OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thái Thanh Hoà

30/01/2022 875.64 KB 140 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220130/7302648352_20220130_230534.pdf?r=1238
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thái Thanh Hoà là bộ tài liệu hay và chất lượng được HOC247 sưu tầm và đăng tải từ các trường THPT trên cả nước, nhằm cung cấp cho các bạn nguồn tư liệu hữu ích để ôn thi THPT Quốc Gia sắp tới. Bộ tài liệu này bám sát nội dụng nằm trong chương trình học môn Hoá 12 giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố, bổ sung thêm kiến thức, các dạng bài tập qua đó trong kì thi tới đạt kết quả cao. Thầy cô có thể tham khảo bộ tài liệu này để ra câu hỏi trong quá trình ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn tham khảo chi tiết đề thi.

 

 
 

TRƯỜNG THPT THÁI THANH HOÀ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:

A. +2; +4; +6                

B. +1; +2; +4; +6

C. +3; +4; +6                

D. +2; +3; +6

Câu 42: Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ

A. 0,9%                        

B. 1%        

C. 9%                           

D. 5%

Câu 43: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A. amoni nitrat.            

B. không khí.

C. axit nitric.                 

D. amoniac.

Câu 44: Chất không thủy phân trong môi trường axit là

A. tinh bột.                   

B. glucozo.

C. saccarozo.               

D. xenlulozo.

Câu 45: Thủy phân este nào sau đây không thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

A. CH3COOCH3       

B. CH3COOCH=CH2

C. HCOOCH3              

D. HCOOCH=CH2

Câu 46: Chất không dẫn điện được là

A. KCl rắn, khan.         

B. NaOH nóng chảy.              

C. CaCl2 nóng chảy.     

D. HBr hòa tan trong nước.

Câu 47: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

A. Fe, Al, Cu.           

B. Fe, Al, Ag.

C. Fe, Zn, Cr.           

D. Fe, Al, Cr.

Câu 48: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. nilon-6,6.         

B. poli(etylen-terephtalat)

C. xenlulozo triaxetat.  

D. polietilen.

Câu 49: Nước cứng có chứa nhiều các ion:

A. K+, Na+.               

B. Zn2+, Al3+.

C. Cu2+, Fe2+.         

D. Ca2+, Mg2+.

Câu 50: Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là

A. Al.                         

B. Au.

C. Ag.                       

D. Cu.

Câu 51: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

A. C2H5NH2.               

B. CH3COOH.

C. C2H5OH.               

D. C2H6.

Câu 52: Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:

A. hematit, pirit, manhetit, xiđerit.

B. xiđerit, manhetit, pirit, hematit.

C. pirit, hematit, manhetit, xiđerit.

D. xiđerit, hematit, manhetit, pirit.

Câu 53: Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat. Số chất làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là

A. 6.                              

B. 5.

C. 7.                              

D. 4.

Câu 54: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, FeCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch

(1)

(2)

(4)

(5)

(1)

 

Khí thoát ra

Có kết tủa

 

(2)

Khí thoát ra

 

Có kết tủa

Có kết tủa

(4)

Có kết tủa

Có kết tủa

 

 

(5)

 

Có kết tủa

 

 

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

A. H2SO4, FeCl2, BaCl2.

B. Na2CO3, NaOH, BaCl2.

C. H2SO4, NaOH, FeCl2.

D. Na2CO3, FeCl2, BaCl2.

Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. X2 và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là

A. bị khử bởi H2 (to, Ni).       

B. bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.

C. tác dụng được với Na.                 

D. tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).

Câu 56: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong. Sục rất từ từ CO2 vào cốc cho tới dư. Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?

A. Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần.

B. Tăng dần rồi giảm dần đến tắt.

C. Tăng dần.       

D. Giảm dần đến tắt.

Câu 57: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). Khí X là

A. CO2.                        

B. SO2.

C. CO.                          

D. NO2.

Câu 58: Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3-. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 44,4.                         

B. 48,9.

C. 68,6.                         

D. 53,7.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b-c=6a.

B. Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc.

C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

D. Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.

Câu 60: Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?

A. 2.                              

B. 4.

C. 3.                              

D. 5.

Câu 61: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

 

X

Y

Z

T

Nước brom

Không mất màu

Mất màu

Không mất màu

Không mất màu

Nước

Tách lớp

Tách lớp

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch AgNO3/NH3

Không có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat.      

B. etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo.

C. etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic.      

D. etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic.

Câu 62: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

A. 2.                              

B. 3. 

C. 5.                              

D. 4.

Câu 63: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là

A. 4,48 lít.                    

B. 8,19 lít.

C. 7,33 lít.                     

D. 6,23 lít.

Câu 64: Cho m gam glucozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozo rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A. 60 gam.                    

B. 40 gam.

C. 80 gam.                    

D. 20 gam.

Câu 65: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mol dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A. 0,12M và 0,3M.     

B. 0,24M và 0,5M.       

C. 0,24M và 0,6M.       

D. 0,12M và 0,36M.

Câu 66: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 28,6.                         

B. 25,2.

C. 23,2.                         

D. 11,6.

Câu 67: Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ khối so với hiđro là 4,25. Dẫn X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y (hiệu suất 75%). Tỉ khối của Y so với hiđro là

A. 5,52.                         

B. 6,20.

C. 5,23.                         

D. 5,80.

Câu 68: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 3.                              

B. 5. 

C. 4.                              

D. 2.

Câu 69: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 75 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 0,78.                         

B. 1,17.

C. 1,56.                         

D. 0,29.

Câu 70: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Ba(OH)2 có cùng số mol vào nước, thu được 500 ml dung dịch Y và a mol H2. Hấp thụ từ từ 3,6a mol CO2 vào 500 ml dung dịch Y, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của m là

A. 46,10.                       

B. 32,27.

C. 36,88.                       

D. 41,49.

Câu 71: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là

A. 19,98.                       

B. 33,3.

C. 13,32.                       

D. 15,54.

Câu 72: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 76,81.                       

B. 70,33.

C. 78,97.                       

D. 83,29.

Câu 73: Lấy m gam hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm. Để nguội sản phẩm sau đó chia thành hai phần không đều nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và phần không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1. Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 2,688 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 57,5.                         

B. 50,54.

C. 83,21.                       

D. 53,2.

Câu 74 : Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

A. 85,0.                         

B. 85,5.

C. 84,0.                         

D. 83,0.

Câu 75: Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng hết với dung dịch chứa 0,52 mol HNO3, thu được dung dịch X (không chứa NH4+) và hỗn hợp khí gồm NO và 0,3 mol NO2. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn. Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 21,0.                         

B. 19,0.

C. 18,0.                         

D. 20,0.

Câu 76: Đốt cháy este 2 chức mạch hở X (được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức, phân tử X không có quá 5 liên kết π) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích O2 cần dùng. Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giả trị lớn nhất của m là

A. 28,0.                         

B. 24,8.

C. 24,1.                         

D. 26,2.

Câu 77: Hỗn hợp X gồm Na2SO3, CuO, CuCO3,. Hòa tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa (m+8,475) gam chất tan gồm muối clorua và sunfat trung hòa; 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 27,6. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi lượng Cu2+ còn lại bằng 6% lượng Cu2+ trong dung dịch Y thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho 0,14m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam chất rắn. Giá trị của m1 là

A. 4,9216.                     

B. 4,5118.

C. 4,6048.                     

D. 4,7224.

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 5,22 gam hỗn hợp bột M gồm Mg, MgO, Mg(OH)2, MgCO3, Mg(NO3)2 bằng một lượng vừa đủ 0,26 mol HNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 0,448 lít hỗn hợp khí gồm N2O và CO2. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 6,96 gam kết tủa màu trắng. Phần trăm theo khối lượng của Mg(OH)2 trong hỗn hợp đầu gần nhất là

A. 44,44%.                   

B. 22,22%.

C. 11,11%.                    

D. 33,33%.

Câu 79: Cho hỗn hợp X chứa hai peptit M và Q đều tạo bởi hai amino axit đều no, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Tổng số nguyên tử O của M và Q là 14. Trong M hoặc Q đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Cứ 0,25 mol X tác dụng hoàn toàn với KOH (đun nóng) thì thấy có 1,65 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 54,525 gam X rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 120,375 gam. Giá trị của m là

A. 187,25.                     

B. 196,95.

C. 226,65.                     

D. 213,75.

Câu 80: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các đipepetit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tripeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,72 mol H2O; nếu dốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,34 mol H2O. Giá trị của m là

A. 24,18 gam           

B. 24,60 gam

C. 24,74 gam           

D. 24,46 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41

42

43

44

45

D

A

B

B

A

46

47

48

49

50

A

D

D

D

C

51

52

53

54

55

D

D

B

C

B

56

57

58

59

60

A

C

D

A

B

61

62

63

64

65

C

B

A

C

A

66

67

68

69

70

B

C

A

B

C

71

72

73

74

75

D

C

A

D

B

76

77

78

79

80

D

C

C

B

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT THÁI THANH HOÀ ĐỀ 05

Câu 41: Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân này là?

A. 33,92%                    

B. 39,76% 

C. 42,25%                     

D. 45,75%

Câu 42: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị m là?

A. 24,1 gam                 

B. 22,9 gam         

C. 21,4 gam                 

D. 24,2 gam

Câu 43 : Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

(1) CH3COOH và C2H5ONa;         

(2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl;

(3) C6H5OH và C2H5ONa;

(4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH;

Các cặp xảy ra phản ứng là:

A. (1), (2), (3), (4)         

B. (1), (3)   

C. (1), (2), (4)                

D. (1), (2), (3)

Câu 44: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?

A. CH3NH2           

B. H2N-CH2-COOH

C. NH3                 

D. CH3COOH

Câu 45 : Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Lys-Gly và Ala-Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng. Cho 40,56 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là?

A. 90,48                        

B. 67,86     

C. 93,26                        

D. 62,46

Câu 46 : Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 14,93 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là?

A. 3,08 gam                 

B. 4,20 gam         

C. 3,36 gam                 

D. 4,62 gam

Câu 47 : Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch Y là?

A. 146,7 gam           

B. 152,0 gam

C. 151,9 gam           

D. 175,2 gam

Câu 48 : Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam este X đơn chức thu được 5,28 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là?

A. C4H8O2               

B. C8H8O2

C. C6H10O2             

D. C6H8O2

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m=78x-103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là?

A. 0,20                   

B. 0,15

C. 0,08                   

D. 0,05

Câu 50: Cho 13 gam C2H2 phản ứng với nước có xúc tác thích hợp, hiệu suất phản ứng là 60%. Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được m gam kết tủA. Giá trị m là?

A. 59,4                          

B. 64,8

C. 112,8                        

D. 124,2

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

41

42

43

44

45

A

B

A

B

B

46

47

48

49

50

B

C

B

D

C

51

52

53

54

55

C

D

A

D

D

56

57

58

59

60

B

C

C

B

A

61

62

63

64

65

C

A

D

D

C

66

67

68

69

70

D

D

B

D

C

71

72

73

74

75

C

B

D

D

C

76

77

78

79

80

B

D

D

C

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT THÁI THANH HOÀ ĐỀ 03

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

B. Phân bón nitrophotka là phân phức hợp.

C. Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3.

D. Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi.

Câu 2:  Phát biểu nào sau đây sai?

A. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

Câu 3: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?  

(1) Li là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;              

(2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại;

(3) Kim loại kiềm là các kim loại nặng;                               

(4) Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất;

(5) Fe, Zn, Cu là các kim loại nặng;                                     

(6) Os là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

A. 2.                              

B. 3. 

C. 5.                              

D. 4.

Câu 4: Khi ủ than tổ ong có một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra, đó là khí?

A. CO2.                        

B. SO2.

C. CO.                           

D. H2.

Câu 5:  Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A. 3CO + Fe2O3 à 3CO2 + 2Fe

B. CO + CuO  à CO2 + Cu

C. 3CO + Al2O3 à 2Al + 3CO2

D. 2CO + O2 à 2CO2

Câu 6: Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo trật tự nào sau đây?

A. Ag, Cu, Au, Al, Fe.  

B. Ag, Au, Cu, Al, Fe.  

C. Ag, Cu, Al, Au, Fe.  

D. Ag, Cu, Au, Fe, Al.

Câu 7: Phản ứng nào sinh ra đơn chất?

A. Cho bột SiO2 vào dung dịch HF.

B. Cho NH3 vào dung dịch HCl loãng.

C. Nhỏ Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 loãng.

D. Cho bột Si vào dung dịch NaOH.

Câu 8: Trong các chất: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit acrylic. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là?

A. 2.                         

B. 4. 

C. 5.                         

D. 3.

Câu 9: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là?

A. HOOC-COOH.         

B. HCOOH.                           

C. CH3-COOH.       

D. CH3-CH(OH)-COOH.

Câu 10: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với?

A. Mg(OH)2.                 

B. Cu(OH)2.

C. KCl.                         

D. NaCl.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

2

3

4

5

B

A

B

C

C

6

7

8

9

10

A

D

B

C

B

11

12

13

14

15

D

A

D

D

A

16

17

18

19

20

A

C

D

A

C

21

22

23

24

25

D

C

B

B

D

26

27

28

29

30

D

B

C

C

C

31

32

33

34

35

B

D

A

D

A

36

37

38

39

40

B

A

B

C

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT THÁI THANH HOÀ ĐỀ 04

Câu 41: Crom(III) hiđroxit có màu gì?

A. Màu vàng.                

B. Màu lục xám.

C. Màu đỏ thẫm.           

D. Màu trắng.

Câu 42: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag?

A. Fe(NO3)2.                

B. HNO3 đặc.

C. HCl.                         

D. NaOH.

Câu 43: Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?

A. NH4Cl.                    

B. Na2CO3.

C. Na3PO4.                 

D. NaCl.

Câu 44: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

A. HCl.                         

B. NaCl.

C. Na2CO3.                  

D. NH4NO3.

Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?

A. KHCO3.                 

B. KOH.

C. NaNO3.                 

D. Na2SO4.

Câu 46: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

A. CH3COOH.             

B. C6H6.

C. C2H4.                     

D. C2H5OH.

Câu 47: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Ca.                       

B. Fe.

C. Na.                       

D. Al.

Câu 48: Công thức hóa học của tristearin là?

A. (C15H31COO)3C3H5.      

B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C17H31COO)3C3H5.      

D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 49 : Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al(NO3)3.                 

B. NaHCO3.

C. Al.                             

D. MgCl2.

Câu 50: Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Ở dạng lỏng, phenol không có khả năng phản ứng với

A. KCl.                         

B. nước brom.

C. dung dịch KOH đặc.

D. kim loại K.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

42

43

44

45

B

B

A

C

D

46

47

48

49

50

D

A

D

B

A

51

52

53

54

55

C

A

A

C

C

56

57

58

59

60

B

D

B

D

A

61

62

63

64

65

C

B

D

C

C

66

67

68

69

70

D

A

B

B

A

71

72

73

74

75

D

B

A

C

A

76

77

78

79

80

B

C

D

C

D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT THÁI THANH HOÀ ĐỀ 05

Câu 1: Cho các chất sau: metan, etilen, buta- 1,3- đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin. Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom ở điều kiện thường là?

A. 6.           

B. 4

C. 5.           

D. 7.

Câu 2: Saccarozo và glucozo đều có phản ứng?

A. tráng bạc.       

B. cộng H2 ( Ni, t0).

C. thủy phân.      

D. với Cu(OH)2.

Câu 3: Phương pháp chung để điều chế kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp hiện nay là?

A. Nhiệt luyện.

B. thủy luyện

C. điện phân nóng chảy.

D. điện phân dung dịch.

Câu 4: Cho este đa chức X ( có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là?

A. 5.           

B. 3.

C. 2.           

D. 4.

Câu 5: Trộn dung dịch X chứa OH- (0,17 mol), Na+ ( 0,02 mol) và Ba2+ với dung dịch Y chứa CO32- ( 0,03 mol), Na+  (0,1 mol) và HCO3- thu được m gam kết tủa. giá trị của m là?

A. 14,775.   

B. 7,880.

C. 5,910.    

D. 13,790.

Câu 6: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X [ gồm Fe(NO3)2 và một kim loại M ( có hóa trị không đổi)] với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion ( bỏ qua các ion H+ và OH- do H2O phân li) và 16,8 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 3 khí ( trong đó có hai khí có cùng phân tử khối và một khí hóa nâu trong không khí). Tỉ khối của T so với H2 là 19,2. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn. Gía trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 400.       

B. 396.

C. 379.       

D. 394.

Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là?

A. +4.        

B. +6.

C. +3.        

D. +2.

Câu 8: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí thoát ra ở anot (đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3. Giá trị của m là?

A. 37,8.       

B. 31,4.

C. 42,6.      

D. 49,8.

Câu 9: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và  m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là?

A. 7,36.       

B. 8,61.

C. 9,15.      

D. 10,23.

Câu 10: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etyl amin, Gly- Ala, anbumin. Số chất tham gia thủy phân trong môi trường kiềm là?

A. 2.             

B. 4.

C. 5.             

D. 3.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

2

3

4

5

A

D

C

D

D

6

7

8

9

10

D

B

A

C

B

11

12

13

14

15

A

C

C

C

C

16

17

18

19

20

C

A

B

D

B

21

22

23

24

25

B

C

C

A

B

26

27

28

29

30

D

A

D

B

A

31

32

33

34

35

D

A

C

A

B

36

37

38

39

40

D

A

B

A

D

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thái Thanh Hoà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF