  A. Dung dịch natri etylat + CO2                                 B. Dung dịch natri etylat + phenol.           

  C. Dung dịch natri phenolat + etanol.                         D. Dung dịch natri phenolat + CO2

Câu 4: Trong các axit sau đây: HCl, HF, HI, HBr, \(HN{O_3},{\mkern 1mu} {H_3}P{O_4},{\mkern 1mu} {H_2}S\). Có bao nhiêu axit có thể điều chế được bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng:

  A. 5                                     B. 4                                   C. 2                                   D. 3

Câu 5: Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm. X là khí nào trong các khí sau?

  A. N2

  B. CO2

  C. HCl

  D. NH3

Câu 6: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

  A. 0,45.                               B. 0,15                              C. 0,25.                             D. 0,35.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về ancol?

  A. Khi tách nước một ancol luôn thu được sản phẩm là anken.

  B. Các ancol tan dễ dàng trong nước là nhờ có liên kết hiđro giữa ancol và các phân tử nước

. C. Có thể sử dụng Cu(OH)2 để phân biệt etilenglycol và propan-1,2-điol đựng trong hai lọ riêng biệt.

  D. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, mạch hở là CnH2nOx (n  1, x 1).

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Y→ NaCrO2 → Na2CrO4

Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là

  A. H2SO4 loãng và Na2SO4                                       B. NaOH và Br2

  C. K2SO4 và Br2                                                         D. H2SO4 loãng và Br2

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp hai anken X và Y là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam nước và (m +39) gam CO2 . Công thức phân tử của hai anken X và Y là

  A. C4H8 và C3H6                                                       B. C4H8 và C2H4

  C. C4H8 và C5H10                                                     D. C2H4 và C3H6

Câu 10: Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

  A. Fe, Pb, Zn, Hg               B. K, Na, Ba, Ca              C. K, Na, Mg, Ag             D. Li, Ca, Ba, Cu

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 15 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-C

3-C

4-B

5-B

6-A

7-B

8-D

9-A

10-B

11-B

12-C

13-D

14-A

15-C

16-D

17-A

18-B

19-A

20-D

21-B

22-D

23-C

24-D

25-D

26-C

27-B

28-A

29-B

30-B

31-C

32-A

33-C

34-D

35-A

36-C

37-A

38-C

39-D

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Cẩm Lý. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF