OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nho Quan

24/01/2022 776.29 KB 183 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220124/13749678177_20220124_082522.pdf?r=6471
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập và chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, HOC247 xin gửi đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 Trường THPT Nho Quan với phần đề bài và đáp án cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT NHO QUAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Cho các tính chất sau:

1. Chất lỏng hoặc rắn 

2. Tác dụng với dung dịch Br2

3. Nhẹ hơn nước        

4. Không tan trong nước

5. Tan trong xăng       

6. Phản ứng thủy phân

7. Tác dụng với kim loại kiềm

8. Cộng H2 vào gốc rượu

Những tính chất không đúng của lipit là?

A. 2,5,7                      

B. 7,8 

C. 3,6,8                      

D. 2,7,8

Câu 42: Có các chất sau: 1. Tinh bột, 2. Xenlulozo, 3. Saccarozo, 4. Fructozo. Khi thủy phân các chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozo?

A. 1,2             

B. 2,3

C. 1,4             

D. 3,4

Câu 43: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl . Thể tích CO2 thu được là:

A. 3,36l                     

B. 5,04l

C. 4,48l                     

D. 6,72l

Câu 44: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất:

A. poli(phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric

B. nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666

C. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT

D. poli(phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac

Câu 45: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là?

A. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 

B. HNO3, NaCl, K2SO4

C. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4

D. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

Câu 46: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,05M. Dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 0,4M và H2SO4 xM. Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủA. x có giá trị là:

A. 0,2M                     

B.0,2M ;0,6M

C.0,2M ;0,4M            

D.0,2M ;0,5M

Câu 47: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau : m gam X + NaHCO3® x mol CO2 ; m gam X + O2 x mol CO2. Công thức cấu tạo của X là?

A. CH3COOH           

B. CH3CH2COOH

C. CH3C6H3(COOH)2         

D. HOOC-COOH

Câu 48: Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NH4+ ; Na+ ; Cl- ; OH-    

B. Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; Cl-

C. Na+ ; Fe2+ ; H+ ; NO3-    

D. Ba2+ ; K+ ; OH- ; CO32-

Câu 49: Cho các dung dịch: Na2CO3; KCl; CH3COONa; NH4Cl; NaHSO4; C6H5ONA. Các dung dịch có pH > 7 là:

A. Na2CO3; C6H5ONa; CH3COONa

B. NH4Cl; CH3COONa; NaHSO4

C. Na2CO3; NH4Cl; KCl   

D. KCl; C6H5ONa; CH3COONa

Câu 50: Phát biểu đúng là?

A. Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp     

B. Tơ olon thuộc loại tơ poliamid

C. Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo      

D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 14,4g kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được 26,88 lit NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là?

A. Zn              

B. Cu  

C. Fe              

D. Mg

Câu 52: Công thức phân tử của  propilen là?

A. C3H6                    

B. C3H4

C. C3H2                     

D. C2H2

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO2 (dktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của  m là?

A. 24,495                   

B. 13,898

C. 21,495                   

D. 18,975

Câu 54: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lọ riêng biệt: NaCl; Na2SO4; Na2CO3; BaCO3; BaSO4. Chỉ dùng nước và CO2 có thể nhận biết được mấy chất?

A. 3                            

B. 2

C. 4                            

D. 5

Câu 55: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2; CuSO4; AlCl3 thu được kết tủA. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm:

A. FeO, CuO, BaSO4

B. Fe2O3 , CuO, Al2O3

C. FeO , CuO, Al2O3

D. Fe2O3 , CuO, BaSO4

Câu 56: Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch:

A. Không khí chứa : 78% N2 ; 16% O2 ; 3% CO2 ; 1% SO2 ; 1% CO

B. Không khí chứa : 78% N2 ; 20% O2 ; 2% CH4 ; bụi và CO2

C. Không khí chứa : 78% N2 ; 18% O2 ; 4% CO2 ; SO2 và HCl

D. Không khí chứa : 78% N2 ; 21% O2 ; 1% CO2 ; H2O ; H2

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng:

a) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 là thủy tinh lỏng

b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy

d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt , có cấy trúc lớp

e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất

f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện giảm

A. a, c, d, f                 

B. a,c,d,e

C. b,c,e                       

D. b,e,f

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O2. Công thức của rượu no là:

A. C3H8O3               

B. C4H10O2

C. C3H8O2                

D. C2H6O2

Câu 59: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là :

A. Đồng (II) oxit và than hoạt tính   

B. Than hoạt tính

C. Đồng (II) oxit và Magie oxit

D. Đồng (II) oxit và Mangan dioxit

Câu 60: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây :

A. Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit

B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

C. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

D. Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 61: Cho A là 1 amino axit , biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50 ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức của A có dạng :

A. C6H5-CH(NH2)-COOH              

B. CH3CH(NH2)COOH

C. NH2-R-(COOH)2 

D. (NH2)2-R-COOH

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36lit H2 (dktc) và dung dịch X. Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan. Giá trị cảu  m là :

A. 16,3                       

B. 21,95

C. 11,8                       

D. 18,10

Câu 63: Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, AlO3 và MgO. Nung nóng , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là :

A. Cu, Fe, Al2O3, MgO        

B. Al, MgO và Cu

C. Cu, Fe, Al và MgO           

D. Cu, Al, Mg

Câu 64: Cho dung dịch các chất sau : C6H5NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2) ; NH2CH2COOH (X3) ; HOOCCH2CH2(NH2)COOH (X4) ; NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (X5). Những dung dịch làm quì tím hóa xanh là:

A. X3, X4                  

B. X2 , X5

C. X2 ; X4                 

D. X1 ; X5

Câu 65: Phát biểu không đúng là:

A. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

B. Phân tử có 2 nhóm –CO-NH- được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit

C. Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ từ xác định

D. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các a-amino axit được gọi a là peptit

Câu 66: Phenol không có phản ứng được với chất nào sau đây :

A. NaOH                

B. Br2

C. HCl                     

D. Na

Câu 67: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 , FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt vào phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là :

A. 5                            

B. 6    

C. 8                            

D. 7

Câu 68: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với HCl và NaOH :

A. 4                

B. 5    

C. 3                

D. 2

Câu 69: Thành phần chính của quặng dolomit là:

A. MgCO3. Na2CO3

B. CaCO3.MgCO3                

C. CaCO3.Na2CO3   

D. FeCO3.Na2CO3

Câu 70: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol (đều no đơn chức mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol. Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2. Phần trăm số mol ancol trong T là :

A. 5,75%                    

B. 17,98%

C. 10,00%                  

D. 32,00%

Câu 71: Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở X, Y và một hidrocacbon Z. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2 thu được 0,04 mol CO2. Công thức phân tử của Z là :

A. C3H6                    

B. CH4           

C. C2H4                     

D. C2H6

Câu 72: 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O (MX< MY< 82). Cả X và Y đều có phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 thu được CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X là :

A. 1,91                       

B. 1,61           

C. 1,47                       

D. 1,57

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Alanin, axit glutamic và 2 amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn Y vào bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư thấy khối lượng bình tăng 14,76g. Nếu cho 29,47g X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thì thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị là :

A. 46              

B. 48  

C. 42              

D. 40

Câu 74: Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92g hỗn hợp X gồm andehit, axit và H2O, ancol dư. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,344 l CO2 (dktc). Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là :

A. 21,60                     

B. 45,90

C. 56,16                     

D. 34,50

Câu 75: Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2. Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2. Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với :

A. 35,5%                    

B. 30,3%

C. 28,2%                    

D. 32,7%

Câu 76: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C9H17O4N bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O. Công thức phân tử của X là :

A. C4H5O4NNa2      

B. C5H9O4N 

C. C5H7O4NNa2      

D. C3H6O4N

Câu 77: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H17O4N3) và peptit Z(C11H20O5N4) cần dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin,valin ; trong đó muối của valin có khối lượng là 12,4g. Giá trị của  m là :

A. 24,24                     

B. 27,12

C. 25,32                     

D. 28,20

Câu 78: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60g AgNO3 với m gam Cu rồi thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 loãng dư . Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28g kim loại và V lit khí NO. Giá trị của m và V là :

A. 10,88g và 2,688l   

B. 6,4g và 2,24l

C. 10,88g và 1,792l    

D. 3,2g và 0,3584l

Câu 79: Hòa tan hết hỗn hợp kim loại (Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu  được dung dịch X và không có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó oxi chiếm 61,364% về khối lượng). Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi thu được 19,2g chất rắn. Giá trị của  m gần nhất với :

A. 65                          

B. 70  

C. 75                          

D. 80

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm : S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,054l NO2 (dktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn :

A. 30,29g                   

B. 39,05g

C. 35,09g                   

D. 36,71g

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41

42

43

44

45

D

A

B

A

C

46

47

48

49

50

B

D

B

A

A

51

52

53

54

55

D

A

C

D

D

56

57

58

59

60

D

D

A

D

C

61

62

63

64

65

D

A

A

B

B

66

67

68

69

70

C

D

A

B

C

71

72

73

74

75

B

B

C

C

D

76

77

78

79

80

C

A

C

B

C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NHO QUAN- ĐỀ 02

Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

A. HCl trong C6H6 (benzen).                         

B. CH3COONa trong nước.

C. Ca(OH)2 trong nước.                                 

D. NaHSO4 trong nước.

Câu 42: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

A. amin.                     

B. axit cacboxylic.     

C. este.                       

D. chất béo.

Câu 43: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

A. gluxit.                    

B. polisaccarit.           

C. monosaccarit.        

D. cacbohiđrat.

Câu 44: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. Axit axetic.            

B. Axit iso-butylic.    

C. Axit propionic.      

D. Axit fomic.

Câu 45: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là:

A. ROH.                     

B. CnH2n + 1OH.        

C. CnH2n + 2O.          

D. R(OH)2.

Câu 46: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

A. propyl axetat.        

B. metyl axetat.          

C. etyl axetat.             

D. metyl propionat.

Câu 47: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở?

A. CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH.               

B. CH2OH–(CHOH)4–CHO.

C. CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH.

D. CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH.

Câu 48: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

A. Mantozơ.               

B. Glucozơ.                

C. Saccarozơ.             

D. Fructozơ.

Câu 49: Chất nào dưới đây không phải là este?

A. HCOOCH3.           

B. CH3COOCH3.       

C. CH3COOH.           

D. HCOOC6H5.

Câu 50: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

A. chuyển thành màu xanh.                           

B. không đổi màu.

C. mất màu.                                                   

D. chuyển thành màu đỏ.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

41A

42C

43C

44D

45B

46B

47A

48B

49C

50A

51C

52D

53A

54A

55A

56A

57D

58B

59B

60B

61A

62C

63D

64D

65D

66D

67C

68A

69C

70D

71B

72B

73B

74D

75C

76A

77C

78C

79D

80B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NHO QUAN- ĐỀ 03

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2

B. Dung dịch amino axit không làm hồng phenolphtalein.

C. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

D. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A. lysin.                       

B. alanin.                     

C. glyxin.                    

D. anilin.

Câu 3: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?

A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2                              

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.                             

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 4: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

A. 11.                          

B. 9.                            

C. 5.                            

D. 7.

Câu 5: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 2,3M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 30,8 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,4 gam một hiđrocacbon. Giá trị của m là

A. 69,02.                     

B. 49,40.                      

C. 68,60.                     

D. 81,20.

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 và CuO. Hòa tan 18,6 gam X trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa 68,88 gam muối và 2,24 lít khí NO (đktc). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 0,98 mol. Phần trăm khối lượng oxi trong X gần nhất với giá trị nào?

A. 21%.                       

B. 22%.                       

C. 30%.                       

D. 25%.

Câu 7: Cho các chất: Fe2O3, Cu, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hoá khử là:

A. 6.                            

B. 4.                            

C. 5.                            

D. 3.

Câu 8: Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylic và ancol tương ứng. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là:

A. CH3COOC6H5                     

B. C6H5COOCH3  

C. p-HCOO-C6H4-CH3          

D. HCOOCH2-C6H5

Câu 9: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Glyxin, alanin là các α–amino axit.

(2) C4H9N có thể là một amin no, đơn chức, mạch hở.

(3) Amin bậc II luôn có tính bazơ mạnh hơn amin bậc I.

(4) CH3NH2 là amin bậc I.

(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.

(6) Amin có trong cây thuốc lá là nicotin.

(7) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là chất khí. Số phát biểu đúng là

A. 5.                            

B. 4.                            

C. 6.                            

D. 3.

Câu 10: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri oleat và 2 mol natri stearat. Có các phát biểu sau:

(1) Phân tử X có 5 liên kết π.

(2) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

(3) Công thức phân tử chất X là C57H108O6.

(4) 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.

(5) Đốt cháy 1 mol X thu được khí CO2 và H2O với số mol CO2 lớn hơn số mol H2O 3 mol.

Số phát biểu đúng là

A. 1.                            

B. 2.                            

C. 3.                            

D. 4.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1C

2A

3D

4B

5D

6A

7B

8B

9A

10C

11D

12D

13A

14B

15A

16B

17D

18C

19C

20D

21A

22D

23C

24D

25B

26B

27C

28B

29B

30A

31C

32D

33D

34C

35A

36C

37A

38C

39A

40B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NHO QUAN- ĐỀ 04

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được etilen glycol.

B. Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được muối và ancol.

D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm luôn thu được glixerol.

Câu 42: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A. HCOOH và CH3OH.                                                 

B. CH3COONa và CH3OH.

C. HCOOH và NaOH.                                                   

D. HCOOH và C2H5NH2.

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2 M, thu được dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là

A. 39,2.                                 B. 19,6.                            C. 16,4.                            D. 32,8

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện (m + 185,6) gam kết tủa và khối lượng bình tăng (m + 83,2) gam. Giá trị của m là

A. 51,2.                                 B. 74,4.                            C. 102,4.                          D. 80,3.

Câu 45: Thủy phân hoàn toàn ese X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 trong dung dịch NaOH, đun nóng, sản phẩm thu được gồm hai muối và một ancol. Công thức của X là

A. CH3OOCCH2COOCH2CH3.                                      

B. CH3OOCCH2CH2COOCH3.

C. CH3COOCH2CH2OOCCH3.                                      

D. HCOOCH2CH2OOCCH2CH3.

Câu 46: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác axit H2SO4 đặc, nóng) thu được 41,25 gam este etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hóa là

A. 31,25%.                            B. 62,5%.                         C. 40,0%.                         D. 50,0%.

Câu 47: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 4,73 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 1,56 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 4,73 gam X bằng oxi, thu được 9,24 gam CO2 và 2,61 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 5,5.                                   B. 5,8.                              C. 5,3.                              D. 5,9.

Câu 48: Este X vừa tham gia được phản ứng tráng bạc, vừa tham gia phản ứng trùng hợp. Chất hữu cơ Y khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol Z. Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Công thức cấu tạo của các chất X, Y lần lượt là

A. HCOOCH=CH2 và HCOOCH2-CHOH-CH3.

B. CH2=CHCOOCH3 và HCOOCH2-CH2-CH2OH.

C. HCOOCH=CH2 và HCOOCH2-CH2-CH2OH.

D. CH2=CHCOOCH3 và HCOOCH2-CHOH-CH3.

Câu 49: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A. (CH3COO)3C3H5.             

B. (C17H35COO)2C2H4.     

C. (C17H33COO)3C3H5.     

D. (C2H3COO)3C3H5.

Câu 50: Cho các phương trình hóa học (theo đúng tỉ lệ mol, các phản ứng ở điều kiện và xúc tác thích hợp):

(1) X + 2 NaOH → X1­ + X­2 + H2O                                   

(2) X2 + CuO → X3 + Cu + H2O

(3) X3 + 4 AgNO3 + 6 NH3 + 2 H2O → (NH4)2CO3 + 4 Ag + 4 NH4NO3

(4) X1 + 2 NaOH → X4 + 2 Na2CO3                                 

(5) 2 X4  → X5 + 3 H2

Phát biểu nào sau đây sai?

A. X có 8 nguyên tử H trong phân tử.

B. X2 rất độc không được sử dụng để pha vào đồ uống.

C. X1 tan trong nước tốt hơn X­.

D. X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

D

51

C

61

A

71

B

42

A

52

A

62

D

72

D

43

D

53

C

63

C

73

B

44

B

54

C

64

D

74

A

45

D

55

A

65

D

75

D

46

B

56

C

66

B

76

D

47

B

57

C

67

A

77

C

48

A

58

B

68

C

78

A

49

C

59

B

69

A

79

C

50

A

60

B

70

D

80

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NHO QUAN- ĐỀ 05

Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

A. 5.                                      B. 4.                                 C. 2.                                 D. 3.

Câu 2: Cho NH3 dư vào dung dịch chất nào sau đây, thu được kết tủa?

A. ZnCl2.                              

B. Cu(NO3)2.                   

C. FeSO4.                        

D. AgNO3.

Câu 3: Đun este X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra. X là este nào dưới đây?

A. Bezyl axetat.                    

B. Metyl fomat.               

C. Anlyl axetat.               

D. Phenyl acrylat.

Câu 4: Lên men 12,15 kg tinh bột với hiệu suất 70%, thu  được V lít rượu 40o. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 30,8.                                 B. 21,6.                            C. 8,6.                              D. 15,1.

Câu 5: Glyxylalanin có công thức là

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH.                                 

B. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

C. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.                 

D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Câu 6: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.                                          

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.                                          

D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 48. X có số khối chênh lệch với số khối trung bình không quá 1 đơn vị. X là

A. Si.                                     B. Cl.                                C. S.                                 D. P.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X, thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam nước. Công thức đơn giản nhất của X là

A. CH2O.                               B. C2H4O2.                        C. CH2O2.                         D. C2H4O.

Câu 9: Cặp chất nào dưới đây phản ứng được với nhau ở điều kiện thường?

A. P và O2.                            B. N2 và Cl2.                     C. H2 và O2.                      D. H2 và Cl2.

Câu 10: Hằng số cân bằng hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Áp suất.                            B. Xúc tác.                        C. Nhiệt độ.                      D. Nồng độ.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

B

11

B

21

A

31

C

2

C

12

C

22

A

32

A

3

B

13

B

23

A

33

A

4

D

14

A

24

D

34

D

5

D

15

C

25

A

35

C

6

A

16

C

26

C

36

D

7

C

17

B

27

D

37

A

8

D

18

D

28

A

38

B

9

D

19

C

29

B

39

B

10

C

20

B

30

D

40

B

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nho Quan. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF